tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Axsome Therapeutics Inc

AXSM
Thêm vào danh sách theo dõi
217.990USD
-16.650-7.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.22BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AXSM

Theo dõi tình hình tài chính của Axsome Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Axsome Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.84
Doanh thu / Dự báo
--/221.03M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
638.50M
65.55%
EPS(YoY)
-3.68
38.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3.69%-1.26
63.45%-0.56
29.64%-0.94
41.82%-0.97
15.71%-1.22
25.93%-1.54
-1.66%-1.34
-8.43%-1.67
-459.58%-1.44
-47.91%-2.08
---1.32
---1.54
---0.26
---1.41
---3.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
57.42%191.20M
65.03%196.00M
63.22%170.99M
72.13%150.04M
61.95%121.46M
66.04%118.77M
81.27%104.76M
86.65%87.17M
-20.70%75.00M
193.50%71.53M
243.08%57.79M
429.49%46.70M
--94.58M
--24.37M
--16.85M
--8.82M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-8.63%-64.54M
61.88%-28.56M
26.89%-47.23M
39.54%-47.97M
13.08%-59.41M
24.06%-74.91M
-3.86%-64.60M
-18.13%-79.34M
-509.35%-68.36M
-61.09%-98.65M
-38.77%-62.20M
-62.10%-67.17M
71.69%-11.22M
-80.24%-61.24M
-28.50%-44.82M
-28.36%-41.44M
-35.45%-39.63M
-16.50%-33.98M
-52.16%-34.88M
-76.16%-32.28M
Biên lợi nhuận ròng
30.99%-33.76%
76.90%-14.57%
55.21%-27.62%
64.88%-31.97%
46.33%-48.91%
54.27%-63.08%
42.70%-61.67%
36.71%-91.03%
-668.41%-91.14%
45.11%-137.92%
---107.62%
---143.83%
---11.86%
---251.28%
---490.52%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.92%91.48%
3.45%92.89%
1.86%92.09%
1.17%89.98%
1.30%90.65%
2.69%89.79%
5.23%90.41%
2.52%88.93%
-0.96%89.49%
4.09%87.44%
--85.92%
--86.75%
--90.35%
--84.01%
--78.81%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.91%27.59%
-13.39%28.20%
-11.29%29.11%
-9.74%30.22%
-5.58%31.32%
7.54%32.55%
11.11%32.81%
15.81%33.48%
-12.55%33.17%
6.46%30.27%
--29.53%
--28.91%
--37.93%
--28.44%
--27.71%
----
----
----
----
----
Doanh thu
57.42%191.20M
65.03%196.00M
63.22%170.99M
72.13%150.04M
61.95%121.46M
66.04%118.77M
81.27%104.76M
86.65%87.17M
-20.70%75.00M
193.50%71.53M
243.08%57.79M
429.49%46.70M
--94.58M
--24.37M
--16.85M
--8.82M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-12.63%-65.07M
41.55%-36.02M
28.79%-32.92M
40.94%-44.82M
15.89%-57.77M
-11.92%-61.63M
25.79%-46.23M
-28.61%-75.89M
-950.90%-68.69M
1.17%-55.07M
-46.75%-62.30M
-49.22%-59.00M
82.93%-6.54M
-70.87%-55.72M
-27.08%-42.45M
-28.18%-39.54M
-37.51%-38.29M
-17.53%-32.61M
-58.13%-33.41M
-73.51%-30.85M
Lợi nhuận ròng
-8.63%-64.54M
61.88%-28.56M
26.89%-47.23M
39.54%-47.97M
13.08%-59.41M
24.06%-74.91M
-3.86%-64.60M
-18.13%-79.34M
-509.35%-68.36M
-61.09%-98.65M
-38.77%-62.20M
-62.10%-67.17M
71.69%-11.22M
-80.24%-61.24M
-28.50%-44.82M
-28.36%-41.44M
-35.45%-39.63M
-16.50%-33.98M
-52.16%-34.88M
-76.16%-32.28M
Tài sản ngắn hạn
23.57%611.21M
21.42%588.99M
18.00%565.34M
15.89%536.62M
7.41%494.63M
-3.81%485.06M
-6.38%479.11M
-10.90%463.03M
51.25%460.49M
105.28%504.26M
102.77%511.76M
399.81%519.69M
250.63%304.45M
183.92%245.64M
119.42%252.38M
-26.60%103.98M
-47.39%86.83M
-52.99%86.52M
-43.41%115.02M
-25.76%141.65M
Tổng nợ ngắn hạn
80.07%439.21M
64.64%378.84M
83.65%360.29M
83.36%342.10M
69.33%243.91M
65.72%230.10M
71.10%196.19M
62.27%186.57M
43.11%144.05M
43.80%138.85M
90.21%114.66M
170.08%114.97M
309.99%100.65M
318.64%96.56M
143.99%60.28M
86.19%42.57M
13.22%24.55M
-1.59%23.07M
21.46%24.71M
