tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Booz Allen Hamilton Holding Corp

BAH
Thêm vào danh sách theo dõi
69.720USD
+1.420+2.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.39BVốn hóa
10.07P/E TTM

Tình hình tài chính của BAH

Theo dõi tình hình tài chính của Booz Allen Hamilton Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Booz Allen Hamilton Holding Corp

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
1.63/1.49
Doanh thu / Dự báo
2.80B/2.82B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.22B
-6.37%
EPS(YoY)
6.92
-4.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-24.62%1.63
11.15%1.69
12.11%1.64
-53.03%1.42
70.54%2.17
55.61%1.52
31.41%1.46
133.36%3.02
3.98%1.27
289.99%0.98
380.80%1.11
--1.29
--1.22
---0.52
--0.23
--2.32
----
----
----
----
Doanh thu
-4.24%2.80B
-6.44%2.78B
-10.19%2.62B
-8.15%2.89B
-0.60%2.92B
7.34%2.97B
13.52%2.92B
18.01%3.15B
10.82%2.94B
13.89%2.77B
12.86%2.57B
15.98%2.67B
18.00%2.65B
8.72%2.43B
12.14%2.28B
9.16%2.30B
13.10%2.25B
13.08%2.24B
6.64%2.03B
4.30%2.11B
Lợi nhuận ròng
-27.14%196.00M
6.35%204.00M
6.53%198.00M
-55.13%174.00M
63.59%269.00M
51.17%191.81M
28.69%185.87M
129.08%387.78M
2.68%164.43M
286.73%126.88M
373.14%144.43M
-0.16%169.28M
16.58%160.15M
-175.32%-67.95M
-76.15%30.53M
10.28%169.54M
49.93%137.37M
-54.43%90.21M
-10.80%127.99M
13.64%153.74M
Biên lợi nhuận ròng
-23.70%7.07%
13.71%7.37%
19.12%7.63%
-51.16%6.06%
65.01%9.27%
40.31%6.48%
13.08%6.41%
93.64%12.40%
-7.62%5.62%
264.37%4.62%
320.52%5.67%
--6.40%
--6.08%
---2.81%
--1.35%
--6.79%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.61%50.68%
0.34%52.39%
-5.27%51.03%
-5.69%52.21%
-1.92%50.99%
-1.94%52.21%
2.71%53.87%
6.00%55.37%
1.42%51.99%
2.81%53.24%
0.22%52.44%
--52.23%
--51.26%
--51.78%
--52.33%
--51.38%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.80%51.72%
1.24%55.35%
12.98%55.88%
12.22%55.36%
8.31%55.50%
5.19%54.68%
-6.39%49.46%
3.01%49.33%
20.48%51.24%
21.08%51.98%
18.83%52.84%
--47.89%
--42.53%
--42.93%
--44.47%
--45.62%
----
----
----
----
Doanh thu
-4.24%2.80B
-6.44%2.78B
-10.19%2.62B
-8.15%2.89B
-0.60%2.92B
7.34%2.97B
13.52%2.92B
18.01%3.15B
10.82%2.94B
13.89%2.77B
12.86%2.57B
15.98%2.67B
18.00%2.65B
8.72%2.43B
12.14%2.28B
9.16%2.30B
13.10%2.25B
13.08%2.24B
6.64%2.03B
4.30%2.11B
Lợi nhuận hoạt động
-4.78%279.00M
80.70%498.00M
-12.54%255.00M
-34.94%283.00M
12.33%293.00M
11.81%275.60M
16.86%291.56M
62.27%435.01M
-1.62%260.83M
31.64%246.49M
23.68%249.51M
11.76%268.07M
24.90%265.14M
14.05%187.24M
10.51%201.74M
3.36%239.85M
2.04%212.29M
-3.99%164.18M
-0.96%182.56M
11.89%232.05M
Lợi nhuận ròng
-27.14%196.00M
6.35%204.00M
6.53%198.00M
-55.13%174.00M
63.59%269.00M
51.17%191.81M
28.69%185.87M
129.08%387.78M
2.68%164.43M
286.73%126.88M
373.14%144.43M
-0.16%169.28M
16.58%160.15M
-175.32%-67.95M
-76.15%30.53M
10.28%169.54M
49.93%137.37M
-54.43%90.21M
-10.80%127.99M
13.64%153.74M
Tài sản ngắn hạn
-3.03%3.04B
-10.62%2.96B
8.10%3.08B
10.42%3.22B
16.08%3.13B
20.96%3.31B
6.33%2.85B
8.02%2.92B
12.17%2.70B
19.70%2.74B
17.13%2.68B
-0.64%2.70B
-0.55%2.41B
-6.44%2.29B
-2.96%2.29B
12.32%2.72B
-2.25%2.42B
-7.23%2.45B
-16.52%2.36B
-13.91%2.42B
Tổng nợ ngắn hạn
8.30%1.91B
-9.91%1.66B
-6.14%1.70B
-2.18%1.83B
1.33%1.76B
9.09%1.85B
13.58%1.81B
16.76%1.87B
-12.82%1.74B
-10.80%1.69B
0.93%1.60B
7.04%1.61B
31.43%1.99B
23.67%1.90B
13.67%1.58B
4.38%1.50B
10.58%1.52B
18.81%1.53B
-2.01%1.39B
2.55%1.44B
Tổng tài sản
6.14%7.61B
