tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ares Capital Corp

ARCC
Thêm vào danh sách theo dõi
18.760USD
-0.070-0.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.47BVốn hóa
11.51P/E TTM

Tình hình tài chính của ARCC

Theo dõi tình hình tài chính của Ares Capital Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ares Capital Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.24/0.47
Doanh thu / Dự báo
580.00M/774.62M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.05B
-2.31%
EPS(YoY)
1.86
-23.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-54.15%0.24
-64.06%0.13
-24.82%0.41
-8.16%0.57
-0.63%0.52
-53.07%0.36
-24.40%0.55
-30.26%0.62
-13.62%0.52
45.93%0.76
114.12%0.72
--0.89
--0.61
--0.52
--0.34
--0.87
----
----
----
----
Doanh thu
-28.22%580.00M
-24.84%457.00M
-5.55%715.00M
13.86%920.00M
12.38%808.00M
-27.53%608.00M
-2.32%757.00M
-6.70%808.00M
10.45%719.00M
45.16%839.00M
66.67%775.00M
145.33%866.00M
95.50%651.00M
15.37%578.00M
-30.49%465.00M
-40.37%353.00M
-56.53%333.00M
-24.32%501.00M
13.58%669.00M
-5.58%592.00M
Lợi nhuận ròng
-52.63%171.00M
-61.83%92.00M
-17.93%293.00M
2.54%404.00M
12.11%361.00M
-46.33%241.00M
-13.56%357.00M
-21.20%394.00M
-2.72%322.00M
61.51%449.00M
137.36%413.00M
380.77%500.00M
198.20%331.00M
31.75%278.00M
-54.45%174.00M
-68.86%104.00M
-76.78%111.00M
-43.43%211.00M
1.06%382.00M
-24.26%334.00M
Biên lợi nhuận ròng
-34.01%29.48%
-49.21%20.13%
-13.11%40.98%
-9.94%43.91%
-0.24%44.68%
-25.93%39.64%
-11.50%47.16%
-15.54%48.76%
-11.92%44.78%
11.27%53.52%
42.41%53.29%
--57.74%
--50.84%
--48.10%
--37.42%
--35.89%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-17.76%63.10%
-23.08%53.39%
-6.20%70.63%
1.87%77.28%
1.23%76.73%
-14.36%69.41%
-5.57%75.30%
-8.88%75.87%
-3.24%75.80%
6.71%81.05%
14.44%79.74%
--83.26%
--78.34%
--75.95%
--69.68%
--73.55%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.56%51.72%
5.07%51.66%
5.13%51.20%
1.43%50.66%
-2.54%48.53%
1.67%49.16%
-2.75%48.70%
-0.90%49.94%
-2.94%49.80%
-6.20%48.36%
-8.73%50.08%
--50.40%
--51.31%
--51.55%
--54.87%
--53.97%
----
----
----
----
Doanh thu
-28.22%580.00M
-24.84%457.00M
-5.55%715.00M
13.86%920.00M
12.38%808.00M
-27.53%608.00M
-2.32%757.00M
-6.70%808.00M
10.45%719.00M
45.16%839.00M
66.67%775.00M
145.33%866.00M
95.50%651.00M
15.37%578.00M
-30.49%465.00M
-40.37%353.00M
-56.53%333.00M
-24.32%501.00M
13.58%669.00M
-5.58%592.00M
Lợi nhuận hoạt động
-56.66%179.00M
-60.48%98.00M
-16.49%309.00M
19.95%487.00M
13.77%413.00M
-47.23%248.00M
-12.32%370.00M
-19.28%406.00M
7.72%363.00M
67.86%470.00M
119.79%422.00M
326.27%503.00M
178.51%337.00M
2.94%280.00M
-50.77%192.00M
-65.19%118.00M
-75.26%121.00M
-35.39%272.00M
1.30%390.00M
-23.82%339.00M
Lợi nhuận ròng
-52.63%171.00M
-61.83%92.00M
-17.93%293.00M
2.54%404.00M
12.11%361.00M
-46.33%241.00M
-13.56%357.00M
-21.20%394.00M
-2.72%322.00M
61.51%449.00M
137.36%413.00M
380.77%500.00M
198.20%331.00M
31.75%278.00M
-54.45%174.00M
-68.86%104.00M
-76.78%111.00M
-43.43%211.00M
1.06%382.00M
-24.26%334.00M
Tổng tài sản
4.91%30.50B
8.34%30.68B
10.55%31.23B
13.68%30.81B
11.42%29.07B
16.74%28.32B
18.71%28.25B
18.24%27.10B
17.37%26.09B
11.20%24.26B
6.26%23.80B
4.00%22.92B
1.99%22.23B
6.59%21.81B
7.46%22.40B
15.06%22.04B
20.92%21.80B
27.73%20.46B
28.69%20.84B
28.12%19.15B
Tổng các khoản nợ
10.44%16.61B
13.44%16.61B
13.54%16.92B
15.06%16.48B
9.54%15.04B
18.26%14.64B
18.26%14.90B
18.36%14.33B
15.58%13.73B
5.28%12.38B
-1.90%12.60B
-3.94%12.11B
-4.69%11.88B
6.13%11.76B
7.25%12.84B
18.70%12.60B
25.27%12.46B
32.13%11.08B
32.76%11.97B
32.93%10.62B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.02%13.89B
2.87%14.06B
7.21%14.32B
12.13%14.32B
13.51%14.03B
15.16%13.67B
19.23%13.36B
18.10%12.77B
19.41%12.36B
18.14%11.87B
17.23%11.20B
14.61%10.81B
10.92%10.35B
7.14%10.05B
7.75%9.55B
10.53%9.44B
15.56%9.34B
22.89%9.38B
23.58%8.87B
22.61%8.54B
Thu nhập hoạt động ròng
254.13%336.00M
223.75%370.00M
-59.33%-427.00M
-48.37%-773.00M
83.46%-218.00M
-1323.81%-299.00M
25.35%-268.00M
-1232.61%-521.00M
-2645.83%-1.32B
-102.41%-21.00M
0.28%-359.00M
130.00%46.00M
96.80%-48.00M
81.29%872.00M
79.63%-360.00M
300.00%20.00M
-26.48%-1.50B
-1.64%481.00M
-135.91%-1.77B
25.00%5.00M
Tài chính thuần
-362.14%-367.00M
-350.28%-453.00M
-80.75%97.00M
193.75%1.36B
-90.15%140.00M
432.35%181.00M
58.49%504.00M
337.74%464.00M
1046.77%1.42B
104.09%34.00M
-5.07%318.00M
30.86%106.00M
-88.16%124.00M
-228.85%-832.00M
-67.79%335.00M
-89.53%81.00M
-17.17%1.05B
44.88%-253.00M
30.16%1.04B
2768.97%774.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, tổng doanh thu đạt 3.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.12B.

Tổng nghĩa vụ của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, tổng nghĩa vụ của Ares Capital Corp là 16.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Ares Capital Corp là 14.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.21.

Thu nhập hoạt động thuần của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ares Capital Corp là 1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, giá trị huy động vốn ròng của Ares Capital Corp là 1.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.81.

Thu nhập ròng của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, lợi nhuận ròng là 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.65.

Biên lợi nhuận ròng của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, biên lợi nhuận ròng là 42.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.64.

Biên lợi nhuận gộp của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, biên lợi nhuận gộp là 74.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ares Capital Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ares Capital Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.