tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BridgeBio Pharma Inc

BBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
66.610USD
-0.700-1.04%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
13.01BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BBIO

Theo dõi tình hình tài chính của BridgeBio Pharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
13.01B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-17.78
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-3.75
Doanh thu
502.08M
Lợi nhuận ròng
-535.76M
ROE
0.00%
ROA
-64.80%

Ngày công bố lợi nhuận của BridgeBio Pharma Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.78/-0.58
Doanh thu / Dự báo
243.68M/218.74M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.57%-0.78
4.36%-0.84
28.78%-1.00
-10.81%-0.95
-143.83%-0.95
-346.82%-0.88
-45.17%-1.40
20.69%-0.86
60.19%-0.39
78.54%-0.20
-4.61%-0.96
---1.08
---0.98
---0.92
---0.92
---2.34
----
----
----
----
Doanh thu
120.39%243.68M
66.78%194.51M
2521.18%154.18M
4318.01%120.70M
4999.86%110.56M
-44.76%116.63M
237.08%5.88M
-33.22%2.73M
32.11%2.17M
11461.88%211.12M
-6.68%1.75M
1110.36%4.09M
-97.77%1.64M
7.79%1.83M
-85.49%1.87M
-85.58%338.00K
36.51%73.75M
266.67%1.69M
10462.30%12.89M
-71.16%2.34M
Lợi nhuận ròng
16.32%-152.22M
2.02%-164.04M
27.24%-192.86M
-12.78%-182.74M
-147.64%-181.90M
-375.41%-167.42M
-57.63%-265.05M
8.45%-162.04M
53.48%-73.46M
74.87%-35.22M
-22.21%-168.15M
-28.88%-177.00M
-1502.06%-157.90M
28.64%-140.16M
6.51%-137.59M
11.93%-137.34M
89.77%-9.86M
-20.43%-196.40M
-22.67%-147.18M
-34.59%-155.94M
Biên lợi nhuận ròng
61.51%-63.97%
41.12%-85.63%
97.22%-126.24%
97.45%-153.22%
95.23%-166.20%
-749.04%-145.42%
53.43%-4545.89%
-37.03%-6012.23%
64.42%-3484.50%
99.78%-17.13%
-29.85%-9760.92%
---4387.39%
---9792.99%
---7816.65%
---7517.11%
---454.07%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.97%93.83%
-2.91%94.89%
46.73%94.74%
21.06%94.56%
33.53%96.70%
-1.99%97.74%
-1.77%64.57%
-8.52%78.11%
14.05%72.42%
54.96%99.72%
0.50%65.73%
--85.38%
--63.50%
--64.35%
--65.40%
--96.32%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.77%275.60%
-8.29%243.97%
20.85%289.26%
4.11%269.19%
14.04%246.58%
31.68%266.03%
-24.26%239.35%
-1.60%258.55%
-36.65%216.22%
-26.22%202.03%
15.31%316.03%
--262.76%
--341.29%
--273.83%
--274.08%
--233.10%
----
----
----
----
Doanh thu
120.39%243.68M
66.78%194.51M
2521.18%154.18M
4318.01%120.70M
4999.86%110.56M
-44.76%116.63M
237.08%5.88M
-33.22%2.73M
32.11%2.17M
11461.88%211.12M
-6.68%1.75M
1110.36%4.09M
-97.77%1.64M
7.79%1.83M
-85.49%1.87M
-85.58%338.00K
36.51%73.75M
266.67%1.69M
10462.30%12.89M
-71.16%2.34M
Lợi nhuận hoạt động
19.77%-107.08M
-2.08%-105.96M
41.97%-128.43M
27.13%-136.36M
22.69%-133.47M
-2873.23%-103.80M
-25.29%-221.33M
-18.87%-187.13M
-21.10%-172.65M
103.05%3.74M
-45.35%-176.66M
-26.85%-157.42M
-98.62%-142.57M
18.69%-122.79M
26.61%-121.54M
16.99%-124.10M
23.65%-71.78M
9.84%-151.02M
-29.90%-165.61M
-24.65%-149.50M
Lợi nhuận ròng
16.32%-152.22M
2.02%-164.04M
27.24%-192.86M
-12.78%-182.74M
-147.64%-181.90M
-375.41%-167.42M
-57.63%-265.05M
8.45%-162.04M
53.48%-73.46M
74.87%-35.22M
-22.21%-168.15M
-28.88%-177.00M
-1502.06%-157.90M
28.64%-140.16M
6.51%-137.59M
11.93%-137.34M
89.77%-9.86M
-20.43%-196.40M
-22.67%-147.18M
-34.59%-155.94M
Tài sản ngắn hạn
19.83%1.09B
78.56%1.24B
10.69%797.75M
88.80%839.38M
48.04%912.28M
-11.26%695.17M
50.90%720.69M
-24.35%444.58M
42.36%616.24M
41.74%783.42M
-12.98%477.59M
-8.49%587.67M
-43.87%432.88M
-22.83%552.70M
-38.25%548.85M
0.39%642.22M
-15.23%771.28M
-24.22%716.23M
38.27%888.86M
-14.18%639.71M
Tổng nợ ngắn hạn
406.47%890.65M
436.72%816.37M
86.51%287.97M
55.59%216.60M
30.88%175.85M
7.51%152.10M
7.34%154.40M
31.26%139.22M
22.02%134.36M
46.46%141.48M
18.46%143.84M
-11.01%106.06M
-21.99%110.12M
-6.64%96.60M
-10.10%121.43M
24.39%119.19M
