tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Antero Resources Corp

AR
Thêm vào danh sách theo dõi
36.140USD
+0.855+2.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.11BVốn hóa
11.61P/E TTM

Tình hình tài chính của AR

Theo dõi tình hình tài chính của Antero Resources Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Antero Resources Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.90/0.82
Doanh thu / Dự báo
1.40B/1.50B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.16B
19.42%
EPS(YoY)
2.05
1007.83%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
78.31%0.90
159.35%1.73
82.60%0.63
475.35%0.25
338.84%0.50
796.18%0.67
107.87%0.34
-210.79%-0.07
23.68%-0.21
-89.64%0.07
-92.97%0.17
--0.06
---0.28
--0.72
--2.35
--3.77
----
----
----
----
Doanh thu
12.47%1.40B
34.10%1.91B
11.03%1.32B
13.22%1.17B
26.40%1.24B
28.00%1.42B
2.10%1.19B
-7.59%1.04B
4.15%984.24M
-13.21%1.11B
-38.44%1.17B
-56.74%1.12B
-61.70%945.02M
-28.70%1.28B
-8.56%1.89B
45.44%2.60B
87.07%2.47B
30.12%1.80B
86.18%2.07B
99.29%1.78B
Lợi nhuận ròng
77.96%278.66M
157.35%535.22M
81.03%193.68M
472.62%76.18M
338.47%156.59M
814.96%207.97M
112.92%106.99M
-214.80%-20.44M
20.97%-65.66M
-89.35%22.73M
-92.85%50.25M
-96.82%17.81M
-110.86%-83.08M
236.45%213.43M
-21.99%703.16M
201.90%559.76M
246.17%765.13M
-909.22%-156.42M
1190.83%901.38M
-2.56%-549.32M
Biên lợi nhuận ròng
52.88%20.47%
86.27%28.70%
57.34%15.35%
835.02%7.29%
317.98%13.39%
394.53%15.41%
59.29%9.76%
-134.10%-0.99%
14.55%-6.14%
-84.71%3.12%
-84.88%6.13%
--2.91%
---7.19%
--20.37%
--40.51%
--17.96%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.34%24.16%
29.71%41.32%
64.28%23.41%
79.47%18.19%
184.66%22.72%
117.77%31.85%
-18.89%14.25%
-45.52%10.13%
68.64%7.98%
-52.01%14.63%
-65.30%17.57%
--18.60%
--4.73%
--30.48%
--50.61%
--59.59%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
98.95%17.18%
76.02%17.38%
-7.73%10.58%
-17.40%10.15%
-27.34%8.64%
-11.62%9.87%
0.56%11.47%
4.82%12.29%
9.39%11.88%
17.83%11.17%
35.78%11.40%
--11.73%
--10.86%
--9.48%
--8.40%
--8.15%
----
----
----
----
Doanh thu
12.47%1.40B
34.10%1.91B
11.03%1.32B
13.22%1.17B
26.40%1.24B
28.00%1.42B
2.10%1.19B
-7.59%1.04B
4.15%984.24M
-13.21%1.11B
-38.44%1.17B
-56.74%1.12B
-61.70%945.02M
-28.70%1.28B
-8.56%1.89B
45.44%2.60B
87.07%2.47B
30.12%1.80B
86.18%2.07B
99.29%1.78B
Lợi nhuận hoạt động
19.93%207.31M
90.48%662.52M
263.26%208.13M
929.56%104.79M
430.38%172.85M
648.22%347.82M
-29.57%57.30M
-115.76%-12.63M
31.23%-52.32M
-81.49%46.49M
-89.71%81.35M
-94.09%80.17M
-105.62%-76.08M
-69.86%251.19M
-17.22%790.66M
127.64%1.36B
583.32%1.35B
171.28%833.48M
5057.47%955.16M
387.23%596.30M
Lợi nhuận ròng
77.96%278.66M
157.35%535.22M
81.03%193.68M
472.62%76.18M
338.47%156.59M
814.96%207.97M
112.92%106.99M
-214.80%-20.44M
20.97%-65.66M
-89.35%22.73M
-92.85%50.25M
-96.82%17.81M
-110.86%-83.08M
236.45%213.43M
-21.99%703.16M
201.90%559.76M
246.17%765.13M
-909.22%-156.42M
1190.83%901.38M
-2.56%-549.32M
Tài sản ngắn hạn
62.23%693.57M
17.94%677.93M
63.88%831.78M
16.04%427.79M
4.53%427.53M
42.73%574.78M
6.70%507.55M
-12.73%368.65M
6.31%408.99M
-7.98%402.71M
-39.60%475.69M
-56.79%422.42M
-62.11%384.73M
-39.62%437.64M
14.78%787.52M
37.92%977.65M
84.49%1.02B
23.62%724.78M
19.50%686.12M
35.85%708.85M
Tổng nợ ngắn hạn
23.07%1.73B
13.99%1.69B
3.97%1.50B
4.69%1.39B
-0.09%1.40B
7.41%1.49B
-0.42%1.45B
-9.38%1.32B
-6.69%1.41B
-7.66%1.38B
-18.19%1.45B
-42.57%1.46B
-39.13%1.51B
-41.30%1.50B
-14.18%1.77B
-9.23%2.54B
31.45%2.48B
108.88%2.55B
110.38%2.07B
170.69%2.80B
Tổng tài sản
19.32%15.23B
17.63%15.35B
1.81%13.25B
-2.36%12.91B
-4.84%12.77B
-3.68%13.05B
-3.75%13.01B
-3.73%13.22B
