tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Apyx Medical Corp

APYX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.120USD
+0.280+7.29%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
172.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của APYX

Theo dõi tình hình tài chính của Apyx Medical Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Apyx Medical Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/13.18M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
52.84M
9.86%
EPS(YoY)
-0.27
58.67%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
52.70%-0.05
74.55%-0.03
64.13%-0.05
50.98%-0.09
53.41%-0.10
56.35%-0.12
-1.59%-0.14
-558.68%-0.19
-117.22%-0.22
-58.61%-0.28
---0.13
---0.03
---0.10
---0.17
---0.50
----
----
----
----
----
Doanh thu
32.45%12.49M
34.75%19.16M
12.10%12.88M
-6.39%11.37M
-7.95%9.43M
-3.00%14.22M
-4.08%11.49M
-10.47%12.15M
-15.63%10.24M
16.26%14.66M
31.40%11.98M
31.84%13.57M
-2.81%12.14M
-25.04%12.61M
-22.97%9.11M
-8.30%10.29M
44.63%12.49M
46.76%16.82M
70.13%11.83M
161.27%11.22M
Lợi nhuận ròng
49.20%-2.11M
71.93%-1.30M
57.81%-1.98M
42.37%-3.78M
45.22%-4.15M
51.83%-4.63M
-1.60%-4.70M
-559.56%-6.56M
-117.51%-7.58M
-58.82%-9.61M
19.69%-4.63M
81.68%-994.00K
41.41%-3.48M
-202.00%-6.05M
-36.52%-5.76M
-34.11%-5.43M
-21.30%-5.95M
-31.17%-2.00M
-13.25%-4.22M
13.73%-4.05M
Biên lợi nhuận ròng
61.22%-17.16%
80.25%-6.47%
63.08%-15.18%
39.37%-32.87%
40.29%-44.24%
50.09%-32.76%
-5.35%-41.12%
-621.86%-54.21%
-154.71%-74.09%
-36.48%-65.64%
---39.04%
---7.51%
---29.09%
---48.09%
---53.96%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.62%63.45%
-0.66%62.61%
6.43%64.43%
0.98%62.28%
3.45%60.07%
3.50%63.03%
-9.12%60.54%
-9.81%61.68%
-6.89%58.07%
-6.81%60.90%
--66.62%
--68.38%
--62.37%
--65.35%
--65.49%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.92%55.72%
-0.31%52.19%
8.14%60.40%
14.78%59.13%
20.00%56.81%
24.73%52.35%
265.35%55.85%
258.05%51.52%
202.75%47.34%
19654.89%41.97%
--15.29%
--14.39%
--15.64%
--0.21%
--0.22%
----
----
----
----
----
Doanh thu
32.45%12.49M
34.75%19.16M
12.10%12.88M
-6.39%11.37M
-7.95%9.43M
-3.00%14.22M
-4.08%11.49M
-10.47%12.15M
-15.63%10.24M
16.26%14.66M
31.40%11.98M
31.84%13.57M
-2.81%12.14M
-25.04%12.61M
-22.97%9.11M
-8.30%10.29M
44.63%12.49M
46.76%16.82M
70.13%11.83M
161.27%11.22M
Lợi nhuận hoạt động
70.14%-911.00K
100.36%11.00K
77.11%-832.00K
53.60%-2.57M
53.88%-3.05M
47.23%-3.05M
21.61%-3.63M
-41.25%-5.55M
-17.89%-6.62M
2.65%-5.78M
19.80%-4.64M
34.29%-3.93M
4.43%-5.61M
-250.65%-5.93M
-45.72%-5.78M
-47.81%-5.98M
-23.73%-5.87M
17.58%-1.69M
9.22%-3.97M
34.44%-4.04M
Lợi nhuận ròng
49.20%-2.11M
71.93%-1.30M
57.81%-1.98M
42.37%-3.78M
45.22%-4.15M
51.83%-4.63M
-1.60%-4.70M
-559.56%-6.56M
-117.51%-7.58M
-58.82%-9.61M
19.69%-4.63M
81.68%-994.00K
41.41%-3.48M
-202.00%-6.05M
-36.52%-5.76M
-34.11%-5.43M
-21.30%-5.95M
-31.17%-2.00M
-13.25%-4.22M
13.73%-4.05M
Tài sản ngắn hạn
5.68%54.80M
3.60%58.47M
-6.46%48.79M
-11.92%49.91M
-16.27%51.85M
-19.79%56.44M
4.00%52.16M
7.16%56.67M
17.54%61.93M
63.74%70.36M
8.30%50.15M
4.67%52.88M
-3.88%52.68M
-29.25%42.97M
-22.66%46.31M
-17.95%50.52M
-13.06%54.81M
-8.10%60.74M
-11.51%59.88M
-11.83%61.58M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.66%9.45M
9.13%11.70M
14.89%10.98M
-0.69%10.57M
-9.91%9.51M
-15.85%10.72M
-7.18%9.55M
-44.09%10.64M
-43.02%10.56M
7.51%12.74M
-8.04%10.29M
67.63%19.03M
59.65%18.53M
-10.26%11.85M
-4.41%11.19M
5.65%11.35M
19.26%11.60M
44.27%13.21M
22.07%11.71M
11.52%10.74M
Tổng tài sản
4.76%63.02M
3.08%66.84M
-5.53%57.37M
-11.02%58.19M
-14.92%60.16M
