tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Bradesco SA

BBDO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.440USD
+0.150+4.64%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.17BVốn hóa
7.93P/E TTM

Tình hình tài chính của BBDO

Theo dõi tình hình tài chính của Banco Bradesco SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Banco Bradesco SA

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.13
Doanh thu / Dự báo
--/7.18B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
25.31B
21.62%
EPS(YoY)
0.42
45.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.45%0.09
48.47%0.11
21.90%0.11
32.84%0.11
21.65%0.10
128.25%0.08
4.77%0.09
0.76%0.08
-0.56%0.08
29.29%0.03
--0.09
--0.08
--0.08
--0.03
--1.81
----
----
----
----
----
Doanh thu
31.31%7.54B
17.74%6.56B
13.23%6.12B
-4.14%4.91B
5.57%5.74B
0.12%5.57B
-6.43%5.41B
-10.31%5.13B
-3.14%5.44B
10.28%5.57B
16.25%5.78B
0.30%5.71B
-8.56%5.62B
2.07%5.05B
6.18%4.97B
5.85%5.70B
26.09%6.14B
-10.76%4.95B
0.43%4.68B
15.94%5.38B
Lợi nhuận ròng
-0.34%1.02B
44.55%1.23B
28.18%1.16B
32.88%1.09B
24.42%1.03B
147.88%849.71M
-3.58%903.01M
-11.11%823.91M
-4.11%823.84M
26.24%342.79M
-6.79%936.55M
-32.34%926.94M
-37.77%859.12M
-57.08%271.54M
-15.34%1.00B
19.17%1.37B
22.13%1.38B
-38.01%632.74M
62.57%1.19B
68.98%1.15B
Biên lợi nhuận ròng
-24.23%13.68%
22.00%18.83%
12.80%19.11%
38.24%22.55%
17.02%18.06%
143.38%15.44%
2.95%16.94%
-18.90%16.31%
-0.79%15.43%
14.46%6.34%
--16.46%
--20.11%
--15.56%
--5.54%
--22.55%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.72%33.55%
3.37%33.87%
2.76%33.61%
0.61%33.28%
1.01%32.98%
2.09%32.77%
3.14%32.71%
--33.08%
3.64%32.66%
3.15%32.10%
--31.71%
----
--31.51%
--31.12%
--31.66%
----
----
----
----
----
Doanh thu
31.31%7.54B
17.74%6.56B
13.23%6.12B
-4.14%4.91B
5.57%5.74B
0.12%5.57B
-6.43%5.41B
-10.31%5.13B
-3.14%5.44B
10.28%5.57B
16.25%5.78B
0.30%5.71B
-8.56%5.62B
2.07%5.05B
6.18%4.97B
5.85%5.70B
26.09%6.14B
-10.76%4.95B
0.43%4.68B
15.94%5.38B
Lợi nhuận hoạt động
35.94%1.46B
21.22%952.73M
5.41%1.06B
-74.24%194.40M
36.37%1.08B
425.33%785.97M
34.05%1.01B
14.70%754.77M
1.14%789.73M
24.98%-241.59M
-27.04%753.64M
-61.64%658.02M
-57.96%780.80M
-153.73%-322.05M
-34.16%1.03B
-13.95%1.72B
31.02%1.86B
-66.61%599.37M
78.11%1.57B
961.64%1.99B
Lợi nhuận ròng
-0.34%1.02B
44.55%1.23B
28.18%1.16B
32.88%1.09B
24.42%1.03B
147.88%849.71M
-3.58%903.01M
-11.11%823.91M
-4.11%823.84M
26.24%342.79M
-6.79%936.55M
-32.34%926.94M
-37.77%859.12M
-57.08%271.54M
-15.34%1.00B
19.17%1.37B
22.13%1.38B
-38.01%632.74M
62.57%1.19B
68.98%1.15B
Tổng tài sản
36.61%487.46B
23.72%437.52B
17.23%405.43B
11.52%387.56B
-6.07%356.81B
-8.27%353.63B
-9.31%345.83B
-8.09%347.52B
4.43%379.88B
14.64%385.52B
7.45%381.32B
14.04%378.11B
10.27%363.77B
1.90%336.29B
19.22%354.89B
5.88%331.56B
11.34%329.89B
11.04%330.01B
7.17%297.69B
6.57%313.16B
Tổng các khoản nợ
37.96%452.05B
24.20%404.70B
17.67%373.65B
11.47%356.06B
-5.92%327.66B
-7.66%325.85B
-8.90%317.54B
-7.48%319.41B
4.77%348.29B
14.95%352.89B
7.41%348.55B
14.37%345.24B
10.81%332.43B
2.16%306.99B
19.65%324.50B
5.98%301.86B
11.26%299.99B
11.21%300.51B
6.90%271.22B
6.48%284.84B
Tổng vốn chủ sở hữu
21.46%35.41B
18.14%32.82B
12.33%31.78B
12.07%31.50B
-7.72%29.15B
-14.87%27.78B
-13.68%28.29B
-14.50%28.10B
0.79%31.59B
11.39%32.63B
7.84%32.78B
10.67%32.87B
4.82%31.34B
-0.70%29.29B
14.81%30.39B
4.87%29.70B
12.21%29.90B
9.33%29.50B
10.05%26.47B
7.41%28.32B
Thu nhập hoạt động ròng
230.83%17.87B
-1345.70%-3.69B
-89.99%-1.70B
77.23%8.03B
-483.75%-13.66B
102.01%296.24M
-105.94%-894.43M
213.28%4.53B
-31.98%3.56B
-237.95%-14.77B
80.81%15.07B
-1005.42%-4.00B
-12.38%5.23B
62.62%-4.37B
1879.16%8.33B
90.29%-361.76M
399.67%5.97B
-393.77%-11.69B
-105.12%-468.45M
-127.85%-3.73B
Đầu tư ròng
-94.26%461.29M
-554.97%-1.66B
59.75%1.94B
-26.06%-948.40M
2053.55%8.04B
-45.19%-253.74M
-59.20%1.21B
-125.52%-752.36M
-95.96%373.47M
-146.20%-174.76M
243.25%2.97B
196.87%2.95B
680.74%9.24B
-88.59%378.24M
11.04%-2.08B
-1974.07%-3.04B
118.81%1.18B
275.55%3.31B
-175.22%-2.33B
-107.12%-146.74M
Tài chính thuần
149.43%424.60M
11.58%-759.38M
145.35%288.13M
198.93%2.23B
-535.82%-858.96M
-146.51%-858.80M
69.28%-635.35M
-12.00%-2.26B
93.62%-135.09M
800.64%1.85B
-177.05%-2.07B
-253.61%-2.02B
-337.19%-2.12B
-108.07%-263.54M
146.77%2.68B
250.14%1.31B
127.09%892.27M
286.53%3.27B
163.06%1.09B
63.29%-873.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tổng doanh thu đạt 25.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.81B.

Tổng nghĩa vụ của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tổng nghĩa vụ của Banco Bradesco SA là 404.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tổng vốn chủ sở hữu của Banco Bradesco SA là 32.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banco Bradesco SA là 3.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.62.

Giá trị đầu tư ròng của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, giá trị đầu tư ròng của Banco Bradesco SA là 9.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1729.08.

Giá trị huy động vốn ròng của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, giá trị huy động vốn ròng của Banco Bradesco SA là -108.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.57.

Thu nhập ròng của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, lợi nhuận ròng là 4.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.64.

Biên lợi nhuận ròng của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, biên lợi nhuận ròng là 18.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 33.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banco Bradesco SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bradesco SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.