tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Baxter International Inc

BAX
Thêm vào danh sách theo dõi
26.160USD
-0.600-2.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.52BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BAX

Theo dõi tình hình tài chính của Baxter International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Baxter International Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.24/0.37
Doanh thu / Dự báo
2.96B/2.80B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.24B
5.72%
EPS(YoY)
-1.87
-46.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.39%0.24
-111.84%-0.03
-120.31%-2.20
-132.60%-0.09
128.81%0.18
237.90%0.25
-306.13%-1.00
-94.45%0.27
-120.95%-0.62
-16.41%0.07
35.63%0.48
--4.95
---0.28
--0.09
--0.36
---5.20
----
----
----
----
Doanh thu
5.34%2.96B
2.90%2.70B
8.03%2.97B
5.04%2.83B
-26.29%2.81B
5.42%2.63B
0.99%2.75B
3.85%2.70B
2.83%3.81B
-31.76%2.49B
-27.21%2.73B
-27.99%2.60B
3.14%3.71B
-1.56%3.65B
30.22%3.75B
11.87%3.61B
16.01%3.59B
25.83%3.71B
-9.59%2.88B
8.55%3.23B
Lợi nhuận ròng
38.46%126.00M
-111.90%-15.00M
-120.31%-1.13B
-132.86%-46.00M
128.98%91.00M
240.54%126.00M
-308.98%-512.00M
-94.42%140.00M
-122.70%-314.00M
-15.91%37.00M
35.36%245.00M
185.39%2.51B
-155.95%-141.00M
-38.03%44.00M
-23.95%181.00M
-752.67%-2.94B
-15.44%252.00M
-76.17%71.00M
41.67%238.00M
26.40%450.00M
Biên lợi nhuận ròng
5.05%4.56%
-125.82%-0.63%
-96.33%-34.80%
-179.60%-1.80%
23.12%4.34%
911.83%2.44%
-320.65%-17.73%
58.76%2.26%
167.73%3.53%
-80.46%0.24%
108.93%8.03%
--1.42%
---5.21%
--1.23%
--3.85%
---26.00%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.21%35.41%
-0.15%33.25%
-45.15%20.24%
-10.22%34.43%
-7.38%35.48%
-14.00%33.30%
-8.96%36.91%
-6.15%38.35%
3.13%38.31%
4.72%38.71%
8.90%40.54%
--40.86%
--37.15%
--36.97%
--37.22%
--34.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.88%47.79%
0.84%47.68%
-7.19%47.25%
-6.98%45.10%
-7.96%45.14%
-4.27%47.29%
4.33%50.91%
-9.87%48.49%
-17.03%49.04%
-14.95%49.40%
-17.03%48.80%
--53.80%
--59.11%
--58.08%
--58.81%
--58.76%
----
----
----
----
Doanh thu
5.34%2.96B
2.90%2.70B
8.03%2.97B
5.04%2.83B
-26.29%2.81B
5.42%2.63B
0.99%2.75B
3.85%2.70B
2.83%3.81B
-31.76%2.49B
-27.21%2.73B
-27.99%2.60B
3.14%3.71B
-1.56%3.65B
30.22%3.75B
11.87%3.61B
16.01%3.59B
25.83%3.71B
-9.59%2.88B
8.55%3.23B
Lợi nhuận hoạt động
1.85%276.00M
-36.29%151.00M
-124.47%-81.00M
-8.31%276.00M
-23.88%271.00M
59.06%237.00M
-23.38%331.00M
-6.23%301.00M
0.85%356.00M
-64.01%149.00M
0.70%432.00M
-26.88%321.00M
-0.84%353.00M
-19.46%414.00M
48.96%429.00M
-24.83%439.00M
-23.61%356.00M
17.62%514.00M
-45.66%288.00M
8.35%584.00M
Lợi nhuận ròng
38.46%126.00M
-111.90%-15.00M
-120.31%-1.13B
-132.86%-46.00M
128.98%91.00M
240.54%126.00M
-308.98%-512.00M
-94.42%140.00M
-122.70%-314.00M
-15.91%37.00M
35.36%245.00M
185.39%2.51B
-155.95%-141.00M
-38.03%44.00M
-23.95%181.00M
-752.67%-2.94B
-15.44%252.00M
-76.17%71.00M
41.67%238.00M
26.40%450.00M
Tài sản ngắn hạn
3.56%6.99B
-2.67%6.85B
-22.38%6.87B
-21.78%6.93B
-21.46%6.75B
-25.16%7.04B
-7.78%8.85B
-26.34%8.86B
4.73%8.59B
16.06%9.40B
19.84%9.60B
54.08%12.03B
4.10%8.21B
-0.91%8.10B
-9.70%8.01B
-4.37%7.81B
-1.52%7.88B
4.04%8.17B
5.48%8.87B
-9.59%8.17B
Tổng nợ ngắn hạn
22.18%3.59B
6.09%3.69B
-54.38%2.97B
-39.11%3.77B
-52.06%2.94B
-45.31%3.48B
0.12%6.51B
-0.14%6.20B
6.35%6.13B
33.72%6.37B
37.05%6.50B
67.45%6.21B
47.22%5.76B
22.37%4.76B
12.02%4.75B
7.76%3.71B
17.11%3.92B
22.06%3.89B
27.09%4.24B
0.56%3.44B
Tổng tài sản
-5.96%19.79B
-6.84%19.85B
-22.21%20.05B
