tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AngioDynamics Inc

ANGO
Thêm vào danh sách theo dõi
14.480USD
-0.310-2.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
603.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ANGO

Theo dõi tình hình tài chính của AngioDynamics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của AngioDynamics Inc

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.88/--
Doanh thu / Dự báo
320.17M/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
320.17M
9.46%
EPS(YoY)
-0.88
-6.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-85.27%-0.27
-80.17%-0.19
41.75%-0.15
15.89%-0.26
55.63%-0.15
97.69%-0.11
63.67%-0.26
-127.34%-0.31
38.62%-0.33
-1843.64%-4.67
-236.10%-0.72
--1.15
---0.54
---0.24
---0.21
---0.33
----
----
----
----
Doanh thu
8.05%86.61M
8.91%78.42M
9.04%79.43M
12.18%75.71M
12.93%80.16M
-4.23%72.00M
-7.88%72.84M
-14.22%67.49M
-22.06%70.98M
-6.85%75.18M
-7.44%79.07M
-3.51%78.68M
4.69%91.07M
9.11%80.71M
9.13%85.43M
5.93%81.54M
13.22%87.00M
3.92%73.97M
7.57%78.28M
9.62%76.97M
Lợi nhuận ròng
-88.51%-11.40M
-83.44%-8.08M
40.86%-6.35M
14.81%-10.90M
55.02%-6.05M
97.65%-4.41M
63.03%-10.74M
-127.89%-12.80M
37.35%-13.45M
-1879.29%-187.74M
-242.30%-29.05M
452.85%45.88M
-242.59%-21.47M
-91.31%-9.48M
-1.62%-8.49M
-86.52%-13.00M
67.81%-6.27M
-39.90%-4.96M
-95.67%-8.35M
-63.36%-6.97M
Biên lợi nhuận ròng
-74.48%-13.17%
-68.42%-10.31%
45.77%-7.99%
24.06%-14.40%
60.17%-7.55%
97.55%-6.12%
59.87%-14.74%
-132.52%-18.96%
19.61%-18.95%
-2024.88%-249.71%
-269.82%-36.74%
--58.32%
---23.57%
---11.75%
---9.93%
---15.95%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.89%50.87%
-1.72%49.49%
3.48%53.05%
2.32%51.78%
-2.36%49.44%
16.23%50.36%
10.45%51.27%
9.28%50.61%
9.92%50.64%
-2.22%43.33%
-1.54%46.41%
--46.31%
--46.06%
--44.31%
--47.14%
--45.95%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.91%2.17%
2.54%2.26%
--2.22%
--2.30%
--2.21%
--2.21%
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
--0.00%
--9.35%
--9.18%
--8.92%
--8.93%
----
----
----
----
Doanh thu
8.05%86.61M
8.91%78.42M
9.04%79.43M
12.18%75.71M
12.93%80.16M
-4.23%72.00M
-7.88%72.84M
-14.22%67.49M
-22.06%70.98M
-6.85%75.18M
-7.44%79.07M
-3.51%78.68M
4.69%91.07M
9.11%80.71M
9.13%85.43M
5.93%81.54M
13.22%87.00M
3.92%73.97M
7.57%78.28M
9.62%76.97M
Lợi nhuận hoạt động
-51.72%-5.51M
3.29%-6.43M
50.39%-2.52M
9.06%-7.92M
37.42%-3.63M
42.68%-6.65M
24.45%-5.07M
10.47%-8.71M
-139.09%-5.80M
-117.52%-11.60M
-96.80%-6.71M
-29.58%-9.73M
42.19%-2.43M
-94.95%-5.33M
41.38%-3.41M
-37.40%-7.51M
-4.14%-4.20M
7.13%-2.73M
-65.07%-5.82M
-22.53%-5.46M
Lợi nhuận ròng
-88.51%-11.40M
-83.44%-8.08M
40.86%-6.35M
14.81%-10.90M
55.02%-6.05M
97.65%-4.41M
63.03%-10.74M
-127.89%-12.80M
37.35%-13.45M
-1879.29%-187.74M
-242.30%-29.05M
452.85%45.88M
-242.59%-21.47M
-91.31%-9.48M
-1.62%-8.49M
-86.52%-13.00M
67.81%-6.27M
-39.90%-4.96M
-95.67%-8.35M
-63.36%-6.97M
Tài sản ngắn hạn
-2.93%163.39M
-9.71%155.55M
-7.99%161.35M
-9.23%156.66M
-12.90%168.32M
-12.51%172.27M
-5.45%175.36M
-1.64%172.59M
18.17%193.25M
29.06%196.91M
16.77%185.47M
15.92%175.47M
14.09%163.54M
19.49%152.57M
20.16%158.83M
15.27%151.37M
1.75%143.34M
-12.34%127.69M
-11.70%132.19M
-7.68%131.32M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.94%74.72M
-15.27%66.07M
-18.77%71.96M
-10.97%68.28M
-16.41%76.20M
-9.20%77.97M
13.53%88.59M
33.50%76.70M
8.74%91.16M
23.33%85.87M
6.08%78.04M
-13.46%57.45M
12.78%83.83M
41.05%69.63M
35.05%73.57M
27.44%66.39M
29.07%74.32M
-1.77%49.37M
18.91%54.48M
30.75%52.10M
Tổng tài sản
-4.63%267.16M
-8.67%260.68M
-7.50%269.68M
-9.53%265.64M
-11.81%280.14M
-12.14%285.42M
-41.65%291.55M
-40.55%293.63M
-40.36%317.67M
-40.16%324.84M
-10.50%499.62M
-11.42%493.95M
