tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

A O Smith Corp

AOS
Thêm vào danh sách theo dõi
60.130USD
+0.710+1.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.33BVốn hóa
15.93P/E TTM

Tình hình tài chính của AOS

Theo dõi tình hình tài chính của A O Smith Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của A O Smith Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.91/0.92
Doanh thu / Dự báo
1.00B/994.90M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.83B
0.32%
EPS(YoY)
3.87
5.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-15.25%0.91
-10.31%0.85
19.07%0.90
14.33%0.94
0.77%1.07
-5.13%0.95
-18.13%0.76
-8.54%0.82
2.21%1.07
19.25%1.00
217.35%0.93
--0.90
--1.04
--0.84
---0.79
--2.29
----
----
----
----
Doanh thu
-0.69%1.00B
-1.90%945.60M
0.01%912.50M
4.42%942.50M
-1.27%1.01B
-1.52%963.90M
-7.66%912.40M
-3.72%902.60M
6.61%1.02B
1.28%978.80M
5.55%988.10M
7.24%937.50M
-0.53%960.80M
-1.16%966.40M
-5.97%936.10M
-4.42%874.20M
12.34%965.90M
27.14%977.70M
19.29%995.50M
20.34%914.60M
Lợi nhuận ròng
-17.94%124.90M
-13.62%118.00M
14.31%125.40M
9.91%132.00M
-2.56%152.20M
-7.45%136.60M
-20.10%109.70M
-11.30%120.10M
-0.51%156.20M
16.31%147.60M
214.32%137.30M
23.32%135.40M
24.41%157.00M
5.93%126.90M
-186.03%-120.10M
-16.57%109.80M
6.77%126.20M
22.62%119.80M
16.33%139.60M
24.86%131.60M
Biên lợi nhuận ròng
-17.36%12.44%
-11.94%12.48%
14.30%13.74%
5.26%14.01%
-1.31%15.05%
-6.02%14.17%
-13.47%12.02%
-7.87%13.31%
-6.68%15.25%
14.84%15.08%
208.31%13.90%
--14.44%
--16.34%
--13.13%
---12.83%
--12.63%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.66%38.61%
-0.70%38.67%
3.63%38.40%
3.49%38.67%
1.57%39.27%
-0.91%38.95%
-0.99%37.06%
-1.64%37.37%
-3.44%38.66%
1.53%39.30%
0.50%37.43%
--37.99%
--40.04%
--38.71%
--37.24%
--34.81%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
87.18%17.49%
104.32%16.87%
-17.29%4.93%
54.41%5.86%
112.83%9.34%
119.50%8.26%
50.54%5.96%
-6.29%3.79%
-30.75%4.39%
-63.18%3.76%
-61.69%3.96%
--4.05%
--6.34%
--10.21%
--10.34%
--8.90%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.69%1.00B
-1.90%945.60M
0.01%912.50M
4.42%942.50M
-1.27%1.01B
-1.52%963.90M
-7.66%912.40M
-3.72%902.60M
6.61%1.02B
1.28%978.80M
5.55%988.10M
7.24%937.50M
-0.53%960.80M
-1.16%966.40M
-5.97%936.10M
-4.42%874.20M
12.34%965.90M
27.14%977.70M
19.29%995.50M
20.34%914.60M
Lợi nhuận hoạt động
-8.49%188.70M
-12.07%161.80M
-1.27%163.00M
10.94%175.40M
-1.06%206.20M
-5.01%184.00M
-8.89%165.10M
-11.58%158.10M
-2.34%208.40M
1.47%193.70M
175.66%181.20M
21.55%178.80M
27.48%213.40M
20.75%190.90M
-230.73%-239.50M
-12.13%147.10M
9.99%167.40M
24.39%158.10M
19.82%183.20M
19.15%167.40M
Lợi nhuận ròng
-17.94%124.90M
-13.62%118.00M
14.31%125.40M
9.91%132.00M
-2.56%152.20M
-7.45%136.60M
-20.10%109.70M
-11.30%120.10M
-0.51%156.20M
16.31%147.60M
214.32%137.30M
23.32%135.40M
24.41%157.00M
5.93%126.90M
-186.03%-120.10M
-16.57%109.80M
6.77%126.20M
22.62%119.80M
16.33%139.60M
24.86%131.60M
Tài sản ngắn hạn
0.06%1.39B
-3.78%1.37B
-7.28%1.29B
-6.82%1.32B
-6.26%1.39B
-2.70%1.42B
-7.16%1.39B
-6.11%1.41B
-5.12%1.48B
-11.09%1.46B
-8.17%1.50B
-4.15%1.50B
-4.29%1.56B
-4.51%1.64B
-6.78%1.63B
-9.69%1.57B
2.87%1.63B
10.47%1.72B
8.32%1.75B
21.52%1.74B
Tổng nợ ngắn hạn
3.40%871.70M
-0.45%878.10M
-3.87%862.50M
0.98%852.50M
-3.37%843.00M
-0.15%882.10M
-5.09%897.20M
-5.74%844.20M
1.36%872.40M
-1.37%883.40M
1.19%945.30M
-0.59%895.60M
-7.28%860.70M
-10.62%895.70M
-16.50%934.20M
-8.31%900.90M
2.35%928.30M
19.85%1.00B
26.23%1.12B
21.93%982.60M
Tổng tài sản
12.25%3.64B
11.71%3.65B
-3.00%3.14B
0.52%3.17B
1.54%3.25B
2.69%3.27B
0.81%3.24B
-1.43%3.15B
-1.58%3.20B
-4.62%3.18B
-3.55%3.21B
-0.98%3.20B
-2.19%3.25B
-2.87%3.34B
-4.09%3.33B
