tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Credicorp Ltd

BAP
Thêm vào danh sách theo dõi
381.830USD
-2.130-0.55%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
30.30BVốn hóa
14.70P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)381.830USD-0.370-0.10%

Tình hình tài chính của BAP

Theo dõi tình hình tài chính của Credicorp Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
30.30B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
14.70
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
25.95
Doanh thu
6.81B
Lợi nhuận ròng
5.50B
ROE
19.05%
ROA
2.71%

Ngày công bố lợi nhuận của Credicorp Ltd

Mới phát hành
Th08 14, 2026
EPS / Dự báo
7.31/7.42
Doanh thu / Dự báo
1.92B/1.85B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
12.75%7.31
21.97%7.44
57.38%5.95
21.40%6.31
47.16%6.48
19.01%6.10
32.17%3.78
26.23%5.20
-9.74%4.40
10.56%5.12
-20.43%2.86
--4.12
--4.88
--4.63
--3.59
--44.78
----
----
----
----
Doanh thu
19.67%1.92B
25.44%1.80B
20.21%1.79B
20.27%1.72B
12.74%1.60B
5.25%1.43B
14.49%1.49B
10.51%1.43B
6.25%1.42B
7.88%1.36B
11.28%1.30B
16.05%1.30B
30.30%1.34B
27.77%1.26B
15.19%1.17B
21.20%1.12B
27.27%1.03B
19.84%988.78M
7.61%1.02B
3.19%921.53M
Lợi nhuận ròng
14.65%587.22M
25.07%603.09M
55.74%473.32M
27.27%517.16M
41.97%512.16M
17.73%482.22M
39.35%303.92M
23.21%406.34M
-5.51%360.75M
9.10%409.59M
-22.91%218.10M
0.21%329.80M
31.52%381.79M
25.13%375.44M
2.29%282.93M
13.22%329.10M
69.19%290.28M
73.31%300.03M
54.12%276.59M
898.61%290.68M
Biên lợi nhuận ròng
-4.31%31.29%
-0.11%34.28%
29.14%27.05%
5.97%30.71%
26.20%32.70%
11.94%34.32%
23.50%20.95%
11.59%28.98%
-11.01%25.91%
0.97%30.66%
-31.41%16.96%
--25.97%
--29.12%
--30.36%
--24.73%
--30.07%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.96%12.21%
-20.60%11.07%
-14.26%12.55%
-11.17%13.17%
-10.10%13.87%
-10.84%13.94%
-7.94%14.47%
39.67%14.83%
49.44%15.42%
53.90%15.64%
-6.26%15.72%
--10.62%
--10.32%
--10.16%
--16.77%
--10.49%
----
----
----
----
Doanh thu
19.67%1.92B
25.44%1.80B
20.21%1.79B
20.27%1.72B
12.74%1.60B
5.25%1.43B
14.49%1.49B
10.51%1.43B
6.25%1.42B
7.88%1.36B
11.28%1.30B
16.05%1.30B
30.30%1.34B
27.77%1.26B
15.19%1.17B
21.20%1.12B
27.27%1.03B
19.84%988.78M
7.61%1.02B
3.19%921.53M
Lợi nhuận hoạt động
15.91%832.58M
25.33%850.60M
46.17%722.37M
33.40%748.97M
42.80%718.28M
22.36%678.70M
43.50%494.20M
23.84%561.45M
-4.21%503.01M
7.28%554.67M
-13.75%344.39M
-5.25%453.35M
23.40%525.12M
15.63%517.03M
-3.50%399.30M
19.00%478.47M
52.57%425.54M
70.81%447.16M
93.21%413.78M
570.76%402.09M
Lợi nhuận ròng
14.65%587.22M
25.07%603.09M
55.74%473.32M
27.27%517.16M
41.97%512.16M
17.73%482.22M
39.35%303.92M
23.21%406.34M
-5.51%360.75M
9.10%409.59M
-22.91%218.10M
0.21%329.80M
31.52%381.79M
25.13%375.44M
2.29%282.93M
13.22%329.10M
69.19%290.28M
73.31%300.03M
54.12%276.59M
898.61%290.68M
Tổng tài sản
19.71%83.80B
18.06%81.41B
15.44%79.74B
14.02%75.94B
4.75%70.00B
5.53%68.96B
11.63%69.08B
4.86%66.60B
4.54%66.83B
1.10%65.35B
0.97%61.88B
3.05%63.52B
