tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Addentax Group Corp

ATXG
Thêm vào danh sách theo dõi
3.330USD
-0.200-5.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ATXG

Theo dõi tình hình tài chính của Addentax Group Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Addentax Group Corp

Mới phát hành
Th06 29, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.37M
28.47%
EPS(YoY)
-6.27
50.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
201.43%0.31
-3485.30%-6.77
90.29%-0.01
76.03%-0.06
-299.33%-0.31
71.18%-0.19
-136.13%-0.13
69.62%-0.25
-54.28%0.15
-2158.86%-0.66
--0.37
---0.83
--0.34
---0.03
--0.07
--0.04
----
----
----
----
Doanh thu
195.82%2.75M
-7.89%975.82K
-38.82%820.69K
15.27%980.95K
-28.39%929.04K
-27.86%1.06M
0.46%1.34M
-19.14%851.03K
0.46%1.30M
-30.80%1.47M
-37.72%1.34M
-55.90%1.05M
-54.76%1.29M
-23.97%2.12M
-22.26%2.14M
-44.33%2.39M
-23.27%2.85M
-18.18%2.79M
-76.40%2.76M
-27.57%4.29M
Lợi nhuận ròng
110.76%222.33K
-286.49%-4.20M
85.75%-102.84K
67.86%-392.44K
-338.94%-2.07M
58.36%-1.09M
-152.96%-721.53K
55.25%-1.22M
-29.25%864.57K
-3071.64%-2.61M
1537.17%1.36M
-2922.69%-2.73M
2840.56%1.22M
-807.62%-82.22K
159.88%83.22K
22.45%96.67K
-48.81%-44.59K
103.83%11.62K
100.93%32.02K
-61.28%78.95K
Biên lợi nhuận ròng
103.64%8.09%
-315.98%-430.02%
-105.98%-101.36%
72.12%-40.01%
-433.69%-222.36%
41.78%-103.38%
-148.23%-49.21%
44.66%-143.49%
-29.57%66.64%
-4483.60%-177.57%
--102.03%
---259.26%
--94.62%
---3.87%
--3.97%
--4.05%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-21.14%1.71%
37.45%30.22%
-35.19%27.43%
-97.41%0.62%
-90.99%2.17%
98.91%21.99%
40.29%42.33%
5.76%23.81%
47.12%24.12%
-61.38%11.05%
--30.17%
--22.51%
--16.40%
--28.62%
--22.56%
--19.14%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-68.11%2.30%
-63.12%2.54%
-68.62%2.28%
-50.94%3.86%
20.61%7.20%
37.99%6.89%
42.75%7.27%
-63.04%7.87%
-78.28%5.97%
1040.20%4.99%
--5.09%
--21.29%
--27.50%
--0.44%
--0.41%
--1.10%
----
----
----
----
Doanh thu
195.82%2.75M
-7.89%975.82K
-38.82%820.69K
15.27%980.95K
-28.39%929.04K
-27.86%1.06M
0.46%1.34M
-19.14%851.03K
0.46%1.30M
-30.80%1.47M
-37.72%1.34M
-55.90%1.05M
-54.76%1.29M
-23.97%2.12M
-22.26%2.14M
-44.33%2.39M
-23.27%2.85M
-18.18%2.79M
-76.40%2.76M
-27.57%4.29M
Lợi nhuận hoạt động
4.39%-655.70K
81.95%-68.79K
-83.56%-449.85K
-24.20%-627.21K
-492.65%-685.83K
15.24%-381.05K
19.63%-245.07K
-93.53%-505.02K
76.20%-115.72K
-383.60%-449.59K
-534.67%-304.93K
-666.03%-260.95K
-617.47%-486.20K
-235.91%-92.97K
283.34%70.15K
-39.89%46.10K
-347.03%-67.77K
90.41%-27.68K
98.90%-38.26K
-59.30%76.70K
Lợi nhuận ròng
110.76%222.33K
-286.49%-4.20M
85.75%-102.84K
67.86%-392.44K
-338.94%-2.07M
58.36%-1.09M
-152.96%-721.53K
55.25%-1.22M
-29.25%864.57K
-3071.64%-2.61M
1537.17%1.36M
-2922.69%-2.73M
2840.56%1.22M
-807.62%-82.22K
159.88%83.22K
22.45%96.67K
-48.81%-44.59K
103.83%11.62K
100.93%32.02K
-61.28%78.95K
Tài sản ngắn hạn
-23.10%22.91M
0.43%27.87M
-1.68%27.81M
2.20%29.95M
2.09%29.79M
-8.43%27.76M
-6.34%28.29M
-21.25%29.31M
26.65%29.18M
11.11%30.31M
10.10%30.20M
443.18%37.21M
305.00%23.04M
465.05%27.28M
417.50%27.43M
-32.49%6.85M
-28.86%5.69M
1.01%4.83M
29.76%5.30M
124.15%10.15M
Tổng nợ ngắn hạn
-22.46%3.06M
-59.95%1.29M
-53.38%1.14M
12.46%4.89M
-13.74%3.95M
-40.82%3.21M
-50.09%2.45M
42.17%4.35M
29.96%4.58M
-36.18%5.43M
-42.56%4.91M
-72.41%3.06M
-66.07%3.53M
-9.82%8.50M
-13.72%8.55M
-24.66%11.09M
-16.38%10.39M
-25.52%9.43M
21.90%9.91M
72.90%14.72M
Tổng tài sản
-40.51%29.25M
-43.01%28.25M
-44.29%28.21M
-5.85%48.98M
-6.06%49.17M
-7.84%49.57M
-5.00%50.63M
28.17%52.03M
26.72%52.34M
70.33%53.79M
64.18%53.29M
