tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ASML Holding NV

ASML
Thêm vào danh sách theo dõi
1679.920USD
+50.250+3.08%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
647.15BVốn hóa
56.06P/E TTM
Trước giờ giao dịch 07:06 (ET)1707.910USD+27.990+1.67%

Tình hình tài chính của ASML

Theo dõi tình hình tài chính của ASML Holding NV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
647.15B
Cổ tức TTM
7.56
P/E TTM
56.06
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
29.95
Doanh thu
36.83B
Lợi nhuận ròng
8.19B
ROE
54.00%
ROA
22.17%

Ngày công bố lợi nhuận của ASML Holding NV

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
8.82/8.01
Doanh thu / Dự báo
10.84B/10.18B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.03%8.82
32.73%8.37
17.13%8.55
10.55%6.41
25.02%6.68
86.77%6.31
30.52%7.30
10.83%5.80
-0.46%5.34
-36.48%3.38
18.41%5.60
--5.23
--5.37
--5.32
--4.73
--10.11
----
----
----
----
Doanh thu
24.47%10.84B
26.15%10.26B
14.51%11.31B
7.12%8.78B
29.60%8.71B
41.64%8.14B
26.87%9.88B
13.03%8.20B
-10.56%6.72B
-20.62%5.74B
18.74%7.79B
24.79%7.26B
30.07%7.51B
82.66%7.24B
15.02%6.56B
-5.83%5.81B
19.29%5.78B
-24.57%3.96B
12.41%5.70B
33.75%6.17B
Lợi nhuận ròng
30.77%3.39B
30.40%3.23B
15.07%3.31B
8.89%2.48B
78.40%3.03B
86.25%2.48B
30.35%2.87B
10.77%2.28B
-19.64%1.70B
-36.66%1.33B
18.95%2.20B
20.25%2.06B
40.83%2.11B
169.19%2.10B
-8.65%1.85B
-16.48%1.71B
20.02%1.50B
-51.36%779.39M
25.95%2.03B
65.58%2.05B
Biên lợi nhuận ròng
5.06%31.28%
3.37%31.44%
0.49%29.22%
1.65%28.27%
-4.76%29.78%
31.50%30.42%
2.75%29.08%
-2.00%27.81%
11.13%31.26%
-20.20%23.13%
0.18%28.30%
--28.37%
--28.13%
--28.99%
--28.25%
--25.83%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.56%53.99%
-1.87%52.98%
0.86%52.16%
1.63%51.63%
7.85%53.69%
5.92%53.99%
0.67%51.71%
-2.07%50.80%
-3.05%49.78%
0.75%50.98%
-0.24%51.37%
--51.87%
--51.35%
--50.59%
--51.49%
--50.12%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-52.08%3.95%
-30.45%5.63%
-9.99%8.68%
-46.62%6.00%
-27.08%8.25%
-31.48%8.09%
-34.71%7.57%
-6.81%11.23%
-7.54%11.31%
17.42%11.81%
19.73%11.59%
--12.06%
--12.23%
--10.06%
--9.68%
--10.68%
----
----
----
----
Doanh thu
24.47%10.84B
26.15%10.26B
14.51%11.31B
7.12%8.78B
29.60%8.71B
41.64%8.14B
26.87%9.88B
13.03%8.20B
-10.56%6.72B
-20.62%5.74B
18.74%7.79B
24.79%7.26B
30.07%7.51B
82.66%7.24B
15.02%6.56B
-5.83%5.81B
19.29%5.78B
-24.57%3.96B
12.41%5.70B
33.75%6.17B
Lợi nhuận hoạt động
33.17%4.02B
28.48%3.70B
11.41%4.01B
7.61%2.89B
79.91%3.55B
90.45%2.88B
38.72%3.60B
12.98%2.68B
-19.84%1.97B
-36.12%1.51B
18.69%2.59B
21.66%2.37B
40.06%2.46B
168.94%2.37B
4.44%2.18B
-13.73%1.95B
17.85%1.76B
-53.17%879.49M
16.45%2.09B
59.43%2.26B
Lợi nhuận ròng
30.77%3.39B
30.40%3.23B
15.07%3.31B
8.89%2.48B
78.40%3.03B
86.25%2.48B
30.35%2.87B
10.77%2.28B
-19.64%1.70B
-36.66%1.33B
18.95%2.20B
20.25%2.06B
40.83%2.11B
169.19%2.10B
-8.65%1.85B
-16.48%1.71B
20.02%1.50B
-51.36%779.39M
25.95%2.03B
65.58%2.05B
Tài sản ngắn hạn
7.46%33.64B
6.52%31.74B
13.00%35.96B
6.01%29.42B
17.79%30.86B
19.32%29.80B
18.21%31.82B
21.26%27.76B
7.20%26.20B
9.40%24.97B
9.06%26.92B
18.42%22.89B
18.14%24.44B
13.42%22.83B
19.37%24.68B
6.34%19.33B
4.15%20.68B
7.89%20.13B
6.29%20.68B
7.42%18.18B
Tổng nợ ngắn hạn
15.60%25.22B
18.98%23.35B
37.28%28.50B
25.74%22.49B
26.23%21.82B
20.81%19.62B
15.58%20.76B
3.77%17.89B
-5.45%17.28B
-11.58%16.24B
-6.68%17.96B
12.28%17.24B
19.76%18.28B
22.09%18.37B
37.67%19.25B
44.53%15.35B
46.96%15.26B
86.04%15.05B
73.35%13.98B
83.02%10.62B
Tổng tài sản
8.75%57.16B
12.32%55.31B
18.06%59.39B
13.18%52.77B
32.27%57.73B
16.85%49.24B
14.08%50.31B
17.58%46.62B
8.33%43.65B
10.61%42.14B
13.51%44.10B
23.36%39.65B
21.07%40.29B
14.01%38.10B
13.04%38.85B
1.56%32.14B
0.84%33.28B
