tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Astrana Health Inc

ASTH
Thêm vào danh sách theo dõi
35.560USD
-1.120-3.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.76BVốn hóa
57.76P/E TTM

Tình hình tài chính của ASTH

Theo dõi tình hình tài chính của Astrana Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Astrana Health Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.34
Doanh thu / Dự báo
--/985.72M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.18B
56.39%
EPS(YoY)
0.46
-49.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
114.03%0.30
183.75%0.12
-97.75%0.01
-52.42%0.19
-56.02%0.14
-154.85%-0.15
-28.78%0.34
42.10%0.40
-0.06%0.31
423.37%0.26
--0.47
--0.28
--0.31
---0.08
--1.09
----
----
----
----
----
Doanh thu
55.56%965.10M
42.89%950.53M
99.71%956.05M
34.66%654.81M
53.43%620.39M
88.43%665.21M
37.49%478.71M
39.65%486.26M
19.90%404.36M
20.00%353.04M
9.83%348.17M
29.11%348.21M
28.10%337.24M
50.80%294.21M
39.58%317.00M
53.55%269.70M
49.53%263.26M
10.36%195.10M
26.09%227.12M
6.34%175.64M
Lợi nhuận ròng
115.72%14.44M
186.30%6.00M
-97.68%373.00K
-50.85%9.42M
-54.89%6.69M
-156.26%-6.95M
-27.04%16.09M
45.57%19.17M
1.46%14.84M
431.44%12.36M
-4.86%22.06M
10.21%13.17M
2.51%14.62M
-142.20%-3.73M
-32.36%23.18M
-5.59%11.95M
8.46%14.26M
-12.15%8.84M
105.10%34.28M
79.70%12.66M
Biên lợi nhuận ròng
35.68%1.36%
159.05%0.69%
-97.16%0.11%
-65.30%1.56%
-75.95%1.00%
-4290.20%-1.17%
-50.65%3.97%
-10.43%4.50%
-1.70%4.17%
91.13%-0.03%
--8.03%
--5.02%
--4.24%
---0.30%
--5.49%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.01%9.35%
29.95%8.27%
-38.31%8.53%
-20.06%10.85%
-38.97%10.39%
-34.04%6.37%
-29.67%13.83%
-7.46%13.58%
31.86%17.03%
-23.30%9.65%
--19.67%
--14.67%
--12.91%
--12.58%
--17.05%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
38.94%43.57%
45.55%46.82%
37.28%46.93%
-19.02%28.67%
-1.63%31.35%
7.18%32.17%
73.84%34.19%
73.66%35.41%
52.63%31.87%
40.85%30.01%
--19.66%
--20.39%
--20.88%
--21.31%
--21.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
55.56%965.10M
42.89%950.53M
99.71%956.05M
34.66%654.81M
53.43%620.39M
88.43%665.21M
37.49%478.71M
39.65%486.26M
19.90%404.36M
20.00%353.04M
9.83%348.17M
29.11%348.21M
28.10%337.24M
50.80%294.21M
39.58%317.00M
53.55%269.70M
49.53%263.26M
10.36%195.10M
26.09%227.12M
6.34%175.64M
Lợi nhuận hoạt động
38.60%28.53M
5871.53%42.99M
17.89%33.51M
-32.35%20.34M
-31.71%20.58M
118.60%720.00K
-27.27%28.43M
11.24%30.07M
34.71%30.14M
-130.76%-3.87M
-21.98%39.08M
75.72%27.03M
-14.64%22.37M
459.61%12.58M
-5.77%50.09M
-26.71%15.38M
20.34%26.21M
-91.31%2.25M
42.31%53.16M
62.62%20.99M
Lợi nhuận ròng
115.72%14.44M
186.30%6.00M
-97.68%373.00K
-50.85%9.42M
-54.89%6.69M
-156.26%-6.95M
-27.04%16.09M
45.57%19.17M
1.46%14.84M
431.44%12.36M
-4.86%22.06M
10.21%13.17M
2.51%14.62M
-142.20%-3.73M
-32.36%23.18M
-5.59%11.95M
8.46%14.26M
-12.15%8.84M
105.10%34.28M
79.70%12.66M
Tài sản ngắn hạn
63.73%1.00B
35.21%863.31M
48.01%883.63M
27.84%729.15M
13.82%613.27M
38.35%638.50M
25.36%596.99M
22.64%570.35M
17.72%538.81M
7.80%461.51M
7.35%476.23M
0.87%465.06M
2.99%457.69M
7.36%428.13M
3.84%443.62M
-2.02%461.04M
20.02%444.42M
17.78%398.78M
16.50%427.21M
23.65%470.55M
Tổng nợ ngắn hạn
106.32%745.37M
68.29%615.27M
101.30%629.93M
48.39%459.75M
1.69%361.27M
67.19%365.61M
54.18%312.93M
66.76%309.82M
115.38%355.27M
47.15%218.67M
29.94%202.96M
0.30%185.79M
2.82%164.95M
28.81%148.61M
33.77%156.19M
44.62%185.24M
26.98%160.44M
0.33%115.37M
-11.18%116.76M
-16.01%128.09M
Tổng tài sản
77.19%2.36B
63.75%2.22B
74.05%2.24B
15.16%1.44B
