tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arrow Financial Corp

AROW
Thêm vào danh sách theo dõi
40.180USD
+0.340+0.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
664.78MVốn hóa
12.96P/E TTM

Tình hình tài chính của AROW

Theo dõi tình hình tài chính của Arrow Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arrow Financial Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
0.67/0.53
Doanh thu / Dự báo
43.89M/45.51M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
163.81M
19.36%
EPS(YoY)
2.65
49.58%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.18%0.67
117.40%0.82
216.56%0.85
45.58%0.78
26.64%0.65
-16.64%0.38
-41.14%0.27
18.27%0.54
45.39%0.52
-9.56%0.45
-36.00%0.45
--0.45
--0.35
--0.50
--0.71
--2.16
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.57%43.89M
13.89%44.12M
26.61%42.94M
17.54%42.23M
16.65%39.70M
16.82%38.74M
4.18%33.91M
11.29%35.92M
5.37%34.03M
-3.57%33.16M
-12.67%32.55M
-15.22%32.28M
-11.25%32.30M
-1.50%34.38M
8.29%37.28M
6.19%38.08M
0.21%36.39M
1.61%34.91M
-1.56%34.42M
9.12%35.86M
----
Lợi nhuận ròng
1.45%10.96M
113.71%13.48M
210.31%13.87M
42.90%12.82M
25.58%10.80M
-17.62%6.31M
-42.12%4.47M
15.91%8.97M
42.29%8.60M
-10.53%7.66M
-36.10%7.72M
-36.34%7.74M
-49.50%6.05M
-31.91%8.56M
17.25%12.09M
-6.36%12.16M
-9.83%11.97M
-5.31%12.57M
-17.49%10.31M
17.59%12.99M
----
Biên lợi nhuận ròng
-8.24%24.98%
87.64%30.57%
147.61%32.64%
21.57%30.37%
7.66%27.22%
-29.49%16.29%
-44.44%13.18%
4.15%24.98%
35.04%25.28%
-7.23%23.10%
-26.83%23.72%
--23.99%
--18.72%
--24.90%
--32.42%
--33.56%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
883.11%7.48%
-14.53%0.65%
-15.85%0.66%
-78.17%0.64%
-75.46%0.76%
-75.14%0.75%
-36.90%0.78%
-37.51%2.92%
-35.41%3.10%
-25.61%3.04%
-38.58%1.24%
--4.67%
--4.80%
--4.08%
--2.01%
--1.18%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.57%43.89M
13.89%44.12M
26.61%42.94M
17.54%42.23M
16.65%39.70M
16.82%38.74M
4.18%33.91M
11.29%35.92M
5.37%34.03M
-3.57%33.16M
-12.67%32.55M
-15.22%32.28M
-11.25%32.30M
-1.50%34.38M
8.29%37.28M
6.19%38.08M
0.21%36.39M
1.61%34.91M
-1.56%34.42M
9.12%35.86M
----
Lợi nhuận hoạt động
0.00%13.90M
113.29%17.34M
220.97%16.76M
43.88%16.60M
27.31%13.90M
-16.03%8.13M
-44.34%5.22M
20.55%11.54M
42.74%10.91M
-11.33%9.68M
-39.64%9.38M
-38.52%9.57M
-50.77%7.65M
-32.89%10.92M
16.23%15.54M
-7.41%15.56M
-11.18%15.53M
-2.75%16.27M
-17.09%13.37M
21.47%16.81M
----
Lợi nhuận ròng
1.45%10.96M
113.71%13.48M
210.31%13.87M
42.90%12.82M
25.58%10.80M
-17.62%6.31M
-42.12%4.47M
15.91%8.97M
42.29%8.60M
-10.53%7.66M
-36.10%7.72M
-36.34%7.74M
-49.50%6.05M
-31.91%8.56M
17.25%12.09M
-6.36%12.16M
-9.83%11.97M
-5.31%12.57M
-17.49%10.31M
17.59%12.99M
----
Tổng tài sản
1.53%4.48B
1.64%4.52B
3.24%4.45B
3.98%4.59B
4.01%4.41B
2.66%4.45B
3.27%4.31B
3.24%4.41B
3.43%4.24B
5.32%4.33B
5.05%4.17B
0.95%4.27B
2.82%4.10B
-1.01%4.11B
-1.45%3.97B
3.97%4.23B
2.44%3.99B
6.47%4.16B
9.20%4.03B
7.77%4.07B
----
Tổng các khoản nợ
0.74%4.04B
0.92%4.08B
2.78%4.01B
3.77%4.17B
3.75%4.01B
2.25%4.04B
3.04%3.91B
2.69%4.02B
3.18%3.86B
5.45%3.96B
4.82%3.79B
0.66%3.91B
2.96%3.74B
-1.26%3.75B
-1.12%3.62B
4.75%3.89B
2.58%3.63B
6.68%3.80B
9.02%3.66B
7.50%3.71B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
9.25%446.31M
8.84%440.14M
7.72%431.85M
6.20%417.69M
6.65%408.51M
6.99%404.41M
5.56%400.90M
9.25%393.31M
5.97%383.02M
4.02%377.99M
7.42%379.77M
4.19%360.01M
1.39%361.44M
1.72%363.37M
-4.75%353.54M
-4.06%345.55M
0.98%356.50M
4.33%357.24M
11.00%371.19M
10.60%360.17M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-40.31%89.71M
-3863.94%-154.67M
47.94%185.74M
66.91%-28.56M
47.64%150.31M
-181.94%-3.90M
-28.44%125.55M
-172.71%-86.30M
66.33%101.80M
101.67%4.76M
-34.28%175.46M
79.69%-31.65M
-66.31%61.20M
-570.01%-285.24M
45.77%266.97M
-3625.64%-155.80M
-23.99%181.65M
-176.78%-42.57M
-11.86%183.15M
-98.30%4.42M
Đầu tư ròng
----
-397.25%-15.11M
74.02%-23.42M
-251.92%-49.68M
6.49%6.56M
113.49%5.08M
-4835.54%-90.12M
162.48%32.70M
127.10%6.16M
-556.33%-37.69M
96.32%-1.83M
51.07%-52.34M
79.39%-22.74M
95.45%-5.74M
46.18%-49.57M
-86.54%-106.97M
-485.75%-110.35M
17.95%-126.17M
-978.44%-92.10M
-71.01%-57.34M
121.64%28.61M
Tài chính thuần
----
62.52%-3.18M
94.36%-5.17M
61.48%-7.07M
-417.15%-11.01M
-111.20%-8.49M
41.01%-91.52M
-825.71%-18.37M
-108.68%-2.13M
-9.04%75.82M
-695.82%-155.14M
48.12%-1.98M
687.66%24.52M
425.64%83.35M
534.40%26.04M
32.51%-3.82M
40.45%-4.17M
-82.78%-25.60M
90.75%-5.99M
-124.49%-5.67M
48.32%-7.01M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, tổng doanh thu đạt 163.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.23M.

Tổng nghĩa vụ của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Arrow Financial Corp là 4.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Arrow Financial Corp là 431.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arrow Financial Corp là 55.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.26.

Giá trị đầu tư ròng của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Arrow Financial Corp là -61.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Arrow Financial Corp là -31.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.33.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.58.

Thu nhập ròng của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, lợi nhuận ròng là 43.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.47.

Biên lợi nhuận ròng của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 26.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.94.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arrow Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrow Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 55.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.