211.73%40.59M
215.60%41.30M
142.63%31.58M
125.64%32.46M
-34.78%13.02M
-28.97%13.09M
-24.68%13.01M
116.23%14.39M
187.96%19.97M
Tổng các khoản nợ
-72.42%7.57M
-74.30%6.62M
-90.97%2.33M
-10.23%23.82M
4.35%27.44M
-12.82%25.75M
-2.30%25.84M
63.17%26.54M
53.03%26.29M
240.77%29.54M
180.53%26.45M
26.17%16.27M
30.57%17.18M
-33.50%8.67M
-34.48%9.43M
-35.54%12.89M
-28.89%13.16M
-35.92%13.04M
54.25%14.39M
104.05%20.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.21%21.69M
-9.16%21.63M
4.37%25.87M
-1.29%25.16M
-16.57%21.73M
-1.78%23.81M
-7.65%24.79M
4.77%25.49M
7.98%26.05M
5.83%24.24M
16.55%26.84M
18547.76%24.33M
33899.65%24.12M
105143.82%22.91M
493105.27%23.03M
494.51%130.45K
12.43%-71.37K
99.29%-21.81K
99.83%-4.67K
98.85%-33.07K
Thu nhập hoạt động ròng
3610.24%478.77K
-142.01%-114.86K
-191.59%-661.44K
-58.44%-306.07K
-98.84%12.90K
373.93%273.38K
254.11%722.18K
82.61%-193.19K
2805.41%1.11M
3732.49%57.68K
74.03%-468.61K
-499.57%-1.11M
-105.80%-41.04K
-100.68%-1.59K
-228.79%-1.80M
122.23%278.02K
260.37%707.05K
132.43%233.34K
136.29%1.40M
-256.65%-1.25M
Đầu tư ròng
69.71%-15.77K
76.18%-9.07K
-118.10%-192.55K
-190.36%-79.45K
-39348.48%-52.07K
-139.62%-38.09K
-1574.00%-88.29K
---27.36K
100.00%-132.00
--96.14K
99.97%-5.27K
----
-16684.81%-3.67M
100.00%0.00
-45134.83%-17.50M
100.00%0.00
-104.11%-21.85K
95.34%-33.35K
83.62%-38.69K
27.18%-104.23K
Tài chính thuần
-10.61%-128.08K
85.62%-82.06K
212.26%810.57K
80.72%553.82K
85.72%-115.80K
58.21%-570.77K
-141.77%-722.03K
-68.40%306.46K
-131.13%-810.77K
-234.42%-1.37M
-90.92%1.73M
57.47%969.78K
1425.36%2.60M
-0.85%-408.46K
1271.65%19.03M
26.73%615.85K
-87.64%170.77K
-162.87%-405.03K
-143.75%-1.62M
34.84%485.96K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, tổng doanh thu đạt 5.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.18M.

Tài sản ngắn hạn của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, tài sản ngắn hạn là 22.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.10.

Tổng tài sản của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Addentax Group Corp là 29.25M, bao gồm 22.91M tài sản ngắn hạn và 6.34M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, tổng nghĩa vụ của Addentax Group Corp là 7.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Addentax Group Corp là 21.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Addentax Group Corp là -1.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.84.

Giá trị đầu tư ròng của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, giá trị đầu tư ròng của Addentax Group Corp là -296.85K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.24.

Giá trị huy động vốn ròng của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, giá trị huy động vốn ròng của Addentax Group Corp là 1.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 204.73.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.85.

Thu nhập ròng của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, lợi nhuận ròng là -4.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.27.

Biên lợi nhuận ròng của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, biên lợi nhuận ròng là -91.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.56.

Biên lợi nhuận gộp của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, biên lợi nhuận gộp là 14.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -22.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -12.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Addentax Group Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Addentax Group Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.