4.38%33.42B
3.20%34.37B
6.87%31.65B
Tổng các khoản nợ
1.27%32.32B
3.45%31.34B
16.62%36.36B
6.82%30.54B
16.54%32.50B
11.16%30.29B
6.58%31.18B
6.01%28.59B
-2.90%27.89B
-0.87%27.25B
-0.57%29.25B
10.78%26.97B
13.50%28.72B
16.10%27.49B
28.81%29.42B
32.96%24.35B
35.65%25.30B
48.13%23.68B
39.53%22.84B
34.35%18.31B
Tổng vốn chủ sở hữu
20.33%24.84B
26.51%23.97B
20.42%23.03B
23.26%22.22B
60.11%25.23B
27.27%18.95B
28.85%19.13B
42.21%18.03B
36.22%15.76B
40.35%14.89B
57.44%14.85B
62.65%12.68B
45.06%11.57B
8.93%10.61B
-18.20%9.43B
-41.55%7.80B
-44.41%7.98B
-39.25%9.74B
-31.92%11.53B
-16.56%13.34B
Thu nhập hoạt động ròng
133.81%1.98B
-4054.76%-2.56B
30.48%13.28B
-37.36%653.47M
53.32%1.52B
77.48%-61.59M
195.93%10.18B
-14.95%1.04B
137.35%993.78M
-134.76%-273.53M
-36.96%3.44B
4.24%1.23B
-84.58%418.70M
219.78%786.94M
-25.64%5.46B
-44.55%1.18B
-36.83%2.72B
42.03%-656.98M
31.79%7.34B
852.20%2.12B
Đầu tư ròng
-122.17%-1.08B
-30.66%-570.85M
10.91%-1.17B
-854.28%-2.25B
-137.23%-1.12B
44.40%-436.89M
-98.10%-1.31B
80.10%-236.12M
20.55%-471.17M
-67.81%-785.74M
-78.80%-663.73M
-131.67%-1.19B
-286.42%-593.06M
-3470.25%-468.24M
31.82%-371.21M
-55.47%-512.04M
-112.87%-153.47M
96.45%-13.12M
52.24%-544.43M
-69.51%-329.35M
Tài chính thuần
1.34%-2.42B
19.59%-2.66B
-402.71%-3.04B
-39.77%-867.25M
-200.00%-2.49B
-228.89%-3.31B
-3.18%-605.11M
59.42%-620.49M
-459.47%-831.17M
-2.48%-1.01B
32.97%-586.48M
5.78%-1.53B
94.70%-148.56M
56.82%-982.71M
77.00%-875.00M
42.41%-1.62B
10.85%-2.81B
-21.20%-2.28B
-167.19%-3.80B
-25530.17%-2.82B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, tổng doanh thu đạt 36.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.57B.

Tài sản ngắn hạn của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, tài sản ngắn hạn là 35.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.00.

Tổng tài sản của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ASML Holding NV là 59.39B, bao gồm 35.96B tài sản ngắn hạn và 23.43B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, tổng nghĩa vụ của ASML Holding NV là 36.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, tổng vốn chủ sở hữu của ASML Holding NV là 23.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.42.

Thu nhập hoạt động thuần của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ASML Holding NV là 12.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.42.

Giá trị đầu tư ròng của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, giá trị đầu tư ròng của ASML Holding NV là -4.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.93.

Giá trị huy động vốn ròng của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, giá trị huy động vốn ròng của ASML Holding NV là -9.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -219.16.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 27.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.94.

Thu nhập ròng của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, lợi nhuận ròng là 10.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.31.

Biên lợi nhuận ròng của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, biên lợi nhuận ròng là 29.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.80.

Biên lợi nhuận gộp của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, biên lợi nhuận gộp là 52.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.03.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 51.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 19.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ASML Holding NV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASML Holding NV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 12.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.