tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AstraZeneca PLC

AZN
Thêm vào danh sách theo dõi
166.080USD
-0.060-0.04%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
515.84BVốn hóa
24.80P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)166.080USD-0.120-0.07%

Tình hình tài chính của AZN

Theo dõi tình hình tài chính của AstraZeneca PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
515.84B
Cổ tức TTM
2.29
P/E TTM
24.80
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
6.70
Doanh thu
58.74B
Lợi nhuận ròng
7.04B
ROE
23.51%
ROA
9.44%

Ngày công bố lợi nhuận của AstraZeneca PLC

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.81/2.54
Doanh thu / Dự báo
15.38B/15.46B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.26%1.62
5.69%0.99
55.07%0.75
77.14%1.63
27.14%0.79
33.74%0.94
56.15%0.48
3.94%0.46
6.00%0.62
20.85%0.70
6.48%0.31
--0.44
--0.59
--0.58
--0.29
--1.54
----
----
----
----
Doanh thu
6.41%15.38B
12.51%15.29B
4.11%15.50B
11.99%15.19B
11.74%14.46B
7.17%13.59B
23.84%14.89B
18.04%13.56B
13.33%12.94B
16.55%12.68B
7.29%12.02B
4.64%11.49B
5.99%11.42B
-4.49%10.88B
-6.69%11.21B
11.31%10.98B
31.03%10.77B
55.60%11.39B
62.09%12.01B
49.98%9.87B
Lợi nhuận ròng
2.33%2.51B
5.62%3.08B
55.07%2.33B
77.26%2.53B
27.14%2.45B
33.82%2.92B
56.25%1.50B
4.00%1.43B
6.00%1.93B
20.85%2.18B
6.55%960.00M
-16.22%1.37B
405.00%1.82B
367.10%1.80B
359.65%901.00M
199.27%1.64B
-34.55%360.00M
-75.27%386.00M
-134.29%-347.00M
-354.94%-1.65B
Biên lợi nhuận ròng
-3.72%16.30%
-6.25%20.15%
49.14%15.02%
57.97%16.69%
13.63%16.93%
25.03%21.50%
26.30%10.07%
-11.90%10.56%
-6.53%14.90%
3.69%17.19%
-0.90%7.98%
--11.99%
--15.94%
--16.58%
--8.05%
--7.21%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.90%81.25%
-1.25%82.46%
-1.19%80.11%
-0.80%81.17%
-1.43%81.99%
1.06%83.51%
0.21%81.08%
-0.25%81.83%
0.05%83.18%
-1.18%82.63%
3.15%80.90%
--82.03%
--83.14%
--83.62%
--78.43%
--81.20%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.72%27.83%
-0.12%29.75%
-10.83%25.97%
-5.22%28.51%
-9.11%29.21%
-11.82%29.78%
2.88%29.12%
1.15%30.08%
3.99%32.14%
3.66%33.78%
-6.58%28.31%
--29.74%
--30.91%
--32.58%
--30.30%
--31.11%
----
----
----
----
Doanh thu
6.41%15.38B
12.51%15.29B
4.11%15.50B
11.99%15.19B
11.74%14.46B
7.17%13.59B
23.84%14.89B
18.04%13.56B
13.33%12.94B
16.55%12.68B
7.29%12.02B
4.64%11.49B
5.99%11.42B
-4.49%10.88B
-6.69%11.21B
11.31%10.98B
31.03%10.77B
55.60%11.39B
62.09%12.01B
49.98%9.87B
Lợi nhuận hoạt động
2.12%3.61B
14.01%4.36B
-1.23%3.20B
13.83%3.81B
12.64%3.54B
14.04%3.83B
94.25%3.24B
55.99%3.35B
44.63%3.14B
14.58%3.35B
-0.36%1.67B
-4.45%2.15B
1.92%2.17B
3.43%2.93B
-23.08%1.68B
935.32%2.25B
52.58%2.13B
190.36%2.83B
290.50%2.18B
-120.23%-269.00M
Lợi nhuận ròng
2.33%2.51B
5.62%3.08B
55.07%2.33B
77.26%2.53B
27.14%2.45B
33.82%2.92B
56.25%1.50B
4.00%1.43B
6.00%1.93B
20.85%2.18B
6.55%960.00M
-16.22%1.37B
405.00%1.82B
367.10%1.80B
359.65%901.00M
199.27%1.64B
-34.55%360.00M
-75.27%386.00M
-134.29%-347.00M
-354.94%-1.65B
Tài sản ngắn hạn
-3.37%27.96B
13.29%29.61B
11.21%28.72B
23.95%29.94B
13.96%28.94B
2.13%26.14B
3.09%25.83B
7.35%24.16B
11.18%25.39B
14.95%25.59B
10.89%25.05B
11.26%22.50B
9.19%22.84B
-1.68%22.27B
-13.91%22.59B
-24.23%20.22B
-23.31%20.92B
20.88%22.65B
34.28%26.24B
46.93%26.69B
Tổng nợ ngắn hạn
-5.91%31.55B
11.81%32.57B
9.87%30.62B
31.35%34.05B
17.40%33.54B
0.79%29.13B
-8.76%27.87B
-9.31%25.93B
8.31%28.57B
16.26%28.90B
16.16%30.54B
15.04%28.59B
20.90%26.38B
9.32%24.86B
16.37%26.29B
5.08%24.85B
-1.83%21.82B
5.70%22.74B
11.26%22.59B
24.85%23.65B
Tổng tài sản
3.03%115.83B
7.31%114.02B
9.65%114.07B
9.09%114.46B
7.75%112.42B
