tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd

APWC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.470USD
-0.040-2.70%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.31MVốn hóa
8.26P/E TTM

Tình hình tài chính của APWC

Theo dõi tình hình tài chính của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
489.68M
3.60%
EPS(YoY)
0.18
5.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.05
35.62%0.17
-24.66%0.05
--0.03
----
-5.93%0.13
27.90%0.07
----
--0.19
----
---0.02
-18.99%0.13
--0.05
----
----
----
--0.16
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
30.08%130.85M
-1.71%133.79M
5.04%128.40M
--126.91M
--100.59M
--136.11M
21.34%122.23M
----
----
----
10.78%214.33M
----
--100.73M
----
-6.69%193.48M
----
--123.16M
----
----
-9.88%226.53M
-7.96%207.36M
35.19%251.38M
76.53%225.28M
--185.95M
--127.61M
-17.65%88.50M
-11.96%89.06M
-28.98%79.00M
Lợi nhuận ròng
196.69%1.43M
35.63%3.51M
-24.64%1.06M
--578.00K
---1.48M
--2.59M
27.88%1.41M
----
----
----
-3500.00%-510.00K
----
--1.10M
----
104.46%15.00K
----
--3.30M
----
----
266.67%4.21M
-189.66%-336.00K
-1049.62%-2.53M
90.17%-116.00K
--266.00K
---1.18M
-2.84%342.00K
-134.48%-251.00K
-159.93%-1.06M
Biên lợi nhuận ròng
--2.34%
-9.02%2.74%
-5.71%1.94%
--1.07%
----
257.97%3.01%
24.33%2.06%
----
--2.56%
----
---0.02%
-68.65%0.84%
--1.65%
----
----
----
--2.68%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--8.16%
-9.24%8.24%
14.49%8.67%
--6.78%
----
-5.45%9.08%
-20.68%7.57%
----
--8.37%
----
--6.29%
6.92%9.60%
--9.54%
----
----
----
--8.98%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--11.71%
28.85%11.77%
-15.09%12.36%
-15.22%14.90%
----
-40.00%9.13%
-19.67%14.55%
16.60%17.57%
--9.13%
----
--17.57%
-6.34%15.22%
20.54%18.11%
--15.07%
----
----
--16.25%
--15.03%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
30.08%130.85M
-1.71%133.79M
5.04%128.40M
--126.91M
--100.59M
--136.11M
21.34%122.23M
----
----
----
10.78%214.33M
----
--100.73M
----
-6.69%193.48M
----
--123.16M
----
----
-9.88%226.53M
-7.96%207.36M
35.19%251.38M
76.53%225.28M
--185.95M
--127.61M
-17.65%88.50M
-11.96%89.06M
-28.98%79.00M
Lợi nhuận hoạt động
213.25%3.15M
-49.49%2.90M
10.09%3.98M
--2.42M
---2.78M
--5.74M
25.16%3.62M
----
----
----
144.66%1.24M
----
--2.89M
----
-252.78%-2.78M
----
--4.25M
----
----
162.88%6.25M
-63.36%1.82M
-236.25%-9.94M
1780.30%4.96M
--7.29M
--264.00K
626.28%2.40M
-73.37%421.00K
-165.70%-3.29M
Lợi nhuận ròng
196.69%1.43M
35.63%3.51M
-24.64%1.06M
--578.00K
---1.48M
--2.59M
27.88%1.41M
----
----
----
-3500.00%-510.00K
----
--1.10M
----
104.46%15.00K
----
--3.30M
----
----
266.67%4.21M
-189.66%-336.00K
-1049.62%-2.53M
90.17%-116.00K
--266.00K
---1.18M
-2.84%342.00K
-134.48%-251.00K
-159.93%-1.06M
Tài sản ngắn hạn
--356.74M
--308.32M
-0.36%286.85M
2.77%290.32M
----
----
4.63%287.87M
3.02%282.50M
--270.91M
----
3.02%282.50M
----
-3.70%275.13M
--274.23M
-5.38%274.23M
----
--299.52M
--285.69M
----
-4.00%299.52M
-5.48%289.81M
18.32%312.00M
28.21%306.62M
--263.70M
--239.15M
-5.76%239.50M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
--143.60M
--131.82M
-3.01%113.13M
-6.37%119.72M
----
----
-8.36%116.64M
1.95%127.86M
--108.02M
----
1.95%127.86M
----
-3.12%127.28M
--125.42M
-3.08%125.42M
----
--133.60M
--131.37M
----
-17.63%133.60M
-6.01%129.41M
94.53%162.19M
113.58%137.69M
--83.38M
--64.47M
-25.22%53.65M
----
----
Tổng tài sản
--426.74M
--381.69M
-0.97%357.83M
3.29%361.48M
----
----
