tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Baosheng Media Group Holdings Ltd

BAOS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.572USD
-0.059-9.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
877.57KVốn hóa
LỗP/E TTM

BAOS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Baosheng Media Group Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-53.34%3.07M
-41.01%5.21M
-40.94%6.58M
13.08%8.83M
50.19%11.15M
-48.41%7.81M
--7.42M
--15.14M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-55.35%1.48M
-22.25%2.89M
-50.35%3.32M
-26.13%3.72M
40.57%6.68M
-58.48%5.03M
--4.75M
--12.12M
-Đầu tư ngắn hạn
-51.29%1.59M
-54.65%2.32M
-26.87%3.27M
84.11%5.11M
67.30%4.47M
-7.98%2.78M
--2.67M
--3.02M
Các khoản phải thu
-79.41%5.91M
-5.29%29.29M
-10.63%28.72M
-39.42%30.93M
-44.71%32.13M
-9.88%51.05M
--58.11M
--56.65M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-85.95%3.66M
-4.84%27.02M
-18.75%26.08M
-44.36%28.40M
-43.04%32.10M
-9.91%51.04M
--56.36M
--56.65M
-Các khoản phải thu khác
-4.68%28.67K
0.00%28.67K
4.91%30.07K
66.32%28.67K
-98.36%28.67K
--17.24K
--1.75M
----
Chi phí trả trước
-47.58%615.81K
-56.84%718.51K
-71.48%1.17M
-78.84%1.66M
-64.91%4.12M
-57.24%7.87M
--11.74M
--18.40M
Tài sản ngắn hạn khác
2.13%3.11M
2897.79%3.18M
11.06%3.05M
-97.59%106.01K
-69.28%2.74M
-43.49%4.40M
--8.93M
--7.78M
Tổng tài sản ngắn hạn
-67.83%12.71M
-7.54%38.40M
-21.18%39.52M
-41.61%41.53M
-41.83%50.14M
-27.40%71.13M
--86.20M
--97.97M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-16.48%1.72M
-10.10%1.91M
-12.54%2.06M
10.75%2.12M
-8.63%2.35M
-27.16%1.91M
--2.57M
--2.63M
-Tài sản cố định
-13.19%2.48M
3.95%2.79M
--2.85M
--2.68M
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
-4.71%760.61K
56.88%882.56K
--798.19K
--562.59K
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-39.93%241.21K
-32.24%319.89K
-28.07%401.55K
-28.80%472.09K
-28.03%558.23K
-20.23%663.07K
--775.60K
--831.21K
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
-100.00%0.00
-7.61%2.60M
-7.61%2.74M
-3.63%2.82M
--2.96M
--2.92M
Tài sản dài hạn khác
----
----
-100.00%0.00
-7.61%2.60M
-7.61%2.74M
-3.63%2.82M
--2.96M
--2.92M
Tổng tài sản dài hạn
-8.29%8.54M
-26.53%8.84M
17.71%9.31M
79.51%12.03M
0.35%7.91M
-15.46%6.70M
--7.88M
--7.93M
Tổng tài sản
-56.48%21.25M
-11.81%47.24M
-15.88%48.83M
-31.18%53.57M
-38.30%58.05M
-26.50%77.83M
--94.08M
--105.90M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
14.83%1.07M
-17.27%954.43K
-27.82%931.32K
148.57%1.15M
-66.02%1.29M
-93.40%464.10K
--3.80M
--7.04M
Chi phí trích trước
8.79%791.78K
85.46%851.20K
-2.20%727.80K
-72.57%458.98K
-72.72%744.18K
132.09%1.67M
--2.73M
--720.91K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-69.61%688.56K
58.25%2.21M
54.72%2.27M
83093.85%1.39M
--1.46M
-88.50%1.68K
--0.00
--14.56K
-Nợ ngắn hạn
-69.60%685.00K
59.65%2.20M
55.43%2.25M
--1.38M
--1.45M
----
--0.00
--0.00
Nợ ngắn hạn khác
14.83%1.07M
-17.27%954.43K
-27.82%931.32K
148.57%1.15M
-66.02%1.29M
-93.40%464.10K
--3.80M
--7.04M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.67%6.42M
-26.54%7.55M
-48.71%6.47M
-22.81%10.28M
-35.27%12.61M
-47.37%13.32M
--19.48M
--25.31M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-65.28%279.91K
--537.45K
--806.15K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
-65.28%279.91K
--537.45K
--806.15K
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
-65.28%279.91K
--537.45K
--806.15K
Tổng các khoản nợ
-0.67%6.42M
-26.54%7.55M
-48.71%6.47M
-24.40%10.28M
-37.01%12.61M
-47.92%13.60M
--20.02M
--26.11M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.00%41.58M
0.00%41.58M
0.00%41.58M
0.00%41.58M
0.00%41.58M
0.14%41.58M
--41.58M
--41.52M
Lợi nhuận giữ lại
-623.38%-22.56M
-58.22%2.57M
-29.97%4.31M
-73.92%6.15M
-79.41%6.16M
-35.16%23.58M
--29.89M
--36.37M
Vốn dự trữ
0.00%41.56M
0.00%41.56M
0.00%41.56M
-0.00%41.56M
-0.00%41.56M
0.14%41.56M
--41.56M
--41.51M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-18.84%-4.19M
-0.32%-4.46M
-53.58%-3.53M
-378.19%-4.45M
-188.82%-2.30M
-149.09%-929.69K
--2.59M
--1.89M
Tổng vốn chủ sở hữu
-65.01%14.82M
-8.31%39.69M
-6.77%42.36M
-32.61%43.29M
-38.65%45.44M
-19.49%64.23M
--74.06M
--79.78M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BAOS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Baosheng Media Group Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Baosheng Media Group Holdings Ltd có 1.48M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Baosheng Media Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Baosheng Media Group Holdings Ltd là 12.42M, bao gồm 6.88M tài sản ngắn hạn và 5.54M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Baosheng Media Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Baosheng Media Group Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.29M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.