tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alpha and Omega Semiconductor Ltd

AOSL
Thêm vào danh sách theo dõi
30.540USD
+2.840+10.25%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
913.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AOSL

Theo dõi tình hình tài chính của Alpha and Omega Semiconductor Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Alpha and Omega Semiconductor Ltd

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.24
Doanh thu / Dự báo
--/168.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
696.16M
5.92%
EPS(YoY)
-3.30
-740.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-26.39%-0.46
-96.58%-0.45
17.91%-0.07
-2622.16%-2.58
7.19%-0.37
-116.77%-0.23
-141.19%-0.09
-136.50%-0.09
42.21%-0.39
-145.42%-0.10
--0.21
---0.04
---0.68
--0.23
--0.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.51%163.79M
-6.29%162.26M
0.34%182.50M
9.42%176.48M
9.71%164.63M
4.76%173.16M
0.69%181.89M
-0.14%161.30M
13.20%150.06M
-12.44%165.28M
-13.36%180.63M
-16.72%161.53M
-34.78%132.56M
-2.36%188.76M
11.46%208.48M
9.39%193.96M
20.11%203.24M
21.71%193.32M
23.41%187.03M
44.87%177.31M
Lợi nhuận ròng
-27.57%-13.79M
-100.98%-13.29M
14.98%-2.12M
-2720.61%-77.06M
3.61%-10.81M
-126.27%-6.61M
-143.14%-2.50M
-147.46%-2.73M
40.70%-11.21M
-146.13%-2.92M
-77.78%5.79M
-107.32%-1.10M
-159.74%-18.91M
-98.35%6.34M
11.16%26.04M
-22.76%15.09M
96.58%31.65M
2868.29%383.00M
144.66%23.42M
18708.57%19.54M
Biên lợi nhuận ròng
-28.23%-8.42%
-114.48%-8.19%
15.27%-1.16%
-2477.87%-43.66%
12.15%-6.56%
-115.99%-3.82%
-142.84%-1.37%
-147.81%-1.69%
47.61%-7.47%
-152.68%-1.77%
--3.20%
---0.68%
---14.26%
--3.36%
--12.49%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.33%21.08%
-7.12%21.46%
-4.10%23.48%
-8.93%23.40%
-9.82%21.37%
-13.20%23.11%
-13.17%24.48%
-6.92%25.69%
2.02%23.69%
-5.26%26.62%
--28.19%
--27.60%
--23.22%
--28.10%
--34.12%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-79.03%0.60%
-77.96%0.69%
-77.65%0.76%
-22.77%2.80%
-25.55%2.88%
-23.27%3.12%
-19.76%3.38%
-19.14%3.63%
-31.09%3.87%
-29.12%4.06%
--4.21%
--4.49%
--5.62%
--5.73%
--5.98%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.51%163.79M
-6.29%162.26M
0.34%182.50M
9.42%176.48M
9.71%164.63M
4.76%173.16M
0.69%181.89M
-0.14%161.30M
13.20%150.06M
-12.44%165.28M
-13.36%180.63M
-16.72%161.53M
-34.78%132.56M
-2.36%188.76M
11.46%208.48M
9.39%193.96M
20.11%203.24M
21.71%193.32M
23.41%187.03M
44.87%177.31M
Lợi nhuận hoạt động
-31.90%-14.06M
-129.60%-13.56M
-1719.05%-4.58M
-608.34%-10.62M
-1.47%-10.66M
-420.99%-5.91M
-102.69%-252.00K
-157.39%-1.50M
27.07%-10.50M
-112.91%-1.13M
-63.26%9.38M
-85.60%2.61M
-146.11%-14.40M
-68.30%8.79M
2.34%25.53M
-18.88%18.14M
75.50%31.23M
103.95%27.72M
141.59%24.95M
1785.23%22.36M
Lợi nhuận ròng
-27.57%-13.79M
-100.98%-13.29M
14.98%-2.12M
-2720.61%-77.06M
3.61%-10.81M
-126.27%-6.61M
-143.14%-2.50M
-147.46%-2.73M
40.70%-11.21M
-146.13%-2.92M
-77.78%5.79M
-107.32%-1.10M
-159.74%-18.91M
-98.35%6.34M
11.16%26.04M
-22.76%15.09M
96.58%31.65M
2868.29%383.00M
144.66%23.42M
18708.57%19.54M
Tài sản ngắn hạn
13.38%452.82M
17.57%482.37M
31.92%531.28M
-0.46%396.16M
1.23%399.39M
0.90%410.29M
-8.45%402.74M
-6.12%398.00M
-17.00%394.55M
-21.37%406.62M
-19.74%439.93M
-22.86%423.94M
-8.20%475.35M
10.81%517.14M
15.87%548.14M
34.93%549.59M
35.43%517.81M
29.19%466.71M
42.72%473.07M
27.95%407.32M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.21%136.45M
-7.14%140.24M
6.31%161.32M
0.18%154.51M
-2.82%155.42M
-6.54%151.03M
-19.09%151.74M
-10.62%154.23M
-25.37%159.94M
-27.05%161.60M
-23.24%187.55M
-35.54%172.56M
7.43%214.32M
24.47%221.53M
-4.97%244.33M
14.79%267.72M
-5.86%199.49M
-15.86%177.98M
29.68%257.11M
21.44%233.23M
Tổng tài sản