-3.64%532.64M
-0.06%542.85M
0.74%558.21M
0.34%557.65M
-1.55%552.75M
-6.71%543.18M
-5.85%554.10M
-4.80%555.76M
Tổng các khoản nợ
-0.86%96.34M
-12.28%87.32M
-10.91%93.35M
-10.57%86.79M
-13.30%97.17M
-6.22%99.55M
6.49%104.78M
46.72%97.05M
-27.38%112.08M
-26.90%106.14M
-34.51%98.40M
-53.94%66.14M
20.33%154.34M
27.94%145.19M
23.42%150.25M
19.86%143.61M
5.15%128.26M
-10.86%113.49M
-9.27%121.73M
-6.91%119.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.64%170.82M
-6.73%173.36M
-5.59%176.33M
-9.02%178.85M
-11.00%182.97M
-15.01%185.87M
-53.45%186.77M
-54.05%196.58M
-45.65%205.59M
-45.00%218.70M
-1.65%401.23M
3.32%427.80M
-10.88%378.30M
-7.46%397.65M
-5.65%407.96M
-5.03%414.04M
-3.41%424.49M
-5.55%429.69M
-4.84%432.37M
-4.20%435.95M
Thu nhập hoạt động ròng
-7.22%17.45M
76.37%-3.11M
88.48%4.66M
12.81%-15.91M
276.14%18.81M
-5.05%-13.16M
-53.04%2.47M
29.52%-18.25M
-68.65%5.00M
-1014.31%-12.53M
-29.78%5.27M
-4.66%-25.90M
86.38%15.95M
115.58%1.37M
286.35%7.50M
-177.91%-24.75M
-29.83%8.56M
-249.74%-8.79M
-83.05%1.94M
-64.13%-8.90M
Đầu tư ròng
51.58%-1.27M
52.74%-1.51M
17.34%-1.62M
35.51%-1.55M
-12.29%-2.62M
-110.85%-3.19M
-9.37%-1.96M
-102.44%-2.41M
-52.88%-2.34M
1470.18%29.40M
28.17%-1.79M
2852.85%98.44M
59.50%-1.53M
17.24%-2.15M
35.15%-2.50M
60.67%-3.58M
58.74%-3.77M
-87.63%-2.59M
-182.81%-3.85M
-398.46%-9.09M
Tài chính thuần
98.13%-108.00K
-91.31%621.00K
91.81%-92.00K
128.09%143.00K
-15.40%-5.77M
929.83%7.15M
-219.03%-1.12M
99.15%-509.00K
---5.00M
-26.25%694.00K
-441.75%-352.00K
-344.46%-59.59M
-100.00%0.00
-2.59%941.00K
-89.07%103.00K
347.59%24.38M
103.48%329.00K
112.04%966.00K
9520.00%942.00K
1009.16%5.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, tổng doanh thu đạt 320.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 292.50M.

Tài sản ngắn hạn của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, tài sản ngắn hạn là 163.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.93.

Tổng tài sản của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AngioDynamics Inc là 267.16M, bao gồm 163.39M tài sản ngắn hạn và 103.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, tổng nghĩa vụ của AngioDynamics Inc là 96.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của AngioDynamics Inc là 170.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.64.

Thu nhập hoạt động thuần của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AngioDynamics Inc là -22.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.20.

Giá trị đầu tư ròng của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, giá trị đầu tư ròng của AngioDynamics Inc là -5.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.55.

Giá trị huy động vốn ròng của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, giá trị huy động vốn ròng của AngioDynamics Inc là 564.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 321.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.34.

Thu nhập ròng của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, lợi nhuận ròng là -36.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.09.

Biên lợi nhuận ròng của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, biên lợi nhuận ròng là -11.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.26.

Biên lợi nhuận gộp của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, biên lợi nhuận gộp là 51.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -20.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.71.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AngioDynamics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AngioDynamics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -22.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.