tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ardmore Shipping Corp

ASC
Thêm vào danh sách theo dõi
17.990USD
-0.180-0.99%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
735.11MVốn hóa
13.55P/E TTM

Tình hình tài chính của ASC

Theo dõi tình hình tài chính của Ardmore Shipping Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ardmore Shipping Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.48/1.19
Doanh thu / Dự báo
116.21M/87.45M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
310.20M
-23.56%
EPS(YoY)
0.89
-71.24%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
572.24%1.48
316.44%0.58
87.74%0.23
-46.01%0.30
-85.11%0.22
-85.02%0.14
-80.70%0.12
12.17%0.55
157.92%1.48
-12.64%0.93
-51.53%0.63
--0.49
--0.57
--1.06
--1.31
--2.27
----
----
----
----
Doanh thu
61.31%116.21M
18.81%87.92M
1.06%82.91M
-15.47%81.25M
-40.62%72.05M
-30.39%74.00M
-17.03%82.04M
10.56%96.12M
31.98%121.33M
-10.09%106.30M
-25.56%98.88M
-38.95%86.94M
-14.19%91.93M
86.58%118.23M
153.21%132.83M
201.73%142.42M
126.60%107.13M
39.11%63.37M
25.72%52.46M
4.41%47.20M
Lợi nhuận ròng
575.16%60.52M
319.33%23.58M
83.55%9.34M
-47.86%12.14M
-85.51%8.96M
-85.35%5.62M
-80.54%5.09M
14.45%23.29M
161.40%61.84M
-11.24%38.39M
-50.73%26.15M
-66.63%20.35M
-17.99%23.66M
650.98%43.25M
720.59%53.08M
575.25%60.98M
451.51%28.85M
7.61%-7.85M
56.17%-8.55M
-93.43%-12.83M
Biên lợi nhuận ròng
290.83%52.07%
217.43%26.82%
76.55%14.92%
-37.35%15.74%
-74.22%13.32%
-77.11%8.45%
-69.05%8.45%
3.00%25.12%
93.83%51.67%
-1.02%36.91%
-32.73%27.32%
--24.39%
--26.66%
--37.29%
--40.60%
--27.01%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
57.34%48.68%
44.51%37.48%
-10.98%27.51%
-20.67%31.98%
-39.30%30.94%
-48.08%25.94%
-28.13%30.91%
2.43%40.31%
25.18%50.97%
0.47%49.95%
-19.43%43.00%
--39.35%
--40.71%
--49.72%
--53.38%
--40.80%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
24.05%4.41%
341.74%13.09%
192.52%16.10%
366.14%14.52%
-40.34%3.55%
-68.51%2.96%
-57.58%5.50%
-77.87%3.12%
-66.45%5.95%
-54.00%9.41%
-46.10%12.98%
--14.07%
--17.74%
--20.46%
--24.08%
--32.06%
----
----
----
----
Doanh thu
61.31%116.21M
18.81%87.92M
1.06%82.91M
-15.47%81.25M
-40.62%72.05M
-30.39%74.00M
-17.03%82.04M
10.56%96.12M
31.98%121.33M
-10.09%106.30M
-25.56%98.88M
-38.95%86.94M
-14.19%91.93M
86.58%118.23M
153.21%132.83M
201.73%142.42M
126.60%107.13M
39.11%63.37M
25.72%52.46M
4.41%47.20M
Lợi nhuận hoạt động
375.11%49.78M
256.81%25.58M
26.13%14.47M
-40.54%15.07M
-79.02%10.48M
-82.73%7.17M
-61.51%11.47M
5.66%25.34M
82.99%49.95M
-11.74%41.53M
-48.80%29.80M
-62.33%23.98M
-20.51%27.30M
1353.57%47.05M
1752.05%58.21M
911.05%63.67M
1009.27%34.34M
167.77%3.24M
61.20%-3.52M
-197.46%-7.85M
Lợi nhuận ròng
575.16%60.52M
319.33%23.58M
83.55%9.34M
-47.86%12.14M
-85.51%8.96M
-85.35%5.62M
-80.54%5.09M
14.45%23.29M
161.40%61.84M
-11.24%38.39M
-50.73%26.15M
-66.63%20.35M
-17.99%23.66M
650.98%43.25M
720.59%53.08M
575.25%60.98M
451.51%28.85M
7.61%-7.85M
56.17%-8.55M
-93.43%-12.83M
Tài sản ngắn hạn
3.38%124.19M
27.14%146.19M
-11.62%111.85M
-12.49%116.17M
-15.63%120.13M
-20.09%114.98M
-0.18%126.55M
7.66%132.76M
5.43%142.38M
-0.72%143.88M
-19.63%126.78M
-17.04%123.31M
-17.87%135.05M
-0.40%144.93M
67.42%157.74M
64.77%148.63M
83.97%164.43M
69.48%145.51M
-8.12%94.22M
-1.26%90.21M
Tổng nợ ngắn hạn
-26.31%22.80M
-2.70%30.03M
-13.35%25.85M
-30.01%26.02M
-23.95%30.94M
-58.16%30.86M
-11.85%29.83M
-12.67%37.18M
5.35%40.68M
68.31%73.75M
-36.07%33.84M
-66.16%42.58M
-40.46%38.61M
-44.12%43.82M
-9.52%52.93M
113.58%125.84M
11.61%64.86M
36.40%78.41M
-7.00%58.50M
7.29%58.92M
Tổng tài sản
7.64%757.56M
14.37%789.60M
11.91%788.72M
10.65%799.81M
-5.15%703.82M
-1.95%690.42M
2.00%704.80M
5.30%722.81M