-12.54%976.41M
-11.61%1.00B
-8.80%1.04B
-9.67%1.03B
-3.27%1.12B
-3.60%1.13B
-5.70%1.14B
-4.56%1.15B
-7.92%1.15B
-8.50%1.18B
-8.01%1.21B
-7.62%1.20B
3.65%1.25B
15.63%1.29B
32.24%1.31B
41.37%1.30B
38.29%1.21B
30.32%1.11B
22.17%991.68M
15.84%918.57M
Tổng các khoản nợ
-23.40%176.23M
-20.68%183.53M
-16.05%203.44M
-16.35%211.97M
-13.22%230.08M
-17.89%231.36M
-24.52%242.35M
-19.76%253.41M
-27.57%265.11M
-26.99%281.79M
-24.62%321.09M
-28.96%315.82M
-4.24%366.05M
21.42%385.97M
-5.27%425.97M
10.51%444.54M
-1.38%382.27M
-16.02%317.88M
24.04%449.69M
11.41%402.25M
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.72%800.18M
-9.29%818.77M
-6.83%834.10M
-7.77%822.33M
-0.30%886.29M
0.90%902.58M
1.13%895.27M
0.87%891.61M
0.19%888.94M
-0.57%894.56M
-0.02%885.28M
3.49%883.92M
7.30%887.26M
13.31%899.67M
63.37%885.47M
65.42%854.09M
69.87%826.90M
67.28%793.99M
20.65%541.99M
19.55%516.33M
Thu nhập hoạt động ròng
-213.22%-8.34M
-157.60%-8.13M
-7.57%10.19M
-139.70%-2.83M
-73.89%7.37M
160.15%14.11M
-20.27%11.02M
125.26%7.12M
142.45%28.22M
-6997.35%-23.45M
-62.31%13.82M
-209.79%-28.18M
-81.17%11.64M
-99.33%340.00K
-54.50%36.67M
-41.95%25.67M
60.20%61.82M
40.69%50.77M
718.51%80.61M
9.75%44.22M
Đầu tư ròng
269.52%13.68M
-0.96%-7.43M
1316.16%81.94M
-99.61%-14.27M
-12.64%-8.07M
17.48%-7.36M
46.14%-6.74M
62.42%-7.15M
68.40%-7.16M
68.09%-8.92M
68.70%-12.51M
52.05%-19.03M
47.81%-22.67M
-17.49%-27.96M
-67.18%-39.97M
-23.51%-39.68M
-175.36%-43.43M
-78.91%-23.80M
-110.91%-23.91M
-143.50%-32.13M
Tài chính thuần
9.25%-11.38M
-44446.15%-11.58M
-483.76%-21.63M
-24.51%770.00K
-42.81%-12.53M
-103.05%-26.00K
-23.57%-3.71M
104.40%1.02M
19.79%-8.78M
191.13%853.00K
-154.91%-3.00M
-521.48%-23.19M
-130.81%-10.94M
92.59%-936.00K
183.58%5.46M
306.26%5.50M
407.66%35.52M
-2029.85%-12.63M
-56.12%-6.54M
-112.61%-2.67M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, tổng doanh thu đạt 696.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 657.27M.

Tài sản ngắn hạn của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, tài sản ngắn hạn là 396.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.46.

Tổng tài sản của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là 1.03B, bao gồm 396.16M tài sản ngắn hạn và 638.14M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, tổng nghĩa vụ của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là 211.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là 822.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là -27.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -630.46.

Giá trị đầu tư ròng của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, giá trị đầu tư ròng của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là -36.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là -14.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -740.37.

Thu nhập ròng của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, lợi nhuận ròng là -96.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -775.16.

Biên lợi nhuận ròng của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, biên lợi nhuận ròng là -13.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -726.27.

Biên lợi nhuận gộp của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, biên lợi nhuận gộp là 23.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -11.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -806.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -841.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Alpha and Omega Semiconductor Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alpha and Omega Semiconductor Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -630.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.