tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Battalion Oil Corp

BATL
Thêm vào danh sách theo dõi
1.373USD
-0.147-9.64%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
28.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BATL

Theo dõi tình hình tài chính của Battalion Oil Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Battalion Oil Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-3.72/--
Doanh thu / Dự báo
39.17M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
166.04M
-14.36%
EPS(YoY)
-2.24
42.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-956.46%-3.72
59.39%-0.76
-369.31%-0.91
60.03%-0.21
84.26%-0.35
-214.40%-1.88
109.67%0.34
-51.28%-0.53
-273.08%-2.24
450.34%1.64
---3.50
---0.35
--1.29
---0.47
--1.60
----
----
----
----
----
Doanh thu
-17.48%39.17M
-35.00%32.27M
-3.94%43.48M
-12.81%42.81M
-4.80%47.48M
5.10%49.65M
-16.34%45.27M
-9.52%49.10M
-23.44%49.87M
-38.49%47.24M
-45.43%54.11M
-46.54%54.27M
-20.17%65.14M
-9.12%76.80M
22.68%99.15M
57.71%101.51M
46.98%81.60M
98.53%84.50M
102.90%80.82M
248.04%64.37M
Lợi nhuận ròng
-1017.96%-64.81M
59.39%-12.54M
-369.31%-15.01M
60.03%-3.47M
84.26%-5.80M
-214.41%-30.88M
109.67%5.58M
-51.28%-8.69M
-273.76%-36.84M
452.76%26.99M
-154.46%-57.66M
-144.03%-5.75M
122.86%21.20M
-129.50%-7.65M
711.28%105.89M
138.45%13.05M
-177.88%-92.74M
140.68%25.93M
108.52%13.05M
73.35%-33.93M
Biên lợi nhuận ròng
-1236.39%-144.17%
112.44%5.56%
-103.54%-1.69%
5338.96%11.20%
120.28%12.69%
-164.62%-44.71%
148.05%47.78%
97.56%-0.21%
-278.68%-62.57%
794.48%69.19%
---99.43%
---8.75%
--35.02%
---9.96%
--9.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-47.63%12.00%
-143.79%-9.08%
-7.65%15.69%
-50.38%12.18%
56.10%22.91%
34.44%20.73%
-31.95%16.99%
49.37%24.54%
-51.31%14.68%
-61.70%15.42%
--24.96%
--16.43%
--30.14%
--40.25%
--55.93%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.38%38.41%
20.66%44.17%
36.20%42.46%
35.96%42.91%
16.40%43.34%
-6.69%36.60%
-28.30%31.17%
-33.84%31.56%
-19.51%37.23%
-12.56%39.23%
--43.48%
--47.70%
--46.26%
--44.86%
--42.81%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-17.48%39.17M
-35.00%32.27M
-3.94%43.48M
-12.81%42.81M
-4.80%47.48M
5.10%49.65M
-16.34%45.27M
-9.52%49.10M
-23.44%49.87M
-38.49%47.24M
-45.43%54.11M
-46.54%54.27M
-20.17%65.14M
-9.12%76.80M
22.68%99.15M
57.71%101.51M
46.98%81.60M
98.53%84.50M
102.90%80.82M
248.04%64.37M
Lợi nhuận hoạt động
-151.43%-1.88M
40.85%-10.46M
-14.50%1.11M
-97.67%125.00K
1325.29%3.66M
-3954.36%-17.68M
-81.40%1.30M
983.43%5.36M
-97.73%257.00K
-101.76%-436.00K
-84.10%7.01M
-99.01%495.00K
-66.65%11.31M
-29.75%24.80M
31.67%44.05M
138.68%49.90M
147.42%33.91M
653.91%35.31M
561.19%33.45M
172.80%20.91M
Lợi nhuận ròng
-1017.96%-64.81M
59.39%-12.54M
-369.31%-15.01M
60.03%-3.47M
84.26%-5.80M
-214.41%-30.88M
109.67%5.58M
-51.28%-8.69M
-273.76%-36.84M
452.76%26.99M
-154.46%-57.66M
-144.03%-5.75M
122.86%21.20M
-129.50%-7.65M
711.28%105.89M
138.45%13.05M
-177.88%-92.74M
140.68%25.93M
108.52%13.05M
73.35%-33.93M
Tài sản ngắn hạn
-26.33%82.10M
5.76%57.16M
46.37%84.27M
-3.07%83.46M
33.35%111.44M
-40.30%54.05M
-23.53%57.57M
63.13%86.11M
16.20%83.57M
2.69%90.54M
-18.70%75.29M
-49.17%52.78M
-21.72%71.92M
0.29%88.17M
110.29%92.61M
145.44%103.85M
106.61%91.88M
83.78%87.91M
-10.50%44.04M
-23.53%42.31M
Tổng nợ ngắn hạn
-5.08%91.20M
-18.06%63.64M
-27.77%88.16M
-42.00%90.04M
-34.91%96.08M
-42.22%77.66M
-13.69%122.05M
44.75%155.25M
25.90%147.60M
-18.55%134.42M
-15.29%141.40M
-47.64%107.26M
-38.29%117.24M
35.71%165.03M
23.47%166.93M
47.35%204.86M
59.96%189.97M
46.20%121.60M
101.07%135.20M
