tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AxoGen Inc

AXGN
Thêm vào danh sách theo dõi
42.210USD
+0.860+2.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.27BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AXGN

Theo dõi tình hình tài chính của AxoGen Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của AxoGen Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/0.12
Doanh thu / Dự báo
69.73M/67.10M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
225.21M
20.21%
EPS(YoY)
-0.34
-51.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-326.09%-0.03
-347.54%-0.38
-3005.65%-0.28
135.97%0.02
128.60%0.01
44.73%-0.08
110.77%0.01
55.45%-0.04
71.71%-0.04
7.64%-0.15
29.35%-0.09
---0.10
---0.16
---0.17
---0.13
---0.56
----
----
----
----
Doanh thu
23.06%69.73M
26.56%61.46M
21.25%59.90M
23.51%60.08M
18.26%56.66M
17.36%48.56M
15.10%49.41M
17.86%48.64M
25.57%47.91M
12.86%41.38M
18.69%42.92M
11.67%41.27M
10.74%38.16M
18.24%36.66M
14.67%36.16M
18.44%36.96M
2.60%34.45M
-0.10%31.01M
-2.95%31.54M
-6.65%31.20M
Lợi nhuận ròng
-361.83%-1.52M
-410.80%-19.58M
-3023.56%-13.16M
138.11%708.00K
130.14%579.00K
42.22%-3.83M
111.56%450.00K
54.56%-1.86M
71.16%-1.92M
6.21%-6.63M
28.11%-3.89M
5.30%-4.09M
13.95%-6.66M
38.35%-7.07M
-2.44%-5.42M
39.53%-4.32M
2.00%-7.74M
-72.30%-11.47M
12.05%-5.29M
-382.83%-7.14M
Biên lợi nhuận ròng
-312.76%-2.17%
-303.60%-31.87%
-2511.16%-21.96%
130.85%1.18%
125.49%1.02%
50.76%-7.90%
110.04%0.91%
61.45%-3.82%
77.03%-4.01%
16.89%-16.04%
39.43%-9.07%
---9.91%
---17.46%
---19.29%
---14.97%
---22.98%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.00%72.67%
4.47%75.16%
-2.53%74.13%
2.19%76.55%
0.52%74.16%
-8.75%71.94%
-1.92%76.06%
-4.28%74.91%
-6.36%73.77%
-0.76%78.83%
-3.99%77.54%
--78.26%
--78.78%
--79.43%
--80.76%
--80.19%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-99.94%0.01%
-99.93%0.02%
-6.36%21.85%
-9.59%22.27%
-6.27%23.35%
-3.08%24.34%
-1.51%23.33%
3.33%24.63%
3.40%24.91%
3.56%25.12%
1.20%23.69%
--23.84%
--24.09%
--24.25%
--23.41%
--23.28%
----
----
----
----
Doanh thu
23.06%69.73M
26.56%61.46M
21.25%59.90M
23.51%60.08M
18.26%56.66M
17.36%48.56M
15.10%49.41M
17.86%48.64M
25.57%47.91M
12.86%41.38M
18.69%42.92M
11.67%41.27M
10.74%38.16M
18.24%36.66M
14.67%36.16M
18.44%36.96M
2.60%34.45M
-0.10%31.01M
-2.95%31.54M
-6.65%31.20M
Lợi nhuận hoạt động
-228.95%-2.16M
-70.50%-2.83M
-584.48%-9.77M
705.06%1.91M
490.65%1.67M
63.57%-1.66M
163.15%2.02M
92.15%-316.00K
93.80%-428.00K
37.88%-4.56M
43.05%-3.19M
17.10%-4.03M
12.90%-6.90M
35.15%-7.34M
-4.76%-5.61M
27.42%-4.86M
-10.76%-7.92M
-81.99%-11.32M
0.39%-5.35M
-540.10%-6.69M
Lợi nhuận ròng
-361.83%-1.52M
-410.80%-19.58M
-3023.56%-13.16M
138.11%708.00K
130.14%579.00K
42.22%-3.83M
111.56%450.00K
54.56%-1.86M
71.16%-1.92M
6.21%-6.63M
28.11%-3.89M
5.30%-4.09M
13.95%-6.66M
38.35%-7.07M
-2.44%-5.42M
39.53%-4.32M
2.00%-7.74M
-72.30%-11.47M
12.05%-5.29M
-382.83%-7.14M
Tài sản ngắn hạn
93.75%200.38M
98.46%184.71M
21.37%120.42M
32.70%114.46M
25.72%103.42M
18.31%93.07M
12.74%99.22M
-1.36%86.25M
-4.54%82.26M
-11.31%78.66M
-10.27%88.00M
-14.66%87.44M
-19.29%86.18M
-21.14%88.70M
-22.81%98.08M
-24.09%102.45M
-24.70%106.78M
-16.77%112.47M
-12.53%127.05M
-3.58%134.97M
Tổng nợ ngắn hạn
21.59%30.37M
19.63%26.01M
-23.04%23.56M
21.60%28.01M
6.68%24.98M
-5.18%21.75M
0.59%30.61M
-13.56%23.03M
-2.16%23.41M
7.98%22.93M
28.11%30.43M
13.16%26.65M
1.41%23.93M
-7.44%21.24M
-2.22%23.75M
0.80%23.55M
9.12%23.60M
3.02%22.95M
6.40%24.29M
24.30%23.36M
Tổng tài sản
48.39%304.86M
47.57%289.49M
8.82%221.69M
12.72%216.40M
8.74%205.45M
5.17%196.16M
3.51%203.73M
