tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Anika Therapeutics Inc

ANIK
Thêm vào danh sách theo dõi
19.250USD
+1.180+6.53%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
257.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ANIK

Theo dõi tình hình tài chính của Anika Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Anika Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
0.25/-0.08
Doanh thu / Dự báo
32.61M/29.21M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
112.82M
-5.91%
EPS(YoY)
-0.76
80.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
189.82%0.25
-9.63%-0.37
101.36%0.02
92.03%-0.16
-4560.88%-0.28
-10.98%-0.34
65.13%-1.50
-350.86%-2.03
96.82%-0.01
56.52%-0.31
-1181.08%-4.30
---0.45
---0.19
---0.71
---0.34
---0.68
----
----
----
----
Doanh thu
15.56%32.61M
13.16%29.61M
--30.61M
-28.22%27.82M
-32.69%28.22M
-9.83%26.17M
----
-6.54%38.75M
-5.37%41.92M
-23.47%29.02M
8.45%42.97M
2.98%41.47M
11.71%44.30M
3.35%37.92M
10.61%39.62M
1.84%40.26M
3.96%39.66M
7.00%36.69M
9.58%35.82M
24.74%39.54M
Lợi nhuận ròng
183.35%3.31M
-3.76%-5.06M
101.34%292.00K
92.22%-2.33M
-4411.36%-3.97M
-7.95%-4.87M
65.29%-21.86M
-354.96%-29.92M
96.79%-88.00K
56.39%-4.51M
-1183.62%-63.00M
-57.51%-6.58M
3.59%-2.74M
-252.88%-10.35M
15.28%-4.91M
-848.21%-4.17M
-143.53%-2.84M
-203.35%-2.93M
63.00%-5.79M
108.70%558.00K
Biên lợi nhuận ròng
161.62%10.15%
-12.88%-17.07%
--5.88%
85.22%-11.41%
-99.12%-16.47%
-124.42%-15.13%
----
-386.80%-77.20%
-33.67%-8.27%
75.30%-6.74%
----
---15.86%
---6.19%
---27.29%
---12.39%
---8.53%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
27.99%65.15%
14.35%64.15%
--62.65%
-10.06%56.02%
-23.68%50.90%
-14.19%56.10%
----
3.55%62.29%
1.97%66.69%
8.55%65.38%
----
--60.16%
--65.40%
--60.23%
--60.90%
--59.55%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
15.56%32.61M
13.16%29.61M
--30.61M
-28.22%27.82M
-32.69%28.22M
-9.83%26.17M
----
-6.54%38.75M
-5.37%41.92M
-23.47%29.02M
8.45%42.97M
2.98%41.47M
11.71%44.30M
3.35%37.92M
10.61%39.62M
1.84%40.26M
3.96%39.66M
7.00%36.69M
9.58%35.82M
24.74%39.54M
Lợi nhuận hoạt động
183.40%3.49M
12.89%-3.73M
-97.40%646.00K
-84.64%-3.23M
-1325.81%-4.18M
-125.00%-4.28M
0.60%24.85M
77.18%-1.75M
123.86%341.00K
77.53%-1.90M
470.51%24.70M
-32.36%-7.67M
57.73%-1.43M
-138.38%-8.47M
19.66%-6.67M
-169.67%-5.80M
24.36%-3.38M
0.22%-3.55M
-36.77%-8.30M
43.08%-2.15M
Lợi nhuận ròng
183.35%3.31M
-3.76%-5.06M
101.34%292.00K
92.22%-2.33M
-4411.36%-3.97M
-7.95%-4.87M
65.29%-21.86M
-354.96%-29.92M
96.79%-88.00K
56.39%-4.51M
-1183.62%-63.00M
-57.51%-6.58M
3.59%-2.74M
-252.88%-10.35M
15.28%-4.91M
-848.21%-4.17M
-143.53%-2.84M
-203.35%-2.93M
63.00%-5.79M
108.70%558.00K
Tài sản ngắn hạn
-0.13%99.19M
-8.73%93.56M
-9.06%103.36M
-25.36%101.59M
-35.92%99.32M
-35.51%102.51M
-30.41%113.65M
-13.19%136.11M
1.84%155.00M
-0.85%158.96M
-3.68%163.31M
-6.55%156.78M
-9.33%152.20M
-3.02%160.33M
0.60%169.55M
1.19%167.76M
-5.57%167.86M
-4.70%165.32M
-4.99%168.53M
-17.88%165.78M
Tổng nợ ngắn hạn
37.72%22.15M
17.12%20.97M
-6.00%21.91M
-25.12%19.09M
-38.44%16.08M
-37.10%17.90M
-24.96%23.31M
-9.16%25.49M
11.36%26.12M
-0.81%28.46M
11.27%31.06M
6.50%28.06M
-20.30%23.46M
6.30%28.69M
-6.31%27.91M
-8.41%26.35M
-28.85%29.43M
-42.54%26.99M
-19.18%29.80M
-7.60%28.77M
Tổng tài sản
-2.24%183.47M
-5.89%179.39M
-6.15%190.27M
-18.14%189.44M
