tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aytu Biopharma Inc

AYTU
Thêm vào danh sách theo dõi
2.230USD
+0.080+3.72%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.94MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AYTU

Theo dõi tình hình tài chính của Aytu Biopharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aytu Biopharma Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.53/-0.21
Doanh thu / Dự báo
12.41M/12.05M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
66.38M
-18.05%
EPS(YoY)
-2.16
24.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-182.09%-0.53
-920.68%-1.05
-14.32%0.21
-255.48%-2.92
224.79%0.65
422.30%0.13
116.40%0.24
-35.86%-0.82
72.99%-0.52
98.15%-0.04
-432.02%-1.48
---0.60
---1.93
---2.15
---0.28
----
----
----
----
----
Doanh thu
-32.74%12.41M
-6.51%15.16M
-16.21%13.89M
-15.80%15.13M
31.57%18.45M
-13.48%16.22M
-6.98%16.57M
-41.51%17.98M
-38.31%14.03M
-28.66%18.75M
-35.57%17.82M
11.96%30.73M
-6.06%22.73M
13.64%26.28M
26.30%27.66M
16.89%27.45M
79.49%24.20M
52.67%23.13M
61.96%21.90M
58.02%23.48M
Lợi nhuận ròng
-240.66%-5.62M
-1443.15%-10.58M
33.31%1.97M
-329.24%-19.82M
238.34%3.99M
458.18%788.00K
118.15%1.47M
-87.91%-4.62M
59.90%-2.89M
96.71%-220.00K
-1058.35%-8.12M
84.73%-2.46M
86.49%-7.20M
42.04%-6.69M
97.48%-701.00K
15.31%-16.09M
-109.31%-53.29M
-21.24%-11.55M
-546.81%-27.85M
-504.05%-19.00M
Biên lợi nhuận ròng
-311.99%-45.27%
-1802.41%-69.79%
114.55%14.15%
-411.41%-131.35%
230.89%21.35%
24.17%4.10%
115.72%6.59%
-221.26%-25.68%
48.49%-16.31%
112.96%3.30%
-1554.69%-41.94%
---7.99%
---31.67%
---25.47%
---2.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-14.47%55.10%
-1.35%59.99%
-5.71%62.95%
4.54%61.67%
-4.31%64.42%
-16.68%60.82%
-1.82%66.76%
4.36%58.98%
32.55%67.32%
19.18%72.99%
11.69%67.99%
--56.52%
--50.79%
--61.25%
--60.88%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
13.26%19.53%
25.79%17.16%
52.12%21.74%
37.13%17.57%
32.95%17.25%
11.58%13.64%
17.84%14.29%
6.85%12.81%
-23.90%12.97%
-21.60%12.22%
-19.39%12.13%
--11.99%
--17.05%
--15.59%
--15.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-32.74%12.41M
-6.51%15.16M
-16.21%13.89M
-15.80%15.13M
31.57%18.45M
-13.48%16.22M
-6.98%16.57M
-41.51%17.98M
-38.31%14.03M
-28.66%18.75M
-35.57%17.82M
11.96%30.73M
-6.06%22.73M
13.64%26.28M
26.30%27.66M
16.89%27.45M
79.49%24.20M
52.67%23.13M
61.96%21.90M
58.02%23.48M
Lợi nhuận hoạt động
-267.86%-4.06M
-421.16%-1.97M
-930.14%-1.50M
141.86%640.00K
278.94%2.42M
-112.02%-378.00K
83.16%-146.00K
-154.43%-1.53M
85.44%-1.35M
175.03%3.15M
47.55%-867.00K
139.54%2.81M
1.77%-9.29M
62.87%-4.19M
79.95%-1.65M
36.38%-7.10M
51.02%-9.46M
-102.58%-11.29M
-131.84%-8.25M
-73.41%-11.17M
Lợi nhuận ròng
-240.66%-5.62M
-1443.15%-10.58M
33.31%1.97M
-329.24%-19.82M
238.34%3.99M
458.18%788.00K
118.15%1.47M
-87.91%-4.62M
59.90%-2.89M
96.71%-220.00K
-1058.35%-8.12M
84.73%-2.46M
86.49%-7.20M
42.04%-6.69M
97.48%-701.00K
15.31%-16.09M
-109.31%-53.29M
-21.24%-11.55M
-546.81%-27.85M
-504.05%-19.00M
Tài sản ngắn hạn
-7.15%67.33M
20.92%76.24M
33.54%81.11M
27.93%79.18M
1.94%72.51M
-11.65%63.05M
-13.97%60.74M
-15.02%61.89M
-9.35%71.13M
1.08%71.37M
-5.13%70.60M
21.53%72.83M
0.66%78.47M
-19.34%70.61M
-16.42%74.42M
-43.05%59.93M
-22.06%77.95M
-5.40%87.54M
36.03%89.04M
39.53%105.23M
Tổng nợ ngắn hạn
-15.18%59.97M
2.37%65.56M
7.74%65.99M
1.34%63.06M
-15.51%70.71M
-0.22%64.05M
-6.43%61.25M
-9.83%62.23M
-2.02%83.69M
-4.41%64.19M
-10.57%65.46M
7.10%69.02M
6.29%85.42M
-33.23%67.15M
-25.30%73.20M
-41.12%64.44M
-3.97%80.36M
289.61%100.57M
355.67%98.00M
280.48%109.44M
Tổng tài sản
-10.07%111.69M
4.97%122.00M
7.91%124.99M
5.15%124.18M
-3.62%124.20M
-11.45%116.23M
-12.84%115.83M
