tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barrett Business Services Inc

BBSI
Thêm vào danh sách theo dõi
39.040USD
-0.930-2.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
958.81MVốn hóa
24.80P/E TTM

Tình hình tài chính của BBSI

Theo dõi tình hình tài chính của Barrett Business Services Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Barrett Business Services Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.56
Doanh thu / Dự báo
--/321.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.24B
8.37%
EPS(YoY)
2.13
4.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1394.92%-0.59
-0.32%0.65
6.54%0.80
12.55%0.72
-663.71%-0.04
17.75%0.65
10.81%0.75
1.68%0.64
-117.37%-0.01
32.19%0.55
--0.68
--0.63
--0.03
--0.42
--1.24
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.94%307.00M
5.35%321.13M
8.38%318.95M
10.01%307.66M
10.08%292.57M
10.17%304.82M
7.66%294.28M
5.68%279.65M
4.36%265.78M
1.74%276.68M
-0.18%273.33M
0.93%264.63M
3.37%254.67M
6.00%271.95M
10.88%273.82M
12.43%262.18M
12.79%246.38M
10.03%256.57M
8.54%246.95M
16.00%233.20M
Lợi nhuận ròng
-1349.85%-14.80M
-2.40%16.40M
5.05%20.62M
10.50%18.45M
-650.74%-1.02M
15.40%16.80M
7.73%19.63M
-1.85%16.70M
-116.61%-136.00K
26.28%14.56M
4.48%18.22M
-5.54%17.02M
184.38%819.00K
8.61%11.53M
16.81%17.44M
5.41%18.01M
106.32%288.00K
48.43%10.61M
-19.35%14.93M
48.48%17.09M
Biên lợi nhuận ròng
-1281.67%-4.82%
-7.36%5.11%
-3.08%6.46%
0.44%6.00%
-582.00%-0.35%
4.75%5.51%
0.06%6.67%
-7.12%5.97%
-115.91%-0.05%
24.12%5.26%
--6.67%
--6.43%
--0.32%
--4.24%
--4.57%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.89%13.36%
-9.64%20.58%
-4.99%23.41%
-1.89%23.15%
-2.05%13.90%
-1.17%22.78%
1.34%24.64%
-4.40%23.60%
-9.35%14.19%
6.13%23.05%
--24.32%
--24.68%
--15.65%
--21.72%
--21.67%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.94%307.00M
5.35%321.13M
8.38%318.95M
10.01%307.66M
10.08%292.57M
10.17%304.82M
7.66%294.28M
5.68%279.65M
4.36%265.78M
1.74%276.68M
-0.18%273.33M
0.93%264.63M
3.37%254.67M
6.00%271.95M
10.88%273.82M
12.43%262.18M
12.79%246.38M
10.03%256.57M
8.54%246.95M
16.00%233.20M
Lợi nhuận hoạt động
-55.03%-6.47M
-10.18%18.52M
5.67%24.78M
12.86%23.03M
11.22%-4.17M
13.30%20.62M
5.16%23.45M
-5.12%20.41M
-245.77%-4.70M
22.47%18.20M
-0.20%22.30M
-6.85%21.51M
-2.95%-1.36M
12.09%14.86M
26.08%22.35M
12.73%23.09M
82.49%-1.32M
52.58%13.26M
-20.55%17.72M
67.66%20.48M
Lợi nhuận ròng
-1349.85%-14.80M
-2.40%16.40M
5.05%20.62M
10.50%18.45M
-650.74%-1.02M
15.40%16.80M
7.73%19.63M
-1.85%16.70M
-116.61%-136.00K
26.28%14.56M
4.48%18.22M
-5.54%17.02M
184.38%819.00K
8.61%11.53M
16.81%17.44M
5.41%18.01M
106.32%288.00K
48.43%10.61M
-19.35%14.93M
48.48%17.09M
Tài sản ngắn hạn
1.20%538.01M
10.35%524.64M
14.19%516.90M
11.85%471.43M
11.86%531.65M
6.24%475.44M
5.90%452.69M
0.91%421.47M
5.74%475.30M
-1.51%447.50M
-7.23%427.46M
-18.19%417.65M
-12.95%449.51M
11.71%454.36M
-0.54%460.78M
10.41%510.53M
9.37%516.37M
-0.28%406.72M
-0.68%463.29M
9.70%462.42M
Tổng nợ ngắn hạn
6.16%464.71M
13.09%405.87M
17.92%406.68M
13.77%378.65M
12.83%437.76M
4.56%358.90M
1.11%344.88M
-0.89%332.83M
14.66%387.99M
2.55%343.25M
-0.19%341.11M
-13.84%335.82M
-13.66%338.39M
6.13%334.73M
-4.26%341.75M
-4.20%389.77M
5.98%391.90M
8.52%315.40M
3.18%356.97M
28.75%406.85M
Tổng tài sản
0.60%783.22M
4.50%779.07M
7.19%777.92M
3.64%713.63M
4.11%778.57M
3.32%745.51M
5.18%725.77M
2.48%688.59M
10.56%747.80M
