tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aramark

ARMK
Thêm vào danh sách theo dõi
57.190USD
-0.210-0.37%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.03BVốn hóa
42.13P/E TTM

Tình hình tài chính của ARMK

Theo dõi tình hình tài chính của Aramark thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aramark

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.49
Doanh thu / Dự báo
--/4.94B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
18.51B
6.35%
EPS(YoY)
1.24
23.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
65.86%0.39
-8.35%0.37
-28.60%0.33
23.84%0.27
14.87%0.23
266.19%0.40
-40.99%0.46
-82.99%0.22
-5.41%0.20
-61.90%0.11
--0.79
--1.30
--0.21
--0.29
--0.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.68%4.91B
6.14%4.83B
14.30%5.05B
5.72%4.63B
1.89%4.28B
3.27%4.55B
5.16%4.42B
7.97%4.38B
7.25%4.20B
12.62%4.41B
139.87%4.20B
-1.80%4.05B
1.44%3.92B
-0.87%3.91B
-50.69%1.75B
38.45%4.13B
36.91%3.86B
43.90%3.95B
31.91%3.55B
38.52%2.98B
Lợi nhuận ròng
64.82%101.95M
-8.95%96.16M
-28.82%87.14M
23.50%71.78M
15.73%61.85M
270.13%105.62M
-40.41%122.41M
-82.83%58.13M
-4.63%53.45M
-61.52%28.54M
171.03%205.43M
739.31%338.48M
56.77%56.04M
74.02%74.15M
113.94%75.80M
23.87%40.33M
146.08%35.75M
152.45%42.61M
123.84%35.43M
112.70%32.56M
Biên lợi nhuận ròng
43.72%2.08%
-13.99%2.00%
-37.56%1.73%
17.10%1.56%
14.76%1.45%
258.92%2.32%
7.31%2.77%
-81.22%1.33%
250.75%1.26%
-33.36%0.65%
--2.58%
--7.07%
--0.36%
--0.97%
--0.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.42%6.09%
-4.94%6.01%
-10.20%5.78%
3.42%5.37%
7.42%5.67%
8.32%6.32%
-6.98%6.44%
6.66%5.19%
7.87%5.28%
4.10%5.83%
--6.92%
--4.87%
--4.89%
--5.60%
--11.70%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.14%44.00%
-0.99%46.13%
-2.31%40.63%
-0.52%47.39%
2.73%48.43%
-3.11%46.59%
-15.08%41.59%
-4.08%47.64%
-9.12%47.14%
-9.89%48.08%
--48.98%
--49.66%
--51.87%
--53.36%
--49.14%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.68%4.91B
6.14%4.83B
14.30%5.05B
5.72%4.63B
1.89%4.28B
3.27%4.55B
5.16%4.42B
7.97%4.38B
7.25%4.20B
12.62%4.41B
139.87%4.20B
-1.80%4.05B
1.44%3.92B
-0.87%3.91B
-50.69%1.75B
38.45%4.13B
36.91%3.86B
43.90%3.95B
31.91%3.55B
38.52%2.98B
Lợi nhuận hoạt động
28.81%224.35M
0.13%217.55M
-0.45%217.82M
12.93%182.59M
9.48%174.18M
30.14%217.26M
1.54%218.79M
22.01%161.68M
2.60%159.09M
10.06%166.95M
1562.63%215.47M
-10.40%132.51M
9.20%155.06M
8.16%151.69M
-111.49%-14.73M
113.57%147.89M
4143.60%141.99M
727.03%140.25M
236.49%128.22M
121.14%69.25M
Lợi nhuận ròng
64.82%101.95M
-8.95%96.16M
-28.82%87.14M
23.50%71.78M
15.73%61.85M
270.13%105.62M
-40.41%122.41M
-82.83%58.13M
-4.63%53.45M
-61.52%28.54M
171.03%205.43M
739.31%338.48M
56.77%56.04M
74.02%74.15M
113.94%75.80M
23.87%40.33M
146.08%35.75M
152.45%42.61M
123.84%35.43M
112.70%32.56M
Tài sản ngắn hạn
-2.44%3.75B
10.28%3.63B
3.41%3.52B
5.95%3.53B
15.36%3.84B
4.02%3.29B
-34.74%3.41B
-10.62%3.33B
-7.46%3.33B
-7.79%3.17B
58.57%5.22B
16.51%3.73B
17.03%3.60B
18.02%3.44B
13.56%3.29B
22.02%3.20B
-12.36%3.07B
-14.80%2.91B
-38.00%2.90B
-42.49%2.62B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.95%3.09B
-18.34%2.86B
-15.84%3.55B
-20.71%2.74B
19.77%3.18B
40.47%3.50B
-16.22%4.21B
20.06%3.45B
-10.44%2.66B
-7.26%2.49B
53.08%5.03B
12.35%2.88B
9.95%2.97B
13.20%2.68B
14.99%3.29B
9.29%2.56B
12.61%2.70B
4.16%2.37B
21.72%2.86B
10.52%2.34B
Tổng tài sản
2.60%13.84B
6.58%13.54B
4.97%13.30B
5.86%13.28B
7.39%13.49B
2.31%12.71B
-24.88%12.67B
-18.50%12.55B
-18.73%12.56B
-18.78%12.42B
11.86%16.87B
2.73%15.40B
5.41%15.46B
5.70%15.29B
