tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aquestive Therapeutics Inc

AQST
Thêm vào danh sách theo dõi
3.695USD
-0.025-0.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
463.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AQST

Theo dõi tình hình tài chính của Aquestive Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aquestive Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.10
Doanh thu / Dự báo
--/11.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
44.55M
-22.61%
EPS(YoY)
-0.78
-53.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.63%-0.07
-39.54%-0.26
-10.54%-0.14
-351.81%-0.14
-37.79%-0.24
-55.03%-0.19
-301.65%-0.13
70.11%-0.03
-220.16%-0.17
46.84%-0.12
---0.03
---0.10
--0.15
---0.23
---0.90
----
----
----
----
----
Doanh thu
65.67%14.45M
9.67%13.02M
-5.43%12.81M
-50.23%10.00M
-27.65%8.72M
-10.14%11.87M
4.15%13.54M
51.79%20.10M
8.25%12.05M
23.63%13.21M
13.43%13.00M
-0.18%13.24M
-9.26%11.13M
-3.57%10.68M
-13.73%11.46M
-13.55%13.27M
10.32%12.27M
54.96%11.08M
60.86%13.29M
-29.20%15.35M
Lợi nhuận ròng
64.86%-8.06M
-86.81%-31.86M
-34.21%-15.45M
-393.55%-13.55M
-78.75%-22.93M
-110.27%-17.05M
-465.55%-11.51M
52.61%-2.75M
-259.00%-12.83M
34.33%-8.11M
83.77%-2.04M
64.47%-5.79M
161.03%8.07M
57.33%-12.35M
13.87%-12.54M
-31.82%-16.30M
9.90%-13.22M
-42.11%-28.95M
12.06%-14.55M
-429.86%-12.37M
Biên lợi nhuận ròng
78.79%-55.77%
-70.33%-244.79%
-41.91%-120.61%
-891.69%-135.44%
-147.07%-262.96%
-134.00%-143.72%
-443.00%-84.99%
68.78%-13.66%
-246.88%-106.43%
46.88%-61.42%
---15.65%
---43.74%
--72.46%
---115.63%
---113.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
30.74%75.99%
-10.91%55.16%
-3.60%64.82%
-29.78%54.40%
-8.60%58.12%
-4.12%61.91%
6.56%67.24%
54.88%77.48%
10.67%63.59%
28.27%64.57%
--63.10%
--50.03%
--57.45%
--50.34%
--61.94%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
176.18%91.24%
145.84%78.84%
165.99%75.66%
46.37%37.38%
48.66%33.03%
-33.11%32.07%
-56.82%28.45%
-62.84%25.53%
-67.87%22.22%
-47.53%47.95%
--65.87%
--68.71%
--69.17%
--91.38%
--102.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
65.67%14.45M
9.67%13.02M
-5.43%12.81M
-50.23%10.00M
-27.65%8.72M
-10.14%11.87M
4.15%13.54M
51.79%20.10M
8.25%12.05M
23.63%13.21M
13.43%13.00M
-0.18%13.24M
-9.26%11.13M
-3.57%10.68M
-13.73%11.46M
-13.55%13.27M
10.32%12.27M
54.96%11.08M
60.86%13.29M
-29.20%15.35M
Lợi nhuận hoạt động
78.29%-4.20M
-112.38%-28.84M
-38.47%-11.48M
-20769.09%-11.37M
-116.20%-19.36M
-247.20%-13.58M
-248.76%-8.29M
101.31%55.00K
-94.51%-8.96M
63.49%-3.91M
73.15%-2.38M
67.02%-4.21M
52.71%-4.61M
8.19%-10.71M
-11.11%-8.85M
-95.83%-12.76M
-14.23%-9.74M
25.42%-11.67M
42.18%-7.97M
-1749.87%-6.52M
Lợi nhuận ròng
64.86%-8.06M
-86.81%-31.86M
-34.21%-15.45M
-393.55%-13.55M
-78.75%-22.93M
-110.27%-17.05M
-465.55%-11.51M
52.61%-2.75M
-259.00%-12.83M
34.33%-8.11M
83.77%-2.04M
64.47%-5.79M
161.03%8.07M
57.33%-12.35M
13.87%-12.54M
-31.82%-16.30M
9.90%-13.22M
-42.11%-28.95M
12.06%-14.55M
-429.86%-12.37M
Tài sản ngắn hạn
46.00%130.18M
69.20%149.27M
57.06%151.67M
-21.43%81.72M
-21.35%89.17M
115.35%88.22M
127.45%96.57M
161.41%104.01M
159.41%113.38M
2.70%40.97M
11.47%42.46M
-8.54%39.79M
2.63%43.71M
-15.60%39.89M
-24.14%38.09M
-14.69%43.51M
-4.18%42.59M
5.90%47.26M
58.47%50.21M
16.14%51.00M
Tổng nợ ngắn hạn
73.53%31.75M
152.36%47.61M
68.78%25.57M
66.64%23.16M
1.33%18.30M
3.04%18.86M
-37.02%15.15M
-64.05%13.89M
-55.28%18.06M
-53.68%18.31M
-34.20%24.06M
30.43%38.65M
66.98%40.38M
79.97%39.53M
46.01%36.56M
28.66%29.64M
20.62%24.18M
4.08%21.96M
36.28%25.04M
54.78%23.04M
Tổng tài sản
38.04%141.13M
58.17%160.43M
48.75%163.56M
-20.33%93.70M
-21.07%102.23M