-2.06%3.23B
5.77%3.32B
10.56%3.43B
9.93%3.47B
11.07%3.30B
Tổng các khoản nợ
28.68%1.80B
25.47%1.77B
-5.29%1.28B
7.17%1.33B
8.93%1.40B
8.63%1.41B
-0.95%1.36B
-6.09%1.24B
-5.47%1.29B
-15.89%1.30B
-13.57%1.37B
-11.21%1.32B
-11.02%1.36B
-4.91%1.55B
-3.51%1.58B
5.74%1.48B
15.48%1.53B
29.27%1.63B
25.13%1.64B
14.67%1.40B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.22%1.84B
1.23%1.88B
-1.35%1.86B
-3.77%1.84B
-3.44%1.85B
-1.42%1.86B
2.12%1.88B
1.82%1.92B
1.23%1.91B
5.12%1.88B
5.53%1.84B
7.70%1.88B
5.35%1.89B
-1.03%1.79B
-4.61%1.75B
-7.84%1.75B
-1.31%1.79B
-2.17%1.81B
-0.87%1.83B
8.55%1.90B
Thu nhập hoạt động ròng
-10.89%124.40M
234.37%129.40M
-17.49%183.10M
30.37%255.40M
143.21%139.60M
-63.70%38.70M
-4.06%221.90M
9.56%195.90M
-59.09%57.40M
-11.09%106.60M
30.90%231.30M
11.54%178.80M
270.18%140.30M
626.67%119.90M
-33.14%176.70M
-11.34%160.30M
-58.62%37.90M
-84.20%16.50M
14.07%264.30M
19.66%180.80M
Đầu tư ròng
-3.33%8.70M
-4349.07%-480.50M
89.55%-16.30M
31.57%-34.90M
-18.92%9.00M
84.83%-10.80M
-2428.36%-156.00M
21.05%-51.00M
-74.54%11.10M
-626.53%-71.20M
113.35%6.70M
-471.26%-64.60M
12.37%43.60M
-566.67%-9.80M
76.61%-50.20M
120.40%17.40M
162.08%38.80M
-83.20%2.10M
-35666.67%-214.60M
-622.88%-85.30M
Tài chính thuần
5.68%-137.70M
479.92%361.30M
-259.95%-146.50M
-70.49%-245.50M
-41.61%-146.00M
21.14%-95.10M
77.88%-40.70M
31.26%-144.00M
46.77%-103.10M
-23.69%-120.60M
-66.21%-184.00M
-48.69%-209.50M
-57.35%-193.70M
-73.80%-97.50M
-19.68%-110.70M
-159.96%-140.90M
24.39%-123.10M
49.69%-56.10M
-157.66%-92.50M
73.44%-54.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, tổng doanh thu đạt 3.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.82B.

Tài sản ngắn hạn của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, tài sản ngắn hạn là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.28.

Tổng tài sản của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của A O Smith Corp là 3.14B, bao gồm 1.29B tài sản ngắn hạn và 1.85B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, tổng nghĩa vụ của A O Smith Corp là 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.29.

Tổng vốn chủ sở hữu của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, tổng vốn chủ sở hữu của A O Smith Corp là 1.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.35.

Thu nhập hoạt động thuần của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của A O Smith Corp là 728.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.45.

Giá trị đầu tư ròng của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, giá trị đầu tư ròng của A O Smith Corp là -53.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.16.

Giá trị huy động vốn ròng của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, giá trị huy động vốn ròng của A O Smith Corp là -633.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.02.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.97.

Thu nhập ròng của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, lợi nhuận ròng là 546.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.36.

Biên lợi nhuận ròng của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, biên lợi nhuận ròng là 14.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.04.

Biên lợi nhuận gộp của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, biên lợi nhuận gộp là 38.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 29.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 17.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của A O Smith Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của A O Smith Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 728.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.