-2.55%13.42B
-2.33%13.55B
-4.26%13.52B
-4.70%13.74B
-3.14%13.77B
0.49%13.87B
1.59%14.12B
6.99%14.41B
10.62%14.21B
6.18%13.80B
5.67%13.90B
0.91%13.47B
Tổng các khoản nợ
30.94%6.92B
26.34%7.13B
-4.55%5.53B
-10.72%5.39B
-15.14%5.28B
-10.13%5.64B
-9.24%5.79B
-8.98%6.04B
-7.09%6.22B
-6.33%6.28B
-10.11%6.38B
-16.43%6.64B
-15.62%6.70B
-17.02%6.70B
-9.32%7.10B
-4.72%7.94B
11.35%7.94B
19.23%8.07B
10.90%7.83B
13.17%8.34B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.12%8.32B
10.99%8.22B
6.92%7.72B
4.68%7.52B
4.07%7.48B
1.88%7.41B
1.15%7.22B
1.17%7.18B
1.75%7.19B
1.42%7.27B
1.67%7.13B
9.70%7.10B
12.66%7.07B
25.17%7.17B
15.68%7.02B
26.00%6.47B
9.71%6.27B
-8.02%5.73B
-0.40%6.07B
-14.18%5.14B
Thu nhập hoạt động ròng
-10.87%438.85M
87.67%859.06M
33.36%370.74M
86.60%310.09M
243.11%492.36M
74.97%457.74M
-10.95%278.00M
-9.38%166.18M
-7.58%143.50M
-23.93%261.61M
-34.32%312.18M
-83.14%183.38M
-83.17%155.26M
-39.20%343.90M
0.03%475.29M
247.85%1.09B
199.06%922.71M
0.34%565.67M
95.44%475.16M
77.79%312.68M
Đầu tư ròng
-72.79%-341.24M
-998.41%-2.28B
-77.62%-223.62M
-157.75%-448.81M
-5.43%-197.49M
8.34%-207.89M
44.45%-125.90M
36.93%-174.13M
34.79%-187.31M
35.35%-226.81M
-0.61%-226.63M
-13.37%-276.10M
-10.60%-287.24M
-63.08%-350.80M
-9.70%-225.25M
-20.22%-243.53M
-44.37%-259.72M
-74.93%-215.12M
-40.64%-205.33M
-409.07%-202.58M
Tài chính thuần
66.90%-97.61M
586.07%1.21B
141.34%62.88M
1645.11%138.72M
-772.97%-294.87M
-617.95%-249.85M
-77.80%-152.10M
-91.43%7.95M
-66.80%43.82M
-604.20%-34.80M
65.79%-85.55M
110.98%92.72M
119.91%131.97M
101.97%6.90M
7.34%-250.04M
-636.32%-844.14M
-434.26%-663.00M
20.46%-350.56M
-177.80%-269.83M
52.51%-114.64M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, tổng doanh thu đạt 5.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.32B.

Tài sản ngắn hạn của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, tài sản ngắn hạn là 831.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.88.

Tổng tài sản của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Antero Resources Corp là 13.25B, bao gồm 831.78M tài sản ngắn hạn và 12.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, tổng nghĩa vụ của Antero Resources Corp là 5.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Antero Resources Corp là 7.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Antero Resources Corp là 833.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1381.92.

Giá trị đầu tư ròng của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, giá trị đầu tư ròng của Antero Resources Corp là -1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, giá trị huy động vốn ròng của Antero Resources Corp là -343.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -153.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1007.83.

Thu nhập ròng của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, lợi nhuận ròng là 634.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1008.62.

Biên lợi nhuận ròng của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, biên lợi nhuận ròng là 13.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 502.87.

Biên lợi nhuận gộp của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, biên lợi nhuận gộp là 24.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 959.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 627.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Antero Resources Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Antero Resources Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 833.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1381.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.