76.64%101.42M
84.97%109.96M
106.35%117.61M
111.35%129.52M
0.61%57.42M
14.66%59.45M
1.21%56.99M
8.41%61.28M
-7.94%57.07M
-20.60%51.84M
-15.80%56.31M
-8.71%56.53M
-1.42%61.99M
29.49%65.29M
5.24%66.88M
Tổng các khoản nợ
7.36%175.18M
20.12%194.09M
7.91%167.67M
8.63%166.29M
-1.60%163.16M
-1.42%161.58M
-4.31%155.38M
-6.45%153.08M
-2.75%165.82M
-6.67%163.91M
1.70%162.38M
7.19%163.65M
13.93%170.52M
21.85%175.62M
27.08%159.66M
26.54%152.67M
31.61%149.67M
29.40%144.13M
44.51%125.64M
42.04%120.64M
Tổng vốn chủ sở hữu
44.11%-34.05M
44.04%-33.66M
90.95%-4.11M
-104.60%-72.59M
-67.85%-60.93M
43.51%-60.16M
55.87%-45.42M
66.73%-35.48M
66.77%-36.30M
10.18%-106.49M
4.54%-102.93M
-10.68%-106.65M
-17.28%-109.23M
-44.34%-118.55M
-78.67%-107.82M
-79.21%-96.36M
-79.82%-93.14M
-69.36%-82.13M
-65.24%-60.34M
-151.40%-53.77M
Thu nhập hoạt động ròng
36.73%-14.81M
-30.51%-8.47M
-6.47%-12.65M
-12.96%-7.91M
-125.35%-23.40M
-31.30%-6.49M
-406.18%-11.88M
11.39%-7.01M
-217.79%-10.38M
-158.51%-4.94M
-183.55%-2.35M
-20.50%-7.91M
160.88%8.82M
204.78%8.45M
130.99%2.81M
-273.69%-6.56M
-2.73%-14.48M
40.34%-8.06M
-9.05%-9.06M
82.43%-1.76M
Đầu tư ròng
61.48%-52.00K
-466.67%-85.00K
-193.75%-235.00K
-205.71%-107.00K
-365.52%-135.00K
6.25%-15.00K
47.02%-80.00K
95.76%-35.00K
-1350.00%-29.00K
38.46%-16.00K
91.21%-151.00K
-22.01%-826.00K
98.08%-2.00K
95.12%-26.00K
-1968.67%-1.72M
-248.97%-677.00K
-0.97%-104.00K
-125.85%-533.00K
-118.42%-83.00K
-73.21%-194.00K
Tài chính thuần
-78.58%4.42M
320.38%660.00K
478988.24%81.41M
-105.84%-100.00K
-74.74%20.65M
-95.99%157.00K
-100.34%-17.00K
-60.09%1.71M
988.01%81.74M
1818.14%3.91M
3707.97%4.98M
-57.96%4.29M
-809.17%-9.21M
-96.26%204.00K
-102.27%-138.00K
17.41%10.20M
-86.88%1.30M
-80.86%5.45M
86928.57%6.08M
86760.00%8.69M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 44.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.56M.

Tài sản ngắn hạn của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 149.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.20.

Tổng tài sản của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aquestive Therapeutics Inc là 160.43M, bao gồm 149.27M tài sản ngắn hạn và 11.16M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Aquestive Therapeutics Inc là 194.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aquestive Therapeutics Inc là -33.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aquestive Therapeutics Inc là -71.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -130.90.

Giá trị đầu tư ròng của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Aquestive Therapeutics Inc là -562.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -253.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aquestive Therapeutics Inc là 102.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.97.

Thu nhập ròng của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -83.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.83.

Biên lợi nhuận ròng của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -188.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -145.29.

Biên lợi nhuận gộp của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 58.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.38.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 78.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -63.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aquestive Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aquestive Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -71.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -130.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.