tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ANI Pharmaceuticals Inc

ANIP
Thêm vào danh sách theo dõi
79.240USD
-1.190-1.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.80BVốn hóa
19.26P/E TTM

Tình hình tài chính của ANIP

Theo dõi tình hình tài chính của ANI Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ANI Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
--/2.05
Doanh thu / Dự báo
--/260.13M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
883.37M
43.78%
EPS(YoY)
3.50
435.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
87.55%1.31
323.36%1.23
193.59%1.19
364.80%0.37
-16.51%0.70
-1594.26%-0.55
-376.67%-1.27
-146.99%-0.14
1392.39%0.84
112.91%0.04
--0.46
--0.30
--0.06
---0.28
---2.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.46%237.46M
29.64%247.06M
53.58%227.81M
53.12%211.37M
43.43%197.12M
44.75%190.57M
12.52%148.33M
18.44%138.04M
28.70%137.43M
39.71%131.65M
57.27%131.83M
57.81%116.55M
65.62%106.79M
54.66%94.23M
61.01%83.82M
51.89%73.86M
18.26%64.48M
6.42%60.93M
-1.73%52.06M
0.32%48.63M
Lợi nhuận ròng
100.05%27.43M
337.66%25.39M
196.82%23.79M
371.83%7.32M
-14.28%13.71M
-1628.18%-10.68M
-384.30%-24.57M
-151.32%-2.69M
1638.70%16.00M
115.03%699.00K
195.97%8.64M
134.24%5.25M
104.48%920.00K
80.88%-4.65M
-102.52%-9.01M
-8.68%-15.33M
-23977.91%-20.54M
-569.22%-24.33M
-1153.79%-4.45M
-14.35%-14.11M
Biên lợi nhuận ròng
56.12%12.42%
306.35%11.13%
171.72%11.68%
344.12%4.04%
-39.95%7.95%
-714.63%-5.39%
-316.07%-16.29%
-130.92%-1.66%
883.13%13.25%
119.48%0.88%
--7.54%
--5.36%
--1.35%
---4.50%
---19.65%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.87%51.78%
9.23%50.26%
4.72%49.07%
12.89%53.69%
-4.13%51.34%
-3.90%46.02%
-9.84%46.86%
-6.96%47.56%
5.15%53.55%
3.91%47.88%
--51.98%
--51.12%
--50.92%
--46.08%
--34.75%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.43%43.16%
-11.94%42.85%
-9.32%44.05%
49.39%46.28%
54.39%48.19%
54.05%48.66%
51.21%48.58%
-6.95%30.98%
-16.57%31.21%
-16.21%31.59%
--32.12%
--33.29%
--37.41%
--37.70%
--38.79%
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.46%237.46M
29.64%247.06M
53.58%227.81M
53.12%211.37M
43.43%197.12M
44.75%190.57M
12.52%148.33M
18.44%138.04M
28.70%137.43M
39.71%131.65M
57.27%131.83M
57.81%116.55M
65.62%106.79M
54.66%94.23M
61.01%83.82M
51.89%73.86M
18.26%64.48M
6.42%60.93M
-1.73%52.06M
0.32%48.63M
Lợi nhuận hoạt động
248.93%49.21M
2129.27%29.63M
215.93%22.83M
174.40%15.17M
-6.33%14.10M
-84.74%1.33M
-227.94%-19.69M
-58.87%5.53M
25.60%15.05M
73.80%8.71M
1673.93%15.39M
218.66%13.44M
164.99%11.99M
124.45%5.01M
70.67%-978.00K
-70.62%-11.33M
-698.18%-18.44M
-644.46%-20.50M
-217.47%-3.33M
13.47%-6.64M
Lợi nhuận ròng
100.05%27.43M
337.66%25.39M
196.82%23.79M
371.83%7.32M
-14.28%13.71M
-1628.18%-10.68M
-384.30%-24.57M
-151.32%-2.69M
1638.70%16.00M
115.03%699.00K
195.97%8.64M
134.24%5.25M
104.48%920.00K
80.88%-4.65M
-102.52%-9.01M
-8.68%-15.33M
-23977.91%-20.54M
-569.22%-24.33M
-1153.79%-4.45M
-14.35%-14.11M
Tài sản ngắn hạn
39.31%747.08M
42.72%753.12M
33.97%698.40M
8.49%602.63M
-0.79%536.29M
1.51%527.68M
4.84%521.30M
20.93%555.46M
48.20%540.56M
50.99%519.82M
60.72%497.22M
42.47%459.31M
21.02%364.75M
6.99%344.26M
61.65%309.38M
68.09%322.40M
64.88%301.40M
88.92%321.77M
15.42%191.38M
22.52%191.80M
Tổng nợ ngắn hạn
18.68%239.51M
43.59%278.11M
42.45%270.56M
69.19%236.84M
47.43%201.81M
33.13%193.68M
41.37%189.93M
13.93%139.98M
8.79%136.89M
46.30%145.48M
64.59%134.35M
27.57%122.86M
58.21%125.83M
13.60%99.44M
-3.82%81.63M
7.67%96.31M
-3.91%79.53M
11.42%87.54M
11.82%84.87M
13.11%89.45M
Tổng tài sản
10.02%1.42B
12.21%1.44B
9.38%1.41B
45.86%1.34B
41.32%1.29B
41.94%1.28B
44.66%1.29B
7.15%920.75M
19.51%914.52M
