tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Axos Financial Inc

AX
Thêm vào danh sách theo dõi
101.410USD
+2.930+2.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.77BVốn hóa
12.04P/E TTM

Tình hình tài chính của AX

Theo dõi tình hình tài chính của Axos Financial Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Axos Financial Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.18B
15.27%
EPS(YoY)
7.61
-2.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.14%2.20
23.59%2.27
0.76%1.99
6.55%1.96
-5.14%1.84
-30.87%1.83
40.74%1.97
24.36%1.84
45.96%1.94
95.16%2.65
--1.40
--1.48
--1.33
--1.36
--0.98
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.59%369.14M
25.88%363.26M
-0.11%301.33M
9.80%301.09M
3.81%287.06M
19.24%288.58M
31.40%301.67M
24.43%274.21M
28.37%276.53M
13.30%242.01M
18.55%229.58M
23.21%220.36M
29.79%215.42M
30.15%213.61M
20.11%193.66M
22.74%178.86M
11.27%165.98M
7.29%164.13M
4.08%161.24M
6.70%145.72M
Lợi nhuận ròng
18.51%124.68M
22.65%128.40M
0.01%112.35M
5.53%110.67M
-4.98%105.21M
-31.02%104.69M
35.93%112.34M
20.05%104.87M
38.66%110.72M
86.10%151.77M
41.50%82.64M
50.88%87.36M
29.16%79.85M
34.16%81.55M
-2.99%58.41M
6.71%57.90M
15.24%61.82M
11.18%60.79M
13.72%60.21M
19.97%54.26M
Biên lợi nhuận ròng
-7.84%33.78%
-2.57%35.35%
0.12%37.28%
-3.89%36.76%
-8.47%36.65%
-42.15%36.28%
3.45%37.24%
-3.52%38.25%
8.02%40.04%
64.26%62.71%
--36.00%
--39.64%
--37.07%
--38.18%
--30.16%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
343.37%10.14%
88.98%4.42%
167.89%5.68%
-3.59%2.07%
-4.13%2.29%
-13.87%2.34%
-32.55%2.12%
-28.69%2.14%
-12.43%2.39%
-13.85%2.71%
--3.14%
--3.01%
--2.72%
--3.15%
--4.05%
----
----
----
----
----
Doanh thu
28.59%369.14M
25.88%363.26M
-0.11%301.33M
9.80%301.09M
3.81%287.06M
19.24%288.58M
31.40%301.67M
24.43%274.21M
28.37%276.53M
13.30%242.01M
18.55%229.58M
23.21%220.36M
29.79%215.42M
30.15%213.61M
20.11%193.66M
22.74%178.86M
11.27%165.98M
7.29%164.13M
4.08%161.24M
6.70%145.72M
Lợi nhuận hoạt động
11.63%165.30M
16.75%175.51M
-5.84%149.89M
7.90%155.80M
-4.80%148.08M
20.26%150.33M
34.73%159.19M
23.41%144.39M
35.63%155.54M
6.64%125.00M
42.62%118.16M
43.28%117.00M
31.92%114.68M
35.81%117.21M
-2.41%82.85M
8.07%81.66M
14.63%86.93M
10.15%86.31M
12.44%84.90M
-0.20%75.56M
Lợi nhuận ròng
18.51%124.68M
22.65%128.40M
0.01%112.35M
5.53%110.67M
-4.98%105.21M
-31.02%104.69M
35.93%112.34M
20.05%104.87M
38.66%110.72M
86.10%151.77M
41.50%82.64M
50.88%87.36M
29.16%79.85M
34.16%81.55M
-2.99%58.41M
6.71%57.90M
15.24%61.82M
11.18%60.79M
13.72%60.21M
19.97%54.26M
Tổng tài sản
21.97%29.25B
18.95%28.20B
16.39%27.43B
8.43%24.78B
5.91%23.98B
9.65%23.71B
13.18%23.57B
12.32%22.86B
14.46%22.64B
15.38%21.62B
13.14%20.83B
16.94%20.35B
23.02%19.78B
20.54%18.74B
23.48%18.41B
21.98%17.40B
8.45%16.08B
8.02%15.55B
11.39%14.91B
2.99%14.27B
Tổng các khoản nợ
22.48%26.18B
19.27%25.27B
16.42%24.64B
7.48%22.10B
4.56%21.38B
8.40%21.19B
12.28%21.16B
11.58%20.56B
13.98%20.45B
15.29%19.55B
12.83%18.85B
16.96%18.43B
23.75%17.94B
20.88%16.95B
24.23%16.71B
22.49%15.76B
7.51%14.50B
7.01%14.02B
10.73%13.45B
1.93%12.86B
Tổng vốn chủ sở hữu
17.72%3.07B
16.18%2.93B
16.10%2.79B
17.03%2.68B
18.56%2.60B
21.35%2.52B
21.73%2.41B
19.48%2.29B
19.10%2.20B
16.26%2.08B
16.18%1.98B
16.69%1.92B
16.30%1.84B
17.36%1.79B
16.62%1.70B
17.28%1.64B
17.83%1.59B
18.31%1.52B
17.92%1.46B
13.82%1.40B
Thu nhập hoạt động ròng
-391.33%-802.59M
764.01%1.07B
126.84%1.55B
192.59%876.18M
-72.84%275.49M
-83.61%124.08M
43.73%684.90M
-35.14%299.45M
2.39%1.01B
22.08%757.03M
-63.37%476.50M
-66.07%461.70M
63.51%990.54M
6.43%620.12M
62.99%1.30B
295.24%1.36B
240.97%605.81M
-48.23%582.67M
211.68%798.20M
-138.05%-696.85M
Đầu tư ròng
-29.98%-880.69M
-785.58%-2.38B
-2169.12%-1.03B
-95.60%-848.77M
-61.66%-677.53M
78.22%-269.22M
91.00%-45.54M
26.59%-433.94M
-5.68%-419.11M
-373.32%-1.24B
56.01%-505.96M
44.18%-591.12M
32.46%-396.57M
64.62%-261.11M
-188.33%-1.15B
-508.41%-1.06B
-430.14%-587.14M
-5.55%-738.02M
-26.21%-398.95M
171.86%259.28M
Tài chính thuần
12470.75%1.69B
-1684.63%-233.05M
988.09%188.98M
-324.09%-108.75M
-5.81%-13.69M
108.59%14.71M
-134.80%-21.28M
-451.98%-25.64M
69.38%-12.94M
-63.74%-171.18M
323.23%61.15M
-69.32%7.29M
-137.64%-42.26M
-2547.07%-104.54M
83.66%-27.39M
-26.71%23.74M
267.18%112.28M
104.05%4.27M
-182.77%-167.60M
108.65%32.40M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, tổng doanh thu đạt 1.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.02B.

Tổng nghĩa vụ của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, tổng nghĩa vụ của Axos Financial Inc là 22.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Axos Financial Inc là 2.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.03.

Thu nhập hoạt động thuần của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Axos Financial Inc là 613.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.95.

Giá trị đầu tư ròng của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, giá trị đầu tư ròng của Axos Financial Inc là -1.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, giá trị huy động vốn ròng của Axos Financial Inc là -129.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.71.

Thu nhập ròng của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, lợi nhuận ròng là 432.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.80.

Biên lợi nhuận ròng của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, biên lợi nhuận ròng là 36.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 17.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Axos Financial Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Axos Financial Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 613.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.