4.91%15.08B
6.68%14.99B
1.20%14.66B
-0.28%14.47B
-8.51%14.38B
-10.06%14.05B
Tổng các khoản nợ
0.87%10.56B
7.38%10.33B
5.41%10.16B
6.19%10.20B
8.27%10.47B
0.54%9.62B
-26.77%9.64B
-18.92%9.60B
-21.21%9.67B
-21.19%9.57B
9.17%13.16B
-1.88%11.85B
4.38%12.27B
3.99%12.15B
3.43%12.05B
6.24%12.07B
-0.89%11.76B
-1.25%11.68B
-10.20%11.65B
-10.71%11.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.62%3.28B
4.10%3.21B
3.59%3.15B
4.76%3.08B
4.46%3.02B
8.26%3.08B
-18.15%3.04B
-17.10%2.94B
-9.18%2.89B
-9.44%2.85B
22.55%3.71B
21.82%3.55B
9.61%3.18B
12.89%3.14B
11.27%3.03B
8.53%2.92B
10.70%2.90B
4.01%2.78B
-0.48%2.72B
-7.22%2.69B
Thu nhập hoạt động ròng
56.38%400.25M
-33.22%-782.20M
15.07%1.18B
-45.50%76.68M
15.67%255.95M
10.64%-587.15M
10.25%1.02B
367.64%140.70M
-12.64%221.28M
-6.71%-657.08M
52.94%926.65M
-282.99%-52.57M
-32.47%253.31M
-22.32%-615.75M
43.14%605.91M
-215.04%-13.73M
11.30%375.12M
-337.08%-503.39M
68.29%423.29M
-28.90%11.93M
Đầu tư ròng
35.30%-162.79M
33.41%-153.72M
-196.91%-108.25M
-47.02%-131.71M
-173.95%-251.63M
-16.60%-230.84M
63.49%-36.46M
-116.98%-89.58M
30.93%-91.85M
-178.09%-197.97M
3.73%-99.85M
250.07%527.67M
-18.55%-132.98M
59.93%-71.19M
20.95%-103.71M
-7.37%-351.63M
-32.06%-112.17M
-95.70%-177.65M
-19.50%-131.19M
-498.22%-327.48M
Tài chính thuần
-147.95%-203.25M
14.47%735.70M
-20.16%-914.00M
-1293.25%-387.19M
884.81%423.87M
182.50%642.70M
-230.37%-760.63M
107.92%32.45M
69.39%-54.01M
-217.58%-779.00M
179.05%583.46M
-206.28%-409.95M
28.62%-176.42M
17.27%662.53M
-209.63%-738.11M
163.93%385.71M
-1497.78%-247.14M
149.21%564.96M
-305.95%-238.38M
-148.23%-603.33M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, tổng doanh thu đạt 18.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.40B.

Tài sản ngắn hạn của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, tài sản ngắn hạn là 3.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.41.

Tổng tài sản của Aramark là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aramark là 13.30B, bao gồm 3.52B tài sản ngắn hạn và 9.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, tổng nghĩa vụ của Aramark là 10.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.41.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, tổng vốn chủ sở hữu của Aramark là 3.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aramark là 839.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.18.

Giá trị đầu tư ròng của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, giá trị đầu tư ròng của Aramark là -722.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.72.

Giá trị huy động vốn ròng của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, giá trị huy động vốn ròng của Aramark là -234.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.97.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.94.

Thu nhập ròng của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, lợi nhuận ròng là 326.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.33.

Biên lợi nhuận ròng của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, biên lợi nhuận ròng là 1.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.35.

Biên lợi nhuận gộp của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, biên lợi nhuận gộp là 13.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.49.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aramark là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aramark, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 839.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.