-1.36%191.99M
-1.41%188.93M
-1.56%186.52M
0.74%196.83M
-0.46%194.63M
-2.27%191.64M
-4.32%189.47M
-6.07%195.39M
-6.88%195.52M
-6.86%196.08M
0.33%198.03M
3.30%208.02M
8.27%209.97M
Tổng các khoản nợ
-47.83%48.61M
-50.79%44.68M
-6.99%92.84M
3.26%95.59M
-0.07%93.18M
-2.74%90.80M
-1.33%99.82M
-4.38%92.58M
-1.32%93.25M
1.52%93.36M
7.18%101.16M
2.92%96.82M
0.10%94.49M
-2.35%91.96M
-1.14%94.39M
-0.65%94.08M
2.79%94.39M
21.26%94.17M
22.04%95.47M
31.11%94.69M
Tổng vốn chủ sở hữu
128.24%256.26M
132.34%244.81M
24.00%128.85M
21.53%120.81M
17.34%112.28M
13.11%105.36M
8.62%103.91M
1.63%99.41M
-1.51%95.69M
-4.47%93.16M
-5.28%95.67M
-3.58%97.81M
-4.46%97.15M
-6.10%97.51M
-10.26%101.00M
-12.00%101.44M
-14.33%101.69M
-13.24%103.85M
-8.61%112.55M
-5.28%115.28M
Thu nhập hoạt động ròng
-6.58%7.22M
111.87%1.56M
-65.22%3.04M
-17.38%3.22M
85.59%7.73M
-7.44%-13.18M
4239.81%8.73M
139.91%3.90M
1326.37%4.17M
-65.24%-12.27M
-115.49%-211.00K
335.99%1.63M
105.13%292.00K
32.83%-7.42M
189.96%1.36M
-83.24%-689.00K
-718.42%-5.69M
-2.13%-11.05M
-153.37%-1.51M
-114.36%-376.00K
Đầu tư ròng
107.20%500.00K
-1292.23%-15.96M
597.17%4.04M
24.98%-3.75M
-463.42%-6.95M
141.19%1.34M
-193.50%-813.00K
-183.42%-5.00M
-108.61%-1.23M
-313.61%-3.25M
77.09%-277.00K
101.75%5.99M
528.43%14.32M
89.15%-786.00K
91.10%-1.21M
143.84%2.97M
154.82%2.28M
-932.30%-7.24M
29.80%-13.59M
67.93%-6.78M
Tài chính thuần
262.75%4.20M
2398.11%59.51M
370.72%4.57M
318.53%2.39M
112.68%1.16M
1067.65%2.38M
132.06%970.00K
11340.00%572.00K
-39.42%544.00K
-67.77%204.00K
-48.59%418.00K
-97.67%5.00K
33.83%898.00K
566.32%633.00K
-22.05%813.00K
-73.29%215.00K
-96.29%671.00K
-81.62%95.00K
-76.90%1.04M
321.47%805.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, tổng doanh thu đạt 225.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.34M.

Tài sản ngắn hạn của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, tài sản ngắn hạn là 120.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.37.

Tổng tài sản của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AxoGen Inc là 221.69M, bao gồm 120.42M tài sản ngắn hạn và 101.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, tổng nghĩa vụ của AxoGen Inc là 92.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, tổng vốn chủ sở hữu của AxoGen Inc là 128.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.00.

Thu nhập hoạt động thuần của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AxoGen Inc là -7.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.79.

Giá trị đầu tư ròng của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, giá trị đầu tư ròng của AxoGen Inc là -5.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.36.

Giá trị huy động vốn ròng của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, giá trị huy động vốn ròng của AxoGen Inc là 10.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 358.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.46.

Thu nhập ròng của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, lợi nhuận ròng là -15.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.60.

Biên lợi nhuận ròng của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, biên lợi nhuận ròng là -6.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.10.

Biên lợi nhuận gộp của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, biên lợi nhuận gộp là 74.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AxoGen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AxoGen Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -138.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.