5.04%721.54M
-1.00%690.01M
-11.16%671.90M
-13.78%676.39M
-8.03%686.94M
-13.84%696.99M
-12.68%756.27M
-6.90%784.52M
-3.61%746.95M
-1.74%808.97M
12.14%866.12M
Tổng các khoản nợ
2.18%577.56M
2.66%538.07M
5.37%537.78M
-0.37%487.81M
1.25%565.22M
0.33%524.10M
0.16%510.38M
-0.87%489.63M
11.00%558.21M
2.61%522.40M
-3.06%509.56M
-15.10%493.94M
-16.01%502.91M
-5.45%509.10M
-12.59%525.63M
-12.74%581.78M
-9.02%598.80M
-6.64%538.42M
-3.94%601.33M
12.53%666.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.60%205.67M
8.85%241.00M
11.50%240.15M
13.50%225.82M
12.53%213.35M
11.18%221.40M
19.36%215.39M
11.80%198.96M
9.29%189.59M
11.98%199.14M
5.30%180.45M
1.99%177.97M
-6.59%173.48M
-14.72%177.84M
-17.47%171.36M
-12.50%174.50M
0.67%185.71M
5.19%208.53M
5.23%207.63M
10.86%199.42M
Thu nhập hoạt động ròng
-523.68%-22.08M
42.64%76.13M
4209.95%38.43M
-4.84%-53.82M
-41.96%5.21M
-6.72%53.38M
-102.82%-935.00K
-1647.08%-51.33M
133.86%8.98M
85.57%57.22M
-3.38%33.20M
146.04%3.32M
12.23%-26.52M
-31.24%30.84M
154.60%34.36M
-168.61%-7.21M
-283.17%-30.21M
-11.98%44.84M
-277.11%-62.92M
109.10%10.51M
Đầu tư ròng
110.25%3.28M
-65.40%3.38M
104.52%1.27M
35.45%58.09M
-326.55%-31.98M
125.94%9.76M
-150.21%-27.98M
1092.39%42.89M
791.57%14.12M
-301.48%-37.64M
-462.06%-11.18M
-122.89%-4.32M
-109.95%-2.04M
-8.62%18.68M
-96.05%3.09M
121.65%18.88M
116.49%20.50M
941.52%20.45M
40018.46%78.23M
-1565.58%-87.19M
Tài chính thuần
-79.56%-22.98M
-107.42%-19.22M
12.39%-10.83M
-7.80%-10.13M
-26.64%-12.80M
-29.07%-9.27M
12.77%-12.36M
24.62%-9.39M
6.10%-10.11M
29.34%-7.18M
-4.46%-14.17M
44.30%-12.46M
23.60%-10.76M
-14.42%-10.16M
-87.09%-13.57M
-292.80%-22.37M
-178.36%-14.09M
-20.80%-8.88M
-143.73%-7.25M
-808.29%-5.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, tổng doanh thu đạt 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.14B.

Tài sản ngắn hạn của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, tài sản ngắn hạn là 524.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.35.

Tổng tài sản của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Barrett Business Services Inc là 779.07M, bao gồm 524.64M tài sản ngắn hạn và 254.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, tổng nghĩa vụ của Barrett Business Services Inc là 538.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Barrett Business Services Inc là 241.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Barrett Business Services Inc là 62.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.98.

Giá trị đầu tư ròng của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, giá trị đầu tư ròng của Barrett Business Services Inc là 30.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, giá trị huy động vốn ròng của Barrett Business Services Inc là -52.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.60.

Thu nhập ròng của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, lợi nhuận ròng là 54.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.75.

Biên lợi nhuận ròng của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.19.

Biên lợi nhuận gộp của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.13.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Barrett Business Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barrett Business Services Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 62.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.