-21.03%21.07B
-20.01%21.05B
-23.33%21.30B
-8.82%25.78B
-12.98%26.68B
-5.64%26.31B
-1.78%27.79B
-0.04%28.28B
9.62%30.66B
-12.40%27.89B
-13.53%28.29B
-15.61%28.29B
41.19%27.96B
61.73%31.83B
68.07%32.72B
67.45%33.52B
-1.45%19.81B
Tổng các khoản nợ
-1.03%13.61B
-2.95%13.83B
-25.62%13.95B
-26.05%13.85B
-26.08%13.75B
-27.12%14.25B
-5.30%18.76B
-16.70%18.73B
-16.40%18.60B
-12.51%19.55B
-11.54%19.81B
0.46%22.49B
-2.94%22.25B
-5.28%22.35B
-8.23%22.39B
103.66%22.39B
105.69%22.93B
114.99%23.60B
116.06%24.40B
-4.38%10.99B
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.27%6.18B
-14.72%6.02B
-13.13%6.10B
-9.17%7.21B
-5.38%7.29B
-14.34%7.05B
-17.05%7.02B
-2.74%7.94B
36.89%7.71B
38.61%8.23B
43.65%8.47B
46.37%8.17B
-36.75%5.63B
-34.85%5.94B
-35.37%5.89B
-36.71%5.58B
4.31%8.90B
7.41%9.12B
4.53%9.12B
2.48%8.81B
Thu nhập hoạt động ròng
36.87%297.00M
315.15%213.00M
34.54%596.00M
141.84%237.00M
88.70%217.00M
-160.74%-99.00M
-26.78%443.00M
-69.09%98.00M
-61.79%115.00M
-65.97%163.00M
37.81%605.00M
9.31%317.00M
9.85%301.00M
130.29%479.00M
-36.65%439.00M
-57.04%290.00M
-42.56%274.00M
-44.83%208.00M
-2.67%693.00M
32.35%675.00M
Đầu tư ròng
-1.74%-117.00M
-7.26%-133.00M
11.63%-114.00M
-362.50%-111.00M
-26.37%-115.00M
25.30%-124.00M
29.51%-129.00M
85.28%-24.00M
41.67%-91.00M
2.35%-166.00M
28.52%-183.00M
11.41%-163.00M
16.58%-156.00M
44.08%-170.00M
97.51%-256.00M
11.11%-184.00M
0.53%-187.00M
43.49%-304.00M
-3789.02%-10.27B
-31.85%-207.00M
Tài chính thuần
95.93%-31.00M
99.66%-11.00M
-204.26%-147.00M
44.52%-81.00M
18.59%-762.00M
-2204.29%-3.23B
104.80%141.00M
-135.48%-146.00M
-680.00%-936.00M
62.37%-140.00M
-2366.39%-2.94B
79.47%-62.00M
74.41%-120.00M
32.12%-372.00M
-101.28%-119.00M
6.79%-302.00M
-34.38%-469.00M
-53.07%-548.00M
911.55%9.28B
-191.89%-324.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, tổng doanh thu đạt 11.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.64B.

Tài sản ngắn hạn của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, tài sản ngắn hạn là 6.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.38.

Tổng tài sản của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Baxter International Inc là 20.05B, bao gồm 6.87B tài sản ngắn hạn và 13.18B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, tổng nghĩa vụ của Baxter International Inc là 13.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Baxter International Inc là 6.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Baxter International Inc là 992.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.42.

Giá trị đầu tư ròng của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, giá trị đầu tư ròng của Baxter International Inc là -464.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Baxter International Inc là -4.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -290.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.60.

Thu nhập ròng của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, lợi nhuận ròng là -957.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.46.

Biên lợi nhuận ròng của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -161.15.

Biên lợi nhuận gộp của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -213.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -225.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Baxter International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baxter International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 992.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.