-13.46%118.09M
-12.47%128.86M
-7.20%131.25M
-11.41%132.89M
-0.84%136.46M
-12.80%147.22M
-36.81%141.44M
-34.13%150.00M
-48.20%137.62M
-37.83%168.83M
34.23%223.82M
61.20%227.73M
73.31%265.67M
Tổng các khoản nợ
-14.29%76.55M
26.14%107.80M
18.38%101.82M
16.41%105.21M
-8.95%89.30M
-13.14%85.46M
-14.61%86.00M
-6.93%90.38M
-7.73%98.09M
2.90%98.40M
4.82%100.72M
6.09%97.11M
-1.28%106.30M
-19.16%95.62M
-17.32%96.09M
-28.55%91.53M
-16.14%107.68M
118.85%118.29M
131.50%116.23M
119.81%128.10M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.70%35.14M
-53.84%14.20M
-22.31%23.17M
-31.57%18.97M
13.39%34.90M
-6.36%30.77M
-7.28%29.83M
-29.58%27.72M
-24.77%30.78M
-28.30%32.85M
-40.33%32.17M
-14.61%39.36M
-33.09%40.91M
-56.59%45.82M
-51.65%53.91M
-66.50%46.09M
-57.29%61.14M
-6.35%105.54M
22.44%111.50M
44.79%137.57M
Thu nhập hoạt động ròng
35.21%-4.18M
26.51%3.67M
48.07%-618.00K
455.71%2.80M
-2441.34%-6.46M
2251.85%2.91M
-463.98%-1.19M
-108.41%-788.00K
91.26%-254.00K
94.47%-135.00K
97.69%-211.00K
231.99%9.37M
68.12%-2.91M
72.34%-2.44M
-141.31%-9.15M
-12.87%-7.09M
-3.84%-9.12M
-201.57%-8.82M
52.51%-3.79M
19.04%-6.29M
Đầu tư ròng
100.00%0.00
-111.72%-17.00K
-100.00%0.00
-8773.53%-3.02M
-53.33%-69.00K
183.33%145.00K
601.32%381.00K
78.06%-34.00K
-4600.00%-45.00K
-3380.00%-174.00K
-280.95%-76.00K
-278.05%-155.00K
101.43%1.00K
99.84%-5.00K
148.84%42.00K
98.30%-41.00K
77.95%-70.00K
-10157.88%-3.05M
-855.56%-86.00K
-5268.35%-2.42M
Tài chính thuần
-79.72%872.00K
-126.92%-6.26M
152.03%2.30M
1116.57%12.99M
711.13%4.30M
-2090.48%-2.76M
133.32%911.00K
119.76%1.07M
-79.48%530.00K
93.24%-126.00K
-120.17%-2.73M
-383.80%-5.40M
69.82%2.58M
-128.30%-1.86M
348.11%13.56M
-109.45%-1.12M
123.77%1.52M
-75.66%6.59M
-150.87%-5.46M
285.40%11.82M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, tổng doanh thu đạt 66.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.00M.

Tài sản ngắn hạn của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, tài sản ngắn hạn là 79.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.93.

Tổng tài sản của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aytu Biopharma Inc là 124.18M, bao gồm 79.18M tài sản ngắn hạn và 45.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, tổng nghĩa vụ của Aytu Biopharma Inc là 105.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aytu Biopharma Inc là 18.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.57.

Thu nhập hoạt động thuần của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aytu Biopharma Inc là 2.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.82.

Giá trị đầu tư ròng của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, giá trị đầu tư ròng của Aytu Biopharma Inc là -2.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -678.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aytu Biopharma Inc là 15.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1323.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.51.

Thu nhập ròng của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, lợi nhuận ròng là -13.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.40.

Biên lợi nhuận ròng của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, biên lợi nhuận ròng là -21.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.22.

Biên lợi nhuận gộp của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, biên lợi nhuận gộp là 63.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -60.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -11.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aytu Biopharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aytu Biopharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.