18.99%904.42M
20.40%889.91M
14.38%859.34M
2.74%765.22M
-1.49%760.09M
57.11%739.11M
56.48%751.33M
60.58%744.85M
67.31%771.60M
1.70%470.45M
3.17%480.16M
Tổng các khoản nợ
1.26%859.67M
5.20%899.65M
5.34%902.34M
100.25%881.39M
93.95%848.96M
91.39%855.17M
96.82%856.58M
3.59%440.14M
2.81%437.71M
6.00%446.82M
8.14%435.20M
2.53%424.87M
6.77%425.74M
2.10%421.55M
44.22%402.44M
43.76%414.38M
53.29%398.75M
55.51%412.86M
4.33%279.05M
5.18%288.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
26.80%562.30M
26.18%540.72M
17.41%505.82M
-3.95%461.61M
-6.99%443.47M
-6.35%428.53M
-5.26%430.80M
10.62%480.61M
40.45%476.81M
35.17%457.60M
35.06%454.71M
28.94%434.47M
-1.91%339.48M
-5.63%338.54M
75.90%336.68M
75.57%336.96M
69.89%346.09M
83.31%358.74M
-1.89%191.40M
0.30%191.92M
Thu nhập hoạt động ròng
66.83%58.38M
91.47%30.37M
253.17%44.05M
335.35%75.81M
91.53%34.99M
-64.55%15.86M
-61.22%12.47M
-15.57%17.41M
-14.73%18.27M
1116.82%44.74M
787.91%32.17M
279.61%20.63M
213.10%21.42M
63.89%-4.40M
167.07%3.62M
-4865.15%-11.48M
-191.65%-18.94M
-113.43%-12.19M
-234.70%-5.40M
-98.85%241.00K
Đầu tư ròng
42.94%-11.32M
86.86%-1.40M
98.45%-6.16M
-55.29%-6.91M
-322.17%-19.85M
-123.50%-10.68M
-8652.95%-398.52M
34.82%-4.45M
479.64%8.93M
-52.10%-4.78M
53.61%-4.55M
-1030.13%-6.83M
-8.03%-2.35M
96.18%-3.14M
-1583.36%-9.81M
97.25%-604.00K
-195.52%-2.18M
-3779.80%-82.21M
89.96%-583.00K
-670.72%-21.95M
Tài chính thuần
-118.21%-21.62M
5.52%-4.64M
-97.82%6.34M
-20.32%-1.75M
49.78%-9.91M
58.83%-4.91M
7650.47%291.03M
-101.81%-1.45M
-333.73%-19.73M
-2246.06%-11.92M
512.18%3.75M
5677.59%80.15M
-100.35%-4.55M
-100.28%-508.00K
69.85%-911.00K
-106.88%-1.44M
16.70%-2.27M
8226.99%179.44M
-27.08%-3.02M
294.51%20.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 883.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 614.38M.

Tài sản ngắn hạn của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 753.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.51.

Tổng tài sản của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ANI Pharmaceuticals Inc là 1.44B, bao gồm 753.12M tài sản ngắn hạn và 687.26M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của ANI Pharmaceuticals Inc là 899.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ANI Pharmaceuticals Inc là 540.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.18.

Thu nhập hoạt động thuần của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ANI Pharmaceuticals Inc là 83.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 470.05.

Giá trị đầu tư ròng của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của ANI Pharmaceuticals Inc là -34.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.52.

Giá trị huy động vốn ròng của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của ANI Pharmaceuticals Inc là -9.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 435.75.

Thu nhập ròng của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 70.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 448.52.

Biên lợi nhuận ròng của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 394.15.

Biên lợi nhuận gộp của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 51.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.73.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 42.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 408.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 439.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ANI Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ANI Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 83.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 470.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.