8.56%1.33B
45.16%1.35B
19.76%1.29B
21.93%1.25B
23.54%1.23B
-3.40%933.36M
13.76%1.07B
8.00%1.03B
8.80%992.63M
13.36%966.21M
8.28%943.41M
6.33%951.06M
8.19%912.33M
4.27%852.36M
7.00%871.29M
7.35%894.43M
Tổng các khoản nợ
165.77%1.54B
123.35%1.43B
151.51%1.45B
17.80%670.82M
2.20%580.82M
101.50%638.17M
21.07%575.76M
24.49%569.46M
32.34%568.30M
-24.93%316.71M
10.62%475.55M
-1.68%457.42M
-0.78%429.43M
7.66%421.90M
-0.25%429.90M
-5.03%465.22M
-12.31%432.81M
-19.46%391.87M
-26.31%430.97M
-21.67%489.85M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.63%815.20M
10.68%793.30M
11.20%789.08M
12.96%771.53M
14.05%750.44M
16.23%716.73M
18.72%709.62M
19.88%683.01M
16.83%657.98M
13.29%616.65M
16.40%597.71M
17.27%569.75M
17.45%563.20M
18.20%544.31M
16.62%513.51M
20.09%485.85M
37.13%479.52M
39.16%460.49M
91.93%440.32M
94.65%404.58M
Thu nhập hoạt động ròng
309.31%68.06M
73.64%-2.89M
-70.70%9.96M
292.01%90.90M
178.18%16.63M
-156.73%-10.95M
120.58%33.98M
-10.13%23.19M
-22.58%5.98M
-77.28%19.30M
142.95%15.40M
186.02%25.80M
-67.88%7.72M
796.79%84.94M
-170.01%-35.87M
-57.72%9.02M
141.54%24.04M
-368.67%-12.19M
41.59%51.24M
-2.44%21.33M
Đầu tư ròng
-18.80%-2.84M
96.83%-1.06M
-6492.71%-534.47M
98.65%-1.08M
96.63%-2.39M
-191.63%-33.32M
76.75%-8.11M
-1441.17%-79.92M
-406.16%-71.04M
-186.56%-11.43M
-331.30%-34.88M
-169.17%-5.19M
28.85%-14.04M
-66.22%13.20M
36.54%-8.09M
171.44%7.50M
-2950.43%-19.73M
34.33%39.08M
-1592.16%-12.74M
-115.41%-10.49M
Tài chính thuần
63.87%-15.96M
-72.51%-26.34M
20428.87%648.49M
-118.28%-8.64M
-141.53%-44.17M
-227.30%-15.27M
-525.49%-3.19M
5006.75%47.25M
1598.11%106.35M
104.28%11.99M
91.84%-510.00K
95.24%-963.00K
-1434.40%-7.10M
309.13%5.87M
43.26%-6.25M
48.67%-20.24M
-57.84%532.00K
121.79%1.44M
49.46%-11.02M
-113.28%-39.43M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, tổng doanh thu đạt 3.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.03B.

Tài sản ngắn hạn của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, tài sản ngắn hạn là 863.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.21.

Tổng tài sản của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Astrana Health Inc là 2.22B, bao gồm 863.31M tài sản ngắn hạn và 1.36B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, tổng nghĩa vụ của Astrana Health Inc là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Astrana Health Inc là 793.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Astrana Health Inc là 117.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.42.

Giá trị đầu tư ròng của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Astrana Health Inc là -539.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -180.15.

Giá trị huy động vốn ròng của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Astrana Health Inc là 569.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 321.28.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.46.

Thu nhập ròng của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, lợi nhuận ròng là 22.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.89.

Biên lợi nhuận ròng của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.17.

Biên lợi nhuận gộp của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, biên lợi nhuận gộp là 9.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 46.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Astrana Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astrana Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 117.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.