Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Avax One Technology Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--16.47M
--22.14M
--894.70K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--16.47M
--22.14M
--894.70K
Các khoản phải thu
--1.06M
--75.26K
--245.94K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--15.00K
--17.09K
--187.76K
-Các khoản phải thu khác
--1.04M
--58.18K
--58.18K
Hàng tồn kho
----
----
--5.96K
Chi phí trả trước
--3.57M
--5.86M
--639.69K
Tài sản ngắn hạn khác
--17.78M
--5.43M
--1.20M
Tổng tài sản ngắn hạn
--38.88M
--33.50M
--2.98M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--6.26M
--4.25M
--4.69M
-Tài sản cố định
--7.02M
--4.91M
--5.16M
-Khấu hao lũy kế
--765.00K
--660.10K
--468.56K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--110.35M
--3.49M
--8.78M
Tài sản dài hạn khác
--50.00K
--153.72M
--50.08K
Tổng tài sản dài hạn
--118.21M
--161.46M
--13.53M
Tổng tài sản
--157.09M
--194.96M
--16.51M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--141.00K
--50.00K
----
Chi phí trích trước
--656.00K
--734.68K
--1.51M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--12.72M
--6.66M
--1.65M
Nợ ngắn hạn khác
--141.00K
--50.00K
----
Tổng nợ ngắn hạn
--14.30M
--7.99M
--4.32M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--41.74K
-Nợ dài hạn
----
--0.00
--41.74K
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
Tổng nợ dài hạn
----
--0.00
--41.74K
Tổng các khoản nợ
--14.30M
--7.99M
--4.36M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--306.23M
--306.31M
--90.61M
Lợi nhuận giữ lại
---140.37M
---93.98M
---77.34M
Vốn dự trữ
--22.93M
--23.01M
--6.20M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--3.30M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---1.12M
---1.12M
---1.12M
Tổng vốn chủ sở hữu
--142.79M
--186.98M
--12.15M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AVX?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Avax One Technology Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Avax One Technology Ord Shs có 16.47M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng tài sản của Avax One Technology Ord Shs là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Avax One Technology Ord Shs là 194.96M, bao gồm 33.50M tài sản ngắn hạn và 161.46M tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Avax One Technology Ord Shs là bao nhiêu?
Avax One Technology Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 186.98M tính đến quý được báo cáo gần nhất.