-28.54%187.68M
-27.73%190.60M
-25.09%202.74M
-29.48%231.41M
-20.14%262.65M
-22.22%263.74M
-22.48%270.63M
-5.63%328.16M
-7.13%328.88M
-0.92%339.07M
0.46%349.13M
-1.47%347.75M
-2.48%354.12M
-5.52%342.24M
-4.94%347.54M
-15.23%352.93M
Tổng các khoản nợ
15.45%46.19M
7.77%45.49M
-3.99%46.80M
-17.29%42.63M
-23.52%40.01M
-23.55%42.21M
-16.48%48.75M
-10.63%51.54M
-4.65%52.32M
-10.21%55.21M
-8.18%58.37M
-8.18%57.67M
-19.28%54.87M
8.92%61.49M
5.15%63.56M
-0.10%62.81M
-10.95%67.97M
-34.05%56.45M
-35.14%60.45M
-52.33%62.87M
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.04%137.28M
-9.77%133.90M
-6.83%143.47M
-18.38%146.81M
-29.79%147.67M
-28.84%148.40M
-27.45%153.99M
-33.50%179.86M
-23.24%210.34M
-24.88%208.54M
-25.67%212.26M
-5.07%270.49M
-4.24%274.01M
-2.87%277.59M
-0.53%285.56M
-1.77%284.94M
-0.23%286.15M
3.30%285.79M
5.39%287.08M
1.97%290.06M
Thu nhập hoạt động ròng
-261.90%-684.00K
-3627.69%-4.85M
193.11%4.64M
36.96%6.87M
82.32%-189.00K
-3.17%-130.00K
-56.51%1.58M
-22.65%5.02M
87.11%-1.07M
96.52%-126.00K
656.34%3.64M
139.39%6.49M
-368.56%-8.29M
-93.58%-3.62M
-89.24%481.00K
31.38%2.71M
-28.09%3.09M
23.12%-1.87M
72.86%4.47M
-64.84%2.06M
Đầu tư ròng
-137.48%-1.28M
-174.10%-1.24M
115.15%198.00K
4.63%-1.73M
84.16%-539.00K
192.48%1.67M
28.97%-1.31M
-145.07%-1.82M
-133.56%-3.40M
-30.17%-1.81M
27.24%-1.84M
56.18%-741.00K
24.90%-1.46M
-4.75%-1.39M
-103.95%-2.53M
-30.58%-1.69M
16.27%-1.94M
-176.47%-1.33M
-107.38%-1.24M
-119.25%-1.29M
Tài chính thuần
-491.62%-701.00K
-90.27%-10.35M
1.40%-5.28M
99.67%-13.00K
116.11%179.00K
-139.24%-5.44M
-1665.50%-5.35M
-3528.18%-3.99M
77.52%-1.11M
-40.92%-2.27M
-48.73%342.00K
97.61%-110.00K
-10645.65%-4.94M
-87.12%-1.61M
1011.67%667.00K
33.96%-4.61M
-107.74%-46.00K
-91.13%-862.00K
100.21%60.00K
72.27%-6.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 112.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.91M.

Tài sản ngắn hạn của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 103.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.06.

Tổng tài sản của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Anika Therapeutics Inc là 190.27M, bao gồm 103.36M tài sản ngắn hạn và 86.91M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Anika Therapeutics Inc là 46.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Anika Therapeutics Inc là 143.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Anika Therapeutics Inc là -11.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -378.40.

Giá trị đầu tư ròng của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Anika Therapeutics Inc là -401.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Anika Therapeutics Inc là -10.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.19.

Thu nhập ròng của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -10.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.70.

Biên lợi nhuận ròng của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.14.

Biên lợi nhuận gộp của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 56.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.15.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Anika Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anika Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -378.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.