3.87%106.25B
2.88%104.03B
9.20%104.92B
8.08%104.34B
5.80%102.29B
4.80%101.12B
2.02%96.09B
-0.04%96.54B
-3.58%96.69B
-8.43%96.48B
-12.16%94.19B
31.15%96.58B
54.44%100.27B
57.90%105.36B
67.24%107.22B
Tổng các khoản nợ
-3.18%65.46B
2.32%66.63B
3.47%65.36B
6.81%68.48B
4.43%67.61B
0.51%65.12B
1.95%63.16B
8.92%64.12B
9.50%64.74B
6.43%64.79B
4.25%61.95B
-0.28%58.87B
-2.48%59.13B
-4.75%60.88B
-10.07%59.42B
-12.30%59.03B
4.62%60.63B
26.61%63.91B
29.33%66.08B
33.30%67.31B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.41%50.37B
15.20%47.38B
19.20%48.72B
12.66%45.97B
13.16%44.81B
9.68%41.13B
4.35%40.87B
9.63%40.80B
5.83%39.60B
4.72%37.50B
5.69%39.17B
5.88%37.22B
4.07%37.42B
-1.51%35.81B
-5.67%37.06B
-11.92%35.15B
129.09%35.95B
151.69%36.36B
151.23%39.29B
193.08%39.91B
Thu nhập hoạt động ròng
-15.17%2.92B
-9.37%3.43B
-18.66%2.42B
50.93%5.22B
7.79%3.45B
46.57%3.78B
20.74%2.97B
8.47%3.46B
79.16%3.20B
-19.41%2.58B
1.11%2.46B
8.21%3.19B
42.23%1.78B
-1.08%3.20B
70.79%2.43B
71.28%2.95B
40.22%1.25B
65.22%3.23B
-20.98%1.42B
-5.91%1.72B
Đầu tư ròng
-36.98%-2.97B
-40.83%-1.86B
-22.20%-1.52B
-31.28%-2.09B
27.34%-2.17B
47.33%-1.32B
-7.53%-1.24B
-22.70%-1.59B
-408.52%-2.98B
-90.86%-2.51B
-308.48%-1.16B
26.38%-1.29B
27.26%-587.00M
-667.84%-1.31B
69.21%-283.00M
83.19%-1.76B
-237.66%-807.00M
-132.20%-171.00M
-785.82%-919.00M
-1685.84%-10.46B
Tài chính thuần
-600.39%-2.59B
109.86%267.00M
-389.12%-3.28B
49.82%-2.07B
142.39%518.00M
-233.48%-2.71B
-130.58%-671.00M
-51.54%-4.13B
19.55%-1.22B
199.85%2.03B
18.72%-291.00M
-90.63%-2.73B
-17.30%-1.52B
45.70%-2.03B
65.94%-358.00M
-1107.04%-1.43B
-117.77%-1.29B
-36.95%-3.74B
52.44%-1.05B
-88.58%142.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, tổng doanh thu đạt 58.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.07B.

Tài sản ngắn hạn của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, tài sản ngắn hạn là 28.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.21.

Tổng tài sản của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AstraZeneca PLC là 114.07B, bao gồm 28.72B tài sản ngắn hạn và 85.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, tổng nghĩa vụ của AstraZeneca PLC là 65.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, tổng vốn chủ sở hữu của AstraZeneca PLC là 48.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.20.

Thu nhập hoạt động thuần của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AstraZeneca PLC là 14.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.15.

Giá trị đầu tư ròng của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, giá trị đầu tư ròng của AstraZeneca PLC là -7.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.77.

Giá trị huy động vốn ròng của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, giá trị huy động vốn ròng của AstraZeneca PLC là -7.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.34.

Thu nhập ròng của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, lợi nhuận ròng là 10.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.34.

Biên lợi nhuận ròng của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, biên lợi nhuận ròng là 17.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.79.

Biên lợi nhuận gộp của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, biên lợi nhuận gộp là 81.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AstraZeneca PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AstraZeneca PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 14.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.15.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.