tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alphatec Holdings Inc

ATEC
Thêm vào danh sách theo dõi
9.310USD
+0.640+7.38%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.43BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ATEC

Theo dõi tình hình tài chính của Alphatec Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Alphatec Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.07
Doanh thu / Dự báo
--/211.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
764.15M
24.95%
EPS(YoY)
-0.96
15.77%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
37.78%-0.22
38.05%-0.14
31.63%-0.19
3.73%-0.27
-2.84%-0.35
37.11%-0.23
20.73%-0.28
34.12%-0.29
13.27%-0.34
-11.50%-0.37
---0.35
---0.43
---0.40
---0.33
---1.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.55%192.11M
20.44%212.93M
30.38%196.50M
27.46%185.54M
22.17%169.18M
28.14%176.79M
27.44%150.72M
24.51%145.57M
26.92%138.48M
30.23%137.97M
31.64%118.26M
38.94%116.92M
53.82%109.11M
43.24%105.94M
42.87%89.84M
35.18%84.15M
60.77%70.93M
68.27%73.96M
52.76%62.88M
110.09%62.25M
Lợi nhuận ròng
34.68%-33.91M
34.81%-21.73M
27.86%-28.58M
-1.14%-41.14M
-7.04%-51.91M
32.08%-33.33M
7.12%-39.62M
20.82%-40.68M
-11.41%-48.49M
-41.10%-49.08M
-15.93%-42.65M
-38.48%-51.38M
-2.14%-43.53M
10.57%-34.78M
14.50%-36.79M
2.89%-37.10M
-86.07%-42.62M
-45.13%-38.89M
-174.63%-43.03M
-141.73%-38.20M
Biên lợi nhuận ròng
42.48%-17.65%
45.87%-10.20%
44.67%-14.54%
20.65%-22.17%
12.39%-30.68%
47.00%-18.85%
27.12%-26.28%
36.41%-27.94%
12.22%-35.02%
-8.35%-35.57%
---36.07%
---43.94%
---39.89%
---32.83%
---47.57%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.33%69.00%
3.46%68.39%
3.61%67.97%
-0.46%67.53%
-2.04%66.14%
-0.18%66.10%
1.86%65.61%
30.38%67.84%
9.07%67.52%
6.43%66.22%
--64.41%
--52.03%
--61.90%
--62.22%
--64.11%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.73%71.72%
-3.70%71.53%
0.48%71.09%
3.76%70.09%
5.12%69.82%
16.62%74.28%
-6.73%70.75%
-7.25%67.55%
-13.12%66.41%
-8.96%63.69%
--75.85%
--72.83%
--76.45%
--69.96%
--70.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.55%192.11M
20.44%212.93M
30.38%196.50M
27.46%185.54M
22.17%169.18M
28.14%176.79M
27.44%150.72M
24.51%145.57M
26.92%138.48M
30.23%137.97M
31.64%118.26M
38.94%116.92M
53.82%109.11M
43.24%105.94M
42.87%89.84M
35.18%84.15M
60.77%70.93M
68.27%73.96M
52.76%62.88M
110.09%62.25M
Lợi nhuận hoạt động
30.44%-22.06M
74.37%-5.36M
69.31%-9.41M
65.28%-11.48M
17.09%-31.71M
40.30%-20.92M
12.94%-30.68M
19.37%-33.08M
-3.41%-38.24M
-26.91%-35.04M
-12.50%-35.24M
-36.90%-41.02M
-14.82%-36.98M
14.81%-27.61M
5.89%-31.32M
-4.62%-29.96M
-121.49%-32.21M
-133.81%-32.41M
-194.57%-33.28M
-185.41%-28.64M
Lợi nhuận ròng
34.68%-33.91M
34.81%-21.73M
27.86%-28.58M
-1.14%-41.14M
-7.04%-51.91M
32.08%-33.33M
7.12%-39.62M
20.82%-40.68M
-11.41%-48.49M
-41.10%-49.08M
-15.93%-42.65M
-38.48%-51.38M
-2.14%-43.53M
10.57%-34.78M
14.50%-36.79M
2.89%-37.10M
-86.07%-42.62M
-45.13%-38.89M
-174.63%-43.03M
-141.73%-38.20M
Tài sản ngắn hạn
4.89%456.17M
8.02%450.88M
21.34%439.78M
17.72%443.33M
7.30%434.89M
-7.47%417.40M
8.65%362.43M
25.67%376.61M
35.48%405.29M
76.46%451.09M
24.13%333.56M
12.98%299.67M
-1.39%299.15M
-22.81%255.63M
-24.76%268.71M
28.53%265.24M
8.69%303.38M
79.82%331.16M
312.04%357.16M
115.04%206.36M
Tổng nợ ngắn hạn
52.18%240.24M
43.23%219.18M
41.35%220.82M
-9.01%154.18M
-6.74%157.87M
-2.89%153.03M
5.52%156.22M
22.13%169.45M
18.46%169.29M
13.47%157.57M
17.98%148.04M
14.37%138.75M
23.30%142.90M
37.37%138.87M
25.40%125.49M
12.78%121.31M
65.23%115.90M
73.37%101.09M