-0.60%22.86M
Tổng tài sản
19.60%713.61M
21.34%689.80M
19.20%669.25M
16.70%639.78M
9.33%596.67M
-3.36%568.50M
-6.56%561.46M
-10.37%548.23M
40.23%545.73M
77.46%588.24M
77.27%600.86M
238.75%611.64M
339.45%389.18M
277.60%331.48M
190.71%338.96M
26.03%180.56M
-46.94%88.56M
-52.84%87.79M
-42.74%116.60M
-24.99%143.26M
Tổng các khoản nợ
21.26%659.02M
17.60%601.51M
27.10%595.52M
27.24%566.71M
35.29%543.47M
28.75%511.48M
41.41%468.56M
33.81%445.37M
44.82%401.69M
79.01%397.26M
82.46%331.35M
101.28%332.83M
275.52%277.37M
207.56%221.92M
145.80%181.60M
130.22%165.36M
4.60%73.86M
-0.26%72.15M
8.06%73.88M
95.47%71.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
2.60%54.59M
54.86%88.30M
-20.64%73.73M
-28.95%73.08M
-63.06%53.20M
-70.15%57.02M
-65.53%92.90M
-63.11%102.85M
28.82%144.04M
74.32%190.98M
71.27%269.51M
1734.30%278.80M
660.73%111.81M
600.92%109.56M
268.37%157.36M
-78.72%15.20M
-84.74%14.70M
-86.26%15.63M
-68.42%42.72M
-53.69%71.44M
Thu nhập hoạt động ròng
52.28%-20.70M
28.81%-18.65M
105.61%1.05M
-7.68%-32.42M
18.88%-43.38M
13.70%-26.20M
65.21%-18.63M
45.60%-30.11M
-818.52%-53.47M
-10.15%-30.36M
-135.29%-53.55M
-65.04%-55.35M
82.17%-5.82M
4.43%-27.56M
15.01%-22.76M
-32.07%-33.54M
-19.98%-32.65M
-40.32%-28.84M
-70.17%-26.78M
-34.39%-25.39M
Đầu tư ròng
64.20%-121.00K
-136.67%-71.00K
35.56%-58.00K
75.00%-13.00K
-244.90%-338.00K
-328.57%-30.00K
75.74%-90.00K
60.90%-52.00K
-38.03%-98.00K
96.13%-7.00K
-461.64%-371.00K
99.75%-133.00K
66.78%-71.00K
---180.86K
74.46%-66.06K
-281944.07%-53.24M
-612.57%-213.74K
100.00%0.00
-1642.52%-258.68K
-1221.92%-18.88K
Tài chính thuần
-89.77%2.99M
15.03%16.39M
-30.05%21.27M
140.24%34.54M
2565.88%29.27M
712300.00%14.24M
-8.89%30.41M
-94.16%14.38M
-102.30%-1.19M
-100.19%-2.00K
-81.14%33.37M
226.09%246.08M
65.80%51.56M
54.36%1.07M
40236.54%176.95M
3728.01%75.46M
287.36%31.10M
-66.96%690.48K
-98.40%438.68K
-83.93%1.97M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 638.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 385.69M.

Tài sản ngắn hạn của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 588.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.42.

Tổng tài sản của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Axsome Therapeutics Inc là 689.80M, bao gồm 588.99M tài sản ngắn hạn và 100.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Axsome Therapeutics Inc là 601.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Axsome Therapeutics Inc là 88.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Axsome Therapeutics Inc là -171.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.05.

Giá trị đầu tư ròng của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Axsome Therapeutics Inc là -480.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Axsome Therapeutics Inc là 101.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.57.

Thu nhập ròng của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -183.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.22.

Biên lợi nhuận ròng của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -28.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.48.

Biên lợi nhuận gộp của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 91.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -252.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Axsome Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axsome Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -171.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.