-2.65%7.12B
3.37%7.05B
3.99%7.15B
7.97%7.17B
11.40%7.31B
5.35%6.82B
-3.97%6.88B
-1.86%6.64B
0.20%6.56B
2.03%6.47B
15.42%7.16B
13.48%6.77B
8.71%6.55B
6.76%6.35B
2.98%6.21B
-0.38%5.96B
9.56%6.03B
10.73%5.94B
14.02%6.03B
Tổng các khoản nợ
4.96%6.41B
-4.69%6.01B
7.39%6.03B
8.44%6.16B
9.86%6.11B
14.35%6.31B
4.13%5.61B
-6.78%5.68B
-3.35%5.56B
-0.75%5.52B
4.83%5.39B
22.12%6.09B
18.22%5.75B
11.65%5.56B
5.55%5.14B
0.19%4.99B
-1.98%4.86B
12.43%4.98B
13.38%4.87B
15.41%4.98B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.86%1.20B
10.17%1.10B
-15.28%1.02B
-17.05%996.00M
-1.75%1.06B
-4.16%1.00B
11.39%1.21B
12.00%1.20B
6.57%1.08B
5.50%1.05B
-9.91%1.09B
-12.01%1.07B
-7.47%1.02B
-5.23%992.00M
12.23%1.21B
16.26%1.22B
7.39%1.10B
-2.28%1.05B
0.09%1.07B
7.83%1.05B
Thu nhập hoạt động ròng
136.13%281.00M
9.58%240.00M
73.11%261.00M
-28.29%421.00M
128.28%119.00M
52.33%219.01M
-35.56%150.77M
1338.98%587.09M
172.87%52.13M
-39.38%143.77M
68.84%233.99M
-117.37%-47.38M
-56.75%-71.53M
-7.14%237.15M
547.43%138.58M
-42.02%272.73M
-328.01%-45.63M
418.13%255.38M
-90.81%21.41M
10.53%470.41M
Đầu tư ròng
-925.00%-328.00M
-624.40%-248.00M
129.51%9.00M
-11.77%-29.00M
74.87%-32.00M
-52.93%-34.23M
2.43%-30.49M
-18.21%-25.95M
-745.80%-127.33M
19.93%-22.39M
93.12%-31.25M
-178.21%-21.95M
-9.61%-15.05M
13.91%-27.96M
-1793.91%-454.39M
120.84%28.06M
97.97%-13.73M
8.33%-32.48M
71.70%-23.99M
-647.06%-134.66M
Tài chính thuần
45.98%-141.00M
-159.12%-146.00M
9.52%-204.00M
4.36%-287.00M
-43.89%-261.00M
246.17%246.94M
-42.50%-225.46M
-171.96%-300.09M
-66.97%-181.39M
3.61%-168.94M
-126.75%-158.22M
1090.54%416.99M
21.68%-108.64M
-3.28%-175.27M
51.34%-69.78M
75.08%-42.10M
-143.60%-138.71M
27.68%-169.70M
-74.77%-143.40M
-168.38%-168.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, tổng doanh thu đạt 11.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.98B.

Tài sản ngắn hạn của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, tài sản ngắn hạn là 2.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.62.

Tổng tài sản của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Booz Allen Hamilton Holding Corp là 7.12B, bao gồm 2.96B tài sản ngắn hạn và 4.16B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Booz Allen Hamilton Holding Corp là 6.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Booz Allen Hamilton Holding Corp là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Booz Allen Hamilton Holding Corp là 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.23.

Giá trị đầu tư ròng của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Booz Allen Hamilton Holding Corp là -300.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Booz Allen Hamilton Holding Corp là -898.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.90.

Thu nhập ròng của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, lợi nhuận ròng là 845.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.14.

Biên lợi nhuận ròng của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.79.

Biên lợi nhuận gộp của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, biên lợi nhuận gộp là 51.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 55.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 80.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Booz Allen Hamilton Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Booz Allen Hamilton Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.