81.17%139.03M
Tổng tài sản
-18.54%412.37M
6.87%460.68M
7.35%491.69M
2.36%498.78M
3.61%506.25M
-11.19%431.05M
0.28%458.02M
12.48%487.29M
5.31%488.62M
-0.00%485.34M
-4.34%456.76M
-3.56%433.24M
12.95%463.98M
24.37%485.36M
36.74%477.50M
27.71%449.21M
17.17%410.79M
12.63%390.27M
-15.46%349.21M
-39.21%351.74M
Tổng các khoản nợ
-19.90%255.25M
7.15%267.23M
18.04%300.04M
0.43%306.39M
-2.16%318.66M
-19.75%249.39M
-27.19%254.18M
-0.91%305.09M
-2.24%325.68M
-22.45%310.78M
-9.60%349.10M
-33.73%307.89M
-24.26%333.13M
22.71%400.73M
23.78%386.16M
41.62%464.63M
49.81%439.84M
27.30%326.56M
19.85%311.97M
19.99%328.09M
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.24%157.12M
6.49%193.45M
-5.98%191.65M
5.59%192.39M
15.13%187.59M
4.07%181.66M
89.33%203.84M
45.36%182.21M
24.52%162.94M
106.26%174.56M
17.87%107.67M
913.28%125.35M
550.47%130.85M
32.84%84.63M
145.26%91.34M
-165.18%-15.41M
-150.95%-29.05M
-29.18%63.70M
-75.62%37.24M
-92.25%23.65M
Thu nhập hoạt động ròng
-83.47%2.10M
-276.77%-11.82M
651.52%27.97M
-65.78%10.21M
225.10%12.73M
2.48%6.69M
-309.93%-5.07M
219.39%29.82M
668.36%3.92M
-73.89%6.52M
-90.52%2.42M
-42.66%9.34M
-105.72%-689.00K
16.54%24.99M
41.31%25.48M
3.46%16.29M
-9.81%12.05M
824.54%21.44M
277.71%18.03M
-48.82%15.74M
Đầu tư ròng
380.61%56.44M
61.20%-4.99M
-139.65%-16.49M
-140.74%-33.36M
36.85%-20.11M
12.77%-12.86M
-28.19%-6.88M
-242.77%-13.86M
-14.99%-31.85M
61.57%-14.74M
85.01%-5.37M
88.81%-4.04M
-74.80%-27.70M
-576.96%-38.35M
-273.67%-35.79M
-50.91%-36.14M
-24.57%-15.84M
-128.12%-5.67M
-307.96%-9.58M
43.66%-23.95M
Tài chính thuần
-152.69%-32.27M
-43.81%-5.68M
55.31%-5.65M
44.74%-5.79M
216.55%61.24M
-117.06%-3.95M
-146.78%-12.64M
-4.51%-10.48M
2.33%19.34M
83.47%23.15M
27762.89%27.03M
-150.15%-10.03M
2143.68%18.90M
-58.91%12.62M
101.21%97.00K
150.08%19.99M
71.65%-925.00K
253.58%30.72M
-704.30%-8.04M
-28.67%8.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, tổng doanh thu đạt 166.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 193.89M.

Tài sản ngắn hạn của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, tài sản ngắn hạn là 57.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Tổng tài sản của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Battalion Oil Corp là 460.68M, bao gồm 57.16M tài sản ngắn hạn và 403.51M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, tổng nghĩa vụ của Battalion Oil Corp là 267.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Battalion Oil Corp là 193.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Battalion Oil Corp là -5.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.35.

Giá trị đầu tư ròng của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, giá trị đầu tư ròng của Battalion Oil Corp là -74.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.53.

Giá trị huy động vốn ròng của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, giá trị huy động vốn ròng của Battalion Oil Corp là 44.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 670.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.55.

Thu nhập ròng của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, lợi nhuận ròng là -36.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.55.

Biên lợi nhuận ròng của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 143.51.

Biên lợi nhuận gộp của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, biên lợi nhuận gộp là 12.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Battalion Oil Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Battalion Oil Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.