6.59%742.03M
-0.60%704.13M
-4.55%690.95M
-4.68%686.40M
-5.03%696.15M
-1.85%708.38M
-0.09%723.86M
-1.16%720.10M
0.01%733.04M
-0.74%721.76M
-3.65%724.53M
-4.39%728.56M
Tổng các khoản nợ
-0.42%57.54M
159.46%134.82M
122.54%154.39M
144.78%143.86M
-33.79%57.79M
-47.59%51.96M
-40.45%69.38M
-55.58%58.77M
-43.82%87.27M
-43.98%99.15M
-46.41%116.51M
-50.40%132.31M
-56.84%155.33M
-55.43%176.97M
-45.03%217.42M
-34.45%266.77M
-9.87%359.86M
-4.13%397.04M
-8.37%395.53M
-3.65%406.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.36%700.02M
2.56%654.79M
-0.17%634.34M
-1.22%655.95M
-1.33%646.03M
5.53%638.46M
10.62%635.42M
19.84%664.04M
21.07%654.76M
13.84%604.99M
13.43%574.44M
22.23%554.09M
44.92%540.82M
63.65%531.41M
53.93%506.44M
40.98%453.33M
11.82%373.18M
3.76%324.72M
2.70%329.00M
-5.31%321.56M
Thu nhập hoạt động ròng
369.72%52.76M
11.99%29.41M
14.09%26.21M
-55.01%17.94M
-76.80%11.23M
-46.61%26.26M
22.59%22.98M
-4.97%39.88M
15.05%48.41M
-13.45%49.18M
-69.14%18.74M
-23.13%41.97M
247.00%42.08M
1101.62%56.82M
10591.11%60.74M
2180.69%54.59M
748.35%12.13M
-410.17%-5.67M
29.52%-578.98K
-116.62%-2.62M
Đầu tư ròng
407.29%34.05M
51.73%-1.73M
36.48%-1.96M
-7947.49%-104.38M
26.79%-11.08M
73.37%-3.58M
62.26%-3.09M
79.95%-1.30M
-152.59%-15.13M
-117.55%-13.45M
-264.30%-8.19M
-126.50%-6.47M
-144.28%-5.99M
-2115.77%-6.18M
-141.35%-2.25M
2338.77%24.41M
339.53%13.53M
-103.00%-279.00K
2.77%-931.84K
94.18%-1.09M
Tài chính thuần
-4668.67%-85.89M
-22.92%-27.31M
-19.50%-24.46M
318.75%84.01M
105.45%1.88M
34.49%-22.22M
-41.13%-20.47M
-7.54%-38.41M
8.39%-34.50M
30.31%-33.91M
75.22%-14.51M
51.59%-35.71M
-4.80%-37.66M
-1397.84%-48.66M
-2457.77%-58.55M
-2763.28%-73.76M
-480.53%-35.94M
122.92%3.75M
28.79%2.48M
123.59%2.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, tổng doanh thu đạt 310.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 405.78M.

Tài sản ngắn hạn của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, tài sản ngắn hạn là 111.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.62.

Tổng tài sản của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ardmore Shipping Corp là 788.72M, bao gồm 111.85M tài sản ngắn hạn và 676.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, tổng nghĩa vụ của Ardmore Shipping Corp là 154.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Ardmore Shipping Corp là 634.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ardmore Shipping Corp là 47.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.22.

Giá trị đầu tư ròng của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, giá trị đầu tư ròng của Ardmore Shipping Corp là -121.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -266.98.

Giá trị huy động vốn ròng của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, giá trị huy động vốn ròng của Ardmore Shipping Corp là 39.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.24.

Thu nhập ròng của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, lợi nhuận ròng là 36.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.95.

Biên lợi nhuận ròng của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, biên lợi nhuận ròng là 13.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.66.

Biên lợi nhuận gộp của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, biên lợi nhuận gộp là 29.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 192.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ardmore Shipping Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardmore Shipping Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 47.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -63.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.