tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Atlasclear Holdings Inc

ATCH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.175USD
-0.003-1.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

ATCH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Atlasclear Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Atlasclear Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
52.07%3.86M
76.79%4.85M
51.68%4.25M
1.37%2.76M
100.59%2.54M
--2.74M
--2.80M
--2.72M
--1.27M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.22%2.50M
47.09%4.03M
22.29%3.42M
-8.32%2.49M
107.77%2.54M
--2.74M
--2.80M
--2.71M
--1.22M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
97.35%7.13M
92.84%7.51M
36.92%5.13M
140.70%4.52M
-76.12%3.62M
536.61%3.90M
484.44%3.75M
206.73%1.88M
2262.72%15.14M
--611.93K
-29.41%640.81K
-43.09%611.94K
-7.58%640.81K
31.78%907.81K
--1.08M
--693.36K
--566.62K
--688.89K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.30%348.06K
-1.12%355.80K
14.12%355.80K
3.47%354.30K
-22.76%352.63K
--359.84K
-31.71%311.76K
--342.43K
--456.51K
--0.00
--456.51K
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động khác
86.97%234.13K
19355.84%441.45K
83.72%354.35K
14.47%227.93K
67.02%125.22K
--2.27K
-98.33%192.88K
-67.46%199.12K
-88.30%74.97K
--0.00
1175.16%11.58M
-43.09%611.94K
-7.58%640.81K
31.78%907.81K
--1.08M
--693.36K
--566.62K
--688.89K
Lợi nhuận hoạt động
-204.53%-3.27M
-131.10%-2.66M
6.97%-877.13K
-307.21%-1.76M
92.26%-1.07M
-88.16%-1.15M
-47.13%-942.81K
238.48%847.44K
-2064.99%-13.87M
---611.93K
29.41%-640.81K
43.09%-611.94K
7.58%-640.81K
-31.78%-907.81K
---1.08M
---693.36K
---566.62K
---688.89K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-16.13%432.62K
7.18%493.36K
-19.84%486.36K
184.86%413.48K
-15.08%515.85K
30.58%460.31K
-16.01%606.76K
-238.23%-487.26K
-15.91%607.44K
--352.51K
-44.49%722.39K
-80.18%352.51K
-26.55%722.39K
6097.69%1.30M
--1.78M
--983.50K
--304.37K
--21.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-84.35%432.62K
4.15%2.78M
-1.56%1.43M
-62.86%1.19M
430.35%2.77M
--2.67M
3927.52%1.46M
--3.21M
--521.39K
--0.00
--36.18K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
21960.25%336.86K
9056.75%205.57K
-106.49%-111.00
-82.83%1.10K
-58.23%1.53K
--2.25K
--1.71K
--6.39K
--3.66K
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
604.51%806.42K
311.08%11.72M
-90.19%1.23M
103.25%967.08K
100.15%114.47K
348.18%2.85M
6497.22%12.56M
-4772.74%-29.73M
-38384.18%-75.56M
--636.14K
-419.11%-196.35K
--636.14K
-118.29%-196.35K
-96.96%61.53K
--0.00
--1.07M
--8.42M
--2.02M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---570.30K
---3.59M
---837.89K
-100.00%0.00
----
----
----
--114.20K
--765.27K
----
--7.41M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
33.69%-2.13M
1482.06%6.98M
-105.51%-593.33K
95.17%-1.57M
96.38%-3.21M
-234.07%-505.06K
9483.31%10.77M
-8715.30%-32.46M
-77079.39%-88.58M
--376.72K
-125.22%-114.78K
-46.42%376.72K
-108.42%-114.78K
-66.46%455.18K
--703.08K
--1.36M
--8.16M
--1.36M
Thuế thu nhập
35.72%-195.55K
329.61%196.01K
-803.54%-153.03K
115.30%108.45K
-4970.20%-304.21K
-2396.07%-85.37K
-84.60%21.75K
-19160.14%-708.66K
-104.25%-6.00K
--3.72K
-46.27%141.20K
-99.13%3.72K
51.27%141.20K
--262.81K
--426.09K
--93.34K
--17.42K
----
Doanh thu sau thuế
33.48%-1.93M
1716.47%6.78M
-104.10%-440.29K
94.72%-1.68M
96.72%-2.90M
-212.52%-419.69K
4298.81%10.75M
-8611.19%-31.75M
-34503.53%-88.58M
--373.00K
-233.06%-255.98K
34.66%373.00K
-120.15%-255.98K
-85.82%192.37K
--276.99K
--1.27M
--8.14M
--1.36M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.48%-1.93M
1716.47%6.78M
-104.10%-440.29K
94.72%-1.68M
96.72%-2.90M
-212.52%-419.69K
4298.81%10.75M
-8611.19%-31.75M
-34503.53%-88.58M
--373.00K
-233.06%-255.98K
34.66%373.00K
-120.15%-255.98K
-85.82%192.37K
--276.99K
--1.27M
--8.14M
--1.36M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
33.48%-1.93M
1716.47%6.78M
-104.10%-440.29K
94.72%-1.68M
96.72%-2.90M
-212.52%-419.69K
4298.81%10.75M
-8611.19%-31.75M
-34503.53%-88.58M
--373.00K
-233.06%-255.98K
34.66%373.00K
-120.15%-255.98K
-85.82%192.37K
--276.99K
--1.27M
--8.14M
--1.36M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
33.48%-1.93M
1716.47%6.78M
-104.10%-440.29K
94.72%-1.68M
96.72%-2.90M
-212.52%-419.69K
4298.81%10.75M
-8611.19%-31.75M
-34503.53%-88.58M
--373.00K
-233.06%-255.98K
34.66%373.00K
-120.15%-255.98K
-85.82%192.37K
--276.99K
--1.27M
--8.14M
--1.36M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
98.96%-0.01
104.27%0.05
-100.02%-0.01
99.87%-0.08
99.79%-1.25
-158.56%-1.11
3315.05%41.92
-197971.44%-61.87
-2328834.07%-591.32
--1.90
-7209.05%-1.30
184.01%0.03
-150.28%-0.03
-66.00%0.02
--0.01
--0.05
--0.32
--0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
98.96%-0.01
103.74%0.04
97.12%-0.01
99.87%-0.08
99.79%-1.25
-158.56%-1.11
80.44%-0.26
-197971.44%-61.87
-2328834.07%-591.32
--1.90
-7209.05%-1.30
184.01%0.03
-150.28%-0.03
-66.00%0.02
--0.01
--0.05
--0.32
--0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Atlasclear Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ATCH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Atlasclear Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Atlasclear Holdings Inc báo cáo doanh thu là 10.85M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.99M của năm trước.

Doanh thu mà Atlasclear Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Atlasclear Holdings Inc báo cáo doanh thu là 3.86M cho quý gần nhất, tăng 52.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Atlasclear Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Atlasclear Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 5.75M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Atlasclear Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Atlasclear Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -1.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Atlasclear Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Atlasclear Holdings Inc là -4.92M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.