-18.17%64.84M
2.14%60.72M
4.75%65.39M
24.53%70.71M
53.05%79.24M
7.56%59.45M
4.97%62.43M
-9.86%56.78M
-24.66%51.77M
-18.45%55.27M
-14.55%59.47M
-11.39%63.00M
-7.27%68.72M
-10.14%67.77M
-10.57%69.60M
Tổng các khoản nợ
0.85%49.94M
2.97%52.01M
3.56%51.28M
0.52%50.73M
-1.46%49.52M
-3.46%50.51M
91.51%49.52M
96.41%50.47M
144.29%50.25M
274.18%52.32M
98.15%25.86M
93.09%25.70M
56.38%20.57M
-4.96%13.98M
-0.44%13.05M
11.69%13.31M
20.38%13.15M
43.50%14.71M
18.34%13.11M
8.41%11.91M
Tổng vốn chủ sở hữu
22.96%13.09M
3.46%14.83M
-45.70%6.08M
-50.04%7.46M
-47.98%10.64M
-46.75%14.34M
-66.66%11.20M
-59.37%14.92M
-43.50%20.46M
-28.76%26.92M
-20.44%33.59M
-20.43%36.73M
-27.34%36.21M
-30.02%37.79M
-22.76%42.22M
-19.97%46.16M
-17.16%49.84M
-15.42%54.01M
-15.04%54.66M
-13.70%57.68M
Thu nhập hoạt động ròng
18.52%-572.00K
13.86%-2.53M
20.36%-3.54M
71.52%-1.23M
88.93%-702.00K
-32.78%-2.94M
-220.13%-4.44M
10.78%-4.33M
-237.11%-6.34M
51.17%-2.21M
168.96%3.70M
17.37%-4.85M
58.37%-1.88M
-2216.82%-4.53M
-48.68%-5.36M
-17.30%-5.87M
-120.18%-4.52M
121.04%214.00K
-37.81%-3.60M
0.40%-5.01M
Đầu tư ròng
-9.09%-60.00K
-12.24%-275.00K
-239.22%-519.00K
8.30%-265.00K
-57.14%-55.00K
-163.44%-245.00K
12.07%-153.00K
-104.06%-289.00K
68.18%-35.00K
34.51%-93.00K
7.45%-174.00K
1873.32%7.11M
60.57%-110.00K
57.23%-142.00K
-10.59%-188.00K
-1282.76%-401.00K
-45.31%-279.00K
14.43%-332.00K
-1788.89%-170.00K
69.15%-29.00K
Tài chính thuần
232.00%83.00K
40.31%9.48M
1000.00%45.00K
600.00%25.00K
600.00%25.00K
-71.65%6.76M
-103.05%-5.00K
-110.87%-5.00K
-100.06%-5.00K
238540.00%23.84M
29.13%164.00K
2200.00%46.00K
8177.55%8.11M
74.36%-10.00K
484.85%127.00K
-98.73%2.00K
260.66%98.00K
70.90%-39.00K
-130.28%-33.00K
349.21%157.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, tổng doanh thu đạt 52.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.10M.

Tài sản ngắn hạn của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, tài sản ngắn hạn là 58.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.60.

Tổng tài sản của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Apyx Medical Corp là 66.84M, bao gồm 58.47M tài sản ngắn hạn và 8.37M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, tổng nghĩa vụ của Apyx Medical Corp là 52.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Apyx Medical Corp là 14.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Apyx Medical Corp là -6.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.79.

Giá trị đầu tư ròng của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, giá trị đầu tư ròng của Apyx Medical Corp là -1.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.29.

Giá trị huy động vốn ròng của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, giá trị huy động vốn ròng của Apyx Medical Corp là 9.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.67.

Thu nhập ròng của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, lợi nhuận ròng là -11.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.22.

Biên lợi nhuận ròng của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, biên lợi nhuận ròng là -21.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.09.

Biên lợi nhuận gộp của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, biên lợi nhuận gộp là 62.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -77.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Apyx Medical Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Apyx Medical Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -6.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.