107.77%100.07M
151.35%107.56M
Tổng tài sản
1.78%799.48M
2.00%791.21M
5.54%787.25M
2.82%790.29M
1.41%785.47M
-3.66%775.71M
11.29%745.89M
22.34%768.59M
35.96%774.58M
54.56%805.21M
29.82%670.22M
22.72%628.23M
3.83%569.69M
-8.93%520.97M
-13.68%516.28M
16.08%511.94M
35.65%548.69M
118.99%572.05M
286.68%598.11M
173.70%441.03M
Tổng các khoản nợ
-7.85%781.22M
-1.45%755.18M
3.94%752.14M
2.07%742.92M
18.84%847.81M
8.93%766.28M
4.76%723.65M
15.03%727.87M
18.03%713.43M
32.23%703.49M
34.07%690.78M
32.44%632.78M
25.12%604.45M
13.43%532.03M
11.35%515.25M
134.32%477.79M
243.19%483.10M
335.33%469.03M
276.15%462.75M
71.77%203.91M
Tổng vốn chủ sở hữu
129.29%18.26M
281.91%36.03M
57.86%35.11M
16.36%47.37M
-201.93%-62.34M
-90.73%9.43M
208.19%22.24M
994.81%40.71M
275.94%61.16M
1019.37%101.72M
-2088.20%-20.56M
-113.33%-4.55M
-153.00%-34.76M
-110.74%-11.06M
-99.24%1.03M
-85.60%34.14M
-75.13%65.59M
-32.88%103.03M
327.62%135.36M
458.91%237.12M
Thu nhập hoạt động ròng
125.62%1.29M
96.54%20.68M
362.82%14.04M
236.46%15.55M
86.89%-5.04M
142.09%10.52M
69.09%-5.34M
36.25%-11.39M
-109.77%-38.44M
-197.56%-25.00M
-17.67%-17.29M
34.62%-17.87M
25.83%-18.32M
43.00%-8.40M
37.40%-14.69M
-65.62%-27.34M
-32.79%-24.70M
-119.10%-14.74M
-146.00%-23.47M
-26.03%-16.51M
Đầu tư ròng
-71.32%-19.89M
-320.05%-15.73M
30.12%-13.89M
66.09%-12.17M
65.46%-11.61M
86.72%-3.75M
7.04%-19.88M
52.50%-35.89M
-99.92%-33.62M
-90.18%-28.21M
-36.82%-21.38M
-424.38%-75.56M
-25.43%-16.82M
25.81%-14.84M
-20.98%-15.63M
85.42%-14.41M
48.42%-13.41M
-81.49%-20.00M
-120.33%-12.92M
-2173.01%-98.85M
Tài chính thuần
-105.77%-1.77M
-99.59%206.00K
-119.61%-1.31M
-88.71%366.00K
803.87%30.76M
-66.59%50.64M
-88.90%6.69M
-95.84%3.24M
-106.51%-4.37M
14862.59%151.57M
104.88%60.33M
4145.33%77.91M
2388.32%67.11M
308.01%1.01M
-83.97%29.44M
4.04%-1.93M
-97.94%2.70M
-100.44%-487.00K
204193.33%183.68M
-109.50%-2.01M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 764.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 611.56M.

Tài sản ngắn hạn của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 450.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.02.

Tổng tài sản của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alphatec Holdings Inc là 791.21M, bao gồm 450.88M tài sản ngắn hạn và 340.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Alphatec Holdings Inc là 755.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Alphatec Holdings Inc là 36.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 281.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Alphatec Holdings Inc là -57.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.84.

Giá trị đầu tư ròng của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Alphatec Holdings Inc là -53.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Alphatec Holdings Inc là 30.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.77.

Thu nhập ròng của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -143.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.57.

Biên lợi nhuận ròng của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -18.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.23.

Biên lợi nhuận gộp của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 67.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 71.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Alphatec Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alphatec Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -57.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.