4.42%63.93B
2.95%64.64B
-4.02%61.29B
-1.91%61.63B
1.86%61.22B
-1.90%62.79B
-2.08%63.85B
-2.54%62.83B
Tổng các khoản nợ
20.22%72.30B
17.68%69.53B
14.15%68.08B
12.77%64.86B
3.82%60.14B
5.48%59.08B
11.90%59.64B
4.54%57.52B
4.24%57.93B
-0.41%56.02B
-0.52%53.30B
0.69%55.02B
2.34%55.58B
1.25%56.25B
-5.67%53.58B
-3.14%54.64B
0.89%54.31B
-3.29%55.56B
-2.43%56.80B
-2.36%56.41B
Tổng vốn chủ sở hữu
16.61%11.50B
20.29%11.88B
23.59%11.66B
21.95%11.08B
10.82%9.86B
5.87%9.88B
9.99%9.43B
6.92%9.09B
6.58%8.90B
11.21%9.33B
11.33%8.58B
21.52%8.50B
20.73%8.35B
16.01%8.39B
9.27%7.70B
8.92%6.99B
10.22%6.91B
10.33%7.23B
0.89%7.05B
-4.12%6.42B
Thu nhập hoạt động ròng
-20.47%1.36B
-432.50%-844.39M
-108.62%-214.55M
-52.11%689.48M
718.14%1.71B
-29.33%253.95M
383.06%2.49B
7238.67%1.44B
-123.03%-276.10M
123.13%359.33M
-208.30%-879.80M
-93.49%19.62M
1025.80%1.20B
158.70%161.04M
0.16%812.38M
300.46%301.42M
-163.71%-129.48M
-249.80%-274.35M
661.58%811.10M
91.99%-150.36M
Đầu tư ròng
80.88%-20.79M
66.91%-82.69M
-102.64%-13.65M
67.77%-74.78M
-305.44%-105.33M
-30.38%-249.90M
-57.88%516.49M
73.27%-232.05M
154.71%51.27M
70.37%-191.67M
563.19%1.23B
-50.39%-867.96M
-116.57%-93.72M
-12118.17%-646.90M
88.34%-264.72M
-138.82%-577.13M
-45.45%565.54M
100.39%5.38M
-150.77%-2.27B
153.31%1.49B
Tài chính thuần
10.94%-1.90B
324.92%1.19B
207.14%2.23B
-95.05%63.87M
-123.72%-2.13B
-142.57%-530.73M
-2110.76%-2.08B
61.41%1.29B
41.48%-951.71M
69.45%1.25B
113.98%103.53M
-51.28%799.47M
12.65%-1.63B
240.76%735.71M
-20.39%-740.35M
446.65%1.64B
-18.88%-1.86B
-128.45%-522.67M
86.89%-614.94M
-93.17%300.16M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, tổng doanh thu đạt 6.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.73B.

Tổng nghĩa vụ của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, tổng nghĩa vụ của Credicorp Ltd là 68.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.15.

Tổng vốn chủ sở hữu của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Credicorp Ltd là 11.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Credicorp Ltd là 2.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.54.

Giá trị đầu tư ròng của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, giá trị đầu tư ròng của Credicorp Ltd là -475.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -433.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Credicorp Ltd là -1.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -349.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 25.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.66.

Thu nhập ròng của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, lợi nhuận ròng là 2.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.19.

Biên lợi nhuận ròng của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, biên lợi nhuận ròng là 31.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Credicorp Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Credicorp Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.