tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BancFirst Corp

BANF
Thêm vào danh sách theo dõi
112.820USD
+0.660+0.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.79BVốn hóa
15.22P/E TTM

Tình hình tài chính của BANF

Theo dõi tình hình tài chính của BancFirst Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BancFirst Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/1.80
Doanh thu / Dự báo
--/178.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
629.30M
9.02%
EPS(YoY)
7.22
10.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.18%1.88
4.56%1.78
5.69%1.88
22.18%1.87
10.52%1.69
14.55%1.70
14.96%1.78
-8.17%1.53
-12.66%1.53
-14.49%1.49
--1.55
--1.67
--1.75
--1.74
--4.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.30%163.95M
9.31%163.86M
9.05%161.34M
8.81%155.46M
8.90%148.65M
11.84%149.91M
9.80%147.95M
0.91%142.87M
-3.70%136.50M
-6.86%134.04M
-0.03%134.75M
19.84%141.58M
39.96%141.73M
34.98%143.92M
22.56%134.79M
5.93%118.14M
-3.11%101.27M
-0.77%106.62M
6.12%109.98M
8.74%111.52M
Lợi nhuận ròng
12.27%62.99M
5.35%59.50M
6.37%62.65M
23.12%62.35M
11.48%56.11M
15.41%56.48M
15.52%58.90M
-7.94%50.64M
-12.51%50.33M
-14.34%48.93M
-7.88%50.99M
23.05%55.01M
60.19%57.53M
49.67%57.13M
42.84%55.35M
-7.23%44.71M
-15.53%35.91M
7.95%38.17M
85.50%38.75M
132.47%48.19M
Biên lợi nhuận ròng
1.78%38.42%
-3.62%36.31%
-2.46%38.83%
13.14%40.11%
2.37%37.75%
3.20%37.67%
5.21%39.81%
-8.77%35.45%
-9.15%36.88%
-8.03%36.51%
--37.84%
--38.85%
--40.59%
--39.69%
--38.39%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.08%0.67%
14.74%0.73%
1.33%0.69%
-7.66%0.66%
-19.26%0.61%
-12.09%0.64%
-8.49%0.68%
-5.18%0.71%
-67.62%0.76%
3.73%0.72%
--0.74%
--0.75%
--2.35%
--0.70%
--0.73%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.30%163.95M
9.31%163.86M
9.05%161.34M
8.81%155.46M
8.90%148.65M
11.84%149.91M
9.80%147.95M
0.91%142.87M
-3.70%136.50M
-6.86%134.04M
-0.03%134.75M
19.84%141.58M
39.96%141.73M
34.98%143.92M
22.56%134.79M
5.93%118.14M
-3.11%101.27M
-0.77%106.62M
6.12%109.98M
8.74%111.52M
Lợi nhuận hoạt động
13.95%83.84M
11.61%87.50M
6.48%81.69M
22.54%81.82M
10.69%73.58M
15.40%78.39M
13.68%76.72M
-7.96%66.77M
-12.91%66.47M
-10.78%67.93M
-4.51%67.49M
32.81%72.54M
67.90%76.33M
60.54%76.14M
41.20%70.68M
-17.48%54.62M
-10.95%45.46M
5.96%47.43M
93.90%50.05M
162.19%66.19M
Lợi nhuận ròng
12.27%62.99M
5.35%59.50M
6.37%62.65M
23.12%62.35M
11.48%56.11M
15.41%56.48M
15.52%58.90M
-7.94%50.64M
-12.51%50.33M
-14.34%48.93M
-7.88%50.99M
23.05%55.01M
60.19%57.53M
49.67%57.13M
42.84%55.35M
-7.23%44.71M
-15.53%35.91M
7.95%38.17M
85.50%38.75M
132.47%48.19M
Tổng tài sản
7.68%15.12B
9.48%14.84B
6.64%14.20B
10.27%14.05B
11.39%14.04B
9.56%13.55B
9.90%13.31B
5.97%12.74B
2.19%12.60B
-0.13%12.37B
-2.71%12.11B
-4.07%12.02B
-2.32%12.33B
31.71%12.39B
10.17%12.45B
13.75%12.53B
19.67%12.62B
2.10%9.41B
17.51%11.30B
14.59%11.02B
Tổng các khoản nợ
6.87%13.21B
8.81%12.98B
5.85%12.42B
9.74%12.32B
11.07%12.37B
9.10%11.93B
9.17%11.73B
5.11%11.22B
1.02%11.13B
-1.79%10.94B
-4.56%10.74B
-5.86%10.68B
-3.80%11.02B
35.26%11.14B
10.84%11.26B
14.78%11.34B
21.17%11.46B
1.10%8.23B
18.43%10.16B
15.22%9.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.69%1.90B
14.37%1.85B
12.51%1.78B
14.25%1.73B
13.85%1.67B
13.06%1.62B
15.61%1.58B
12.81%1.51B
12.09%1.47B
14.63%1.43B
14.68%1.37B
13.08%1.34B
12.25%1.31B
6.75%1.25B
4.21%1.20B
4.78%1.19B
6.68%1.17B
9.72%1.17B
9.88%1.15B
9.42%1.13B
Thu nhập hoạt động ròng
-36.81%306.55M
1.87%266.22M
-74.34%137.62M
-96.33%7.57M
75.89%485.15M
25.21%261.33M
390.80%536.34M
373.94%206.13M
193.62%275.82M
653.15%208.72M
549.78%109.28M
-44.57%-75.25M
-110.55%-294.62M
97.99%-37.73M
-108.01%-24.30M
-130.81%-52.05M
97.55%2.79B
-383.38%-1.87B
701.34%303.14M
-82.42%168.92M
Đầu tư ròng
92.76%-3.65M
-63.60%115.42M
-170.52%-73.46M
110.89%23.95M
64.34%-50.37M
337.11%317.03M
83.72%-27.15M
-56.53%-220.04M
38.22%-141.23M
-21.71%-133.71M
67.34%-166.84M
7.84%-140.58M
69.36%-228.58M
36.37%-109.86M
-370.64%-510.81M
-142.10%-152.53M
-1776.64%-745.97M
-196.80%-172.64M
523.27%188.74M
150.25%362.30M
Tài chính thuần
-57.92%-22.72M
-91.58%-31.92M
33.97%-6.87M
53.40%-8.34M
-106.66%-14.39M
-16.46%-16.66M
29.79%-10.41M
91.54%-17.90M
-103.65%-6.96M
14.88%-14.30M
-35.61%-14.82M
-2725.80%-211.43M
3701.25%190.69M
-14.42%-16.80M
51.22%-10.93M
-115.66%-7.48M
58.13%-5.29M
-56.61%-14.69M
-7.08%-22.41M
10859.23%47.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, tổng doanh thu đạt 629.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 577.22M.

Tổng nghĩa vụ của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, tổng nghĩa vụ của BancFirst Corp là 12.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.81.

Tổng vốn chủ sở hữu của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, tổng vốn chủ sở hữu của BancFirst Corp là 1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.37.

Thu nhập hoạt động thuần của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BancFirst Corp là 324.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.57.

Giá trị đầu tư ròng của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, giá trị đầu tư ròng của BancFirst Corp là 15.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.77.

Giá trị huy động vốn ròng của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, giá trị huy động vốn ròng của BancFirst Corp là -61.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.37.

Thu nhập ròng của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, lợi nhuận ròng là 240.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.21.

Biên lợi nhuận ròng của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, biên lợi nhuận ròng là 38.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BancFirst Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BancFirst Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 324.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.