7.01%141.16M
9.22%103.46M
41.21%135.07M
26.57%95.82M
Tổng tài sản
12.69%1.22B
55.50%1.37B
1.82%936.02M
50.12%998.25M
35.98%1.08B
3.80%881.64M
68.26%919.34M
1.52%664.98M
57.72%794.38M
35.75%849.33M
-12.30%546.38M
-10.12%655.01M
-41.59%503.66M
-23.05%625.68M
-38.48%623.04M
-6.75%728.74M
-20.27%862.23M
-25.62%813.15M
43.95%1.01B
-0.78%781.52M
Tổng các khoản nợ
30.24%3.72B
44.42%3.64B
26.74%3.01B
55.09%2.92B
52.34%2.86B
33.62%2.52B
25.84%2.38B
1.87%1.88B
1.25%1.88B
2.55%1.89B
1.12%1.89B
-0.56%1.85B
-1.28%1.85B
-0.78%1.84B
-0.55%1.87B
22.52%1.86B
22.13%1.88B
25.14%1.85B
215.32%1.88B
166.53%1.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
-40.91%-2.51B
-38.46%-2.27B
-42.46%-2.08B
-57.81%-1.92B
-64.35%-1.78B
-58.04%-1.64B
-8.57%-1.46B
-2.07%-1.22B
19.82%-1.08B
14.56%-1.04B
-7.84%-1.34B
-5.61%-1.19B
-32.97%-1.35B
-16.62%-1.21B
-43.83%-1.24B
-53.61%-1.13B
-122.77%-1.02B
-168.15%-1.04B
-902.31%-865.58M
-436.96%-735.87M
Thu nhập hoạt động ròng
11.87%-71.10M
0.98%-197.28M
71.11%-56.42M
39.32%-109.57M
-208.00%-80.68M
9.25%-199.24M
-56.49%-195.33M
-24.33%-180.57M
165.90%74.70M
-52.12%-219.54M
-33.86%-124.82M
-7.45%-145.23M
-272.22%-113.35M
10.16%-144.32M
30.36%-93.24M
-11.19%-135.16M
66.80%-30.45M
-6.55%-160.63M
-39.10%-133.90M
7.69%-121.56M
Đầu tư ròng
237.56%17.89M
-2579.31%-42.73M
-343.44%-14.35M
-88.32%4.46M
-527.84%-13.00M
-107.01%-1.59M
-4804.55%-3.24M
1.44%38.23M
-26.22%3.04M
85.01%22.75M
-100.37%-66.00K
-74.34%37.68M
-97.25%4.12M
-91.13%12.30M
-17.59%17.96M
149.05%146.86M
32586.03%149.70M
149.15%138.62M
-73.74%21.80M
230.89%58.97M
Tài chính thuần
-149.25%-148.77M
811.50%549.89M
-100.46%-2.18M
-226.45%-894.00K
5372.14%302.04M
-78.42%60.33M
10578.24%473.93M
-99.77%707.00K
-365.39%-5.73M
86.06%279.55M
-170.93%-4.52M
21148.44%307.04M
94.08%-1.23M
94005.63%150.25M
-98.04%6.38M
101.07%1.45M
-1395.04%-20.80M
-100.03%-160.00K
7081.22%325.38M
-4969.02%-135.46M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, tổng doanh thu đạt 502.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 221.90M.

Tài sản ngắn hạn của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, tài sản ngắn hạn là 797.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.69.

Tổng nghĩa vụ của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, tổng nghĩa vụ của BridgeBio Pharma Inc là 3.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BridgeBio Pharma Inc là -2.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.46.

Thu nhập hoạt động thuần của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BridgeBio Pharma Inc là -502.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.04.

Giá trị đầu tư ròng của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, giá trị đầu tư ròng của BridgeBio Pharma Inc là -24.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -140.29.

Giá trị huy động vốn ròng của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của BridgeBio Pharma Inc là 359.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.46.

Thu nhập ròng của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, lợi nhuận ròng là -724.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.31.

Biên lợi nhuận ròng của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, biên lợi nhuận ròng là -145.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.38.

Biên lợi nhuận gộp của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, biên lợi nhuận gộp là 95.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 289.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -79.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BridgeBio Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BridgeBio Pharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -502.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.04.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.