tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alpha Technology Group Ltd

ATGL
Thêm vào danh sách theo dõi
7.900USD
-0.810-9.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
137.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

ATGL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Alpha Technology Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-26.26%3.96M
-11.92%4.95M
1056.02%5.37M
286.05%5.62M
--464.23K
--1.46M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-26.26%3.96M
-11.92%4.95M
1056.02%5.37M
286.05%5.62M
--464.23K
--1.46M
Các khoản phải thu
-15.42%143.06K
138.61%211.69K
42.01%169.14K
285.63%88.72K
--119.11K
--23.01K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-15.93%137.59K
147.76%206.19K
416.60%163.65K
306.93%83.22K
--31.68K
--20.45K
-Các khoản phải thu khác
-0.32%5.48K
0.02%5.50K
-93.71%5.50K
115.15%5.50K
--87.43K
--2.56K
Tài sản ngắn hạn khác
49.04%110.06K
-39.68%96.86K
-97.25%73.85K
-17.10%160.59K
--2.68M
--193.71K
Tổng tài sản ngắn hạn
-24.94%4.21M
-10.40%5.26M
71.80%5.61M
250.93%5.87M
--3.27M
--1.67M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
5.73%228.17K
983.76%176.76K
660.56%215.81K
-66.35%16.31K
--28.37K
--48.47K
-Tài sản cố định
11.67%316.12K
----
238.62%283.09K
----
--83.60K
--80.60K
-Khấu hao lũy kế
30.73%87.95K
----
21.83%67.28K
----
--55.22K
--32.13K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-100.00%0.00
-3.51%1.80M
-3.09%1.83M
-4.54%1.87M
--1.89M
--1.95M
Tài sản dài hạn khác
-0.32%22.95K
--23.03K
--23.02K
----
----
--1.96M
Tổng tài sản dài hạn
-87.88%251.11K
6.31%2.00M
7.92%2.07M
-52.54%1.88M
--1.92M
--3.97M
Tổng tài sản
-41.91%4.46M
-6.34%7.26M
48.16%7.68M
37.48%7.75M
--5.18M
--5.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
96.98%250.31K
419.63%196.65K
123.56%127.07K
25.99%37.84K
--56.84K
--30.04K
Chi phí trích trước
-8.64%120.13K
-18.08%140.34K
-91.35%131.49K
-89.28%171.31K
--1.52M
--1.60M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
153.98%512.92K
384.86%415.21K
132.47%201.95K
-7.30%85.63K
--86.87K
--92.38K
-Nợ ngắn hạn
328.73%471.25K
--326.89K
--109.92K
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-82.94%2.68K
0.02%10.62K
4.96%15.68K
-27.29%10.62K
--14.94K
--14.60K
Nợ phải trả hoãn lại
89.44%264.87K
-36.94%306.94K
-78.85%139.81K
-6.79%486.72K
--661.15K
--522.16K
Nợ ngắn hạn khác
12.03%515.18K
-11.20%612.07K
-50.75%459.85K
-2.46%689.31K
--933.74K
--706.68K
Tổng nợ ngắn hạn
43.62%1.26M
30.39%1.26M
-65.75%880.60K
-59.81%963.56K
--2.57M
--2.40M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-65.54%57.62K
20.07%93.39K
43.46%167.21K
-48.59%77.78K
--116.56K
--151.29K
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
----
-66.35%39.22K
-48.59%77.78K
--116.56K
--151.29K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-54.98%57.62K
--93.39K
--127.99K
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-66.09%57.62K
0.28%93.39K
25.98%169.90K
-47.42%93.13K
--134.86K
--177.12K
Tổng các khoản nợ
25.88%1.32M
27.74%1.35M
-61.18%1.05M
-58.96%1.06M
--2.71M
--2.57M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
79.45%12.47M
0.02%6.95M
443.19%6.95M
443.83%6.95M
--1.28M
--1.28M
Lợi nhuận giữ lại
-562.29%-10.61M
-51.01%-2.33M
-79.22%-1.60M
-402.92%-1.54M
---893.75K
---306.46K
Vốn dự trữ
--12.47M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-52.65%3.14M
-11.72%5.91M
167.51%6.63M
118.53%6.69M
--2.48M
--3.06M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ATGL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Alpha Technology Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Alpha Technology Group Ltd có 3.96M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Alpha Technology Group Ltd là bao nhiêu?

Alpha Technology Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 1.32M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.26M nợ ngắn hạ và 57.62K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Alpha Technology Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alpha Technology Group Ltd là 4.46M, bao gồm 4.21M tài sản ngắn hạn và 251.11K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Alpha Technology Group Ltd là bao nhiêu?

Alpha Technology Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.14M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.