5.46%361.34M
1.49%349.96M
--339.86M
----
1.49%349.96M
----
-2.67%342.65M
--344.81M
-4.43%344.81M
----
--371.02M
--352.03M
----
-4.73%371.02M
-5.18%360.78M
15.17%389.43M
25.45%380.49M
--338.12M
--303.30M
-2.25%298.91M
----
----
Tổng các khoản nợ
--157.50M
--144.74M
-4.38%129.09M
-6.24%136.36M
----
----
-5.58%135.00M
2.87%145.43M
--124.50M
----
2.87%145.43M
----
-9.04%142.97M
--141.38M
-9.32%141.38M
----
--159.59M
--157.18M
----
-11.39%159.59M
-0.78%155.90M
74.45%180.11M
87.69%157.12M
--103.24M
--83.71M
-16.08%70.48M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
--269.24M
--236.95M
1.06%228.74M
10.07%225.12M
----
----
13.36%226.35M
0.54%204.53M
--215.37M
----
0.54%204.53M
----
2.48%199.68M
--203.44M
-0.70%203.44M
----
--211.43M
--194.84M
----
1.01%211.43M
-8.28%204.88M
-10.88%209.32M
1.72%223.37M
--234.88M
--219.59M
2.98%228.44M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
178.24%1.57M
-108.76%-1.88M
-14.94%11.59M
---15.45M
---2.01M
--21.45M
230.15%13.62M
----
----
----
-206.08%-10.77M
----
---10.46M
----
-22.79%-3.52M
----
--865.00K
----
----
103.08%9.43M
93.81%-2.87M
-15.99%4.64M
-526.44%-46.26M
--5.53M
--10.85M
11.56%24.05M
-3469.78%-4.68M
-338.30%-10.96M
Đầu tư ròng
54.57%-930.00K
73.48%-309.00K
29.70%-992.00K
---919.00K
---2.05M
---1.17M
-94.35%-1.41M
----
----
----
72.03%-797.00K
----
---726.00K
----
-317.74%-2.85M
----
---1.18M
----
----
53.55%-1.97M
64.20%-682.00K
6.76%-4.25M
87.90%-1.91M
---4.56M
---15.74M
-445.75%-10.34M
1046.82%6.25M
27.23%-938.00K
Tài chính thuần
405.09%40.58M
98.51%-281.00K
29.28%-10.26M
--11.58M
--8.04M
---18.84M
-216.22%-14.51M
----
----
----
223.05%9.09M
----
--12.49M
----
-185.19%-7.39M
----
--3.12M
----
----
-74.23%956.00K
-77.59%8.67M
205.97%3.71M
595.83%38.70M
---3.50M
--5.56M
-59.08%-11.47M
115.01%650.00K
-3753.64%-4.24M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, tổng doanh thu đạt 489.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 472.67M.

Tài sản ngắn hạn của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, tài sản ngắn hạn là 308.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.81.

Tổng tài sản của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là 381.69M, bao gồm 308.32M tài sản ngắn hạn và 73.38M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, tổng nghĩa vụ của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là 144.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là 236.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là 6.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.68.

Giá trị đầu tư ròng của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, giá trị đầu tư ròng của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là -4.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là 9.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 137.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.28.

Thu nhập ròng của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, lợi nhuận ròng là 3.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.28.

Biên lợi nhuận ròng của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, biên lợi nhuận ròng là 1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.37.

Biên lợi nhuận gộp của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, biên lợi nhuận gộp là 7.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Asia Pacific Wire & Cable Corporation Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.