tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Abercrombie & Fitch Co

ANF
Thêm vào danh sách theo dõi
99.540USD
-0.650-0.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.48BVốn hóa
9.29P/E TTM

Tình hình tài chính của ANF

Theo dõi tình hình tài chính của Abercrombie & Fitch Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Abercrombie & Fitch Co

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
1.49/1.28
Doanh thu / Dự báo
1.11B/1.12B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.27B
6.42%
EPS(YoY)
10.71
-3.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-8.63%1.49
1.19%3.77
-6.87%2.41
14.42%2.97
-26.96%1.63
18.92%3.72
35.97%2.59
129.84%2.60
569.23%2.24
302.09%3.13
4357.98%1.91
--1.13
--0.33
--0.78
---0.04
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.50%1.11B
5.36%1.67B
6.75%1.29B
6.58%1.21B
7.50%1.10B
9.09%1.58B
14.44%1.21B
21.24%1.13B
22.10%1.02B
21.09%1.45B
20.04%1.06B
16.18%935.35M
2.86%835.99M
3.31%1.20B
-2.77%880.08M
-6.91%805.09M
4.01%812.76M
3.50%1.16B
10.43%905.16M
23.85%864.85M
----
Lợi nhuận ròng
-16.51%67.13M
-8.06%172.13M
-14.38%113.00M
6.17%141.38M
-29.37%80.41M
18.16%187.23M
37.18%131.98M
134.06%133.17M
587.04%113.85M
313.34%158.45M
4445.57%96.21M
437.97%56.89M
200.62%16.57M
-41.48%38.33M
-104.69%-2.21M
-115.52%-16.83M
-139.43%-16.47M
-20.49%65.51M
11.74%47.23M
1885.72%108.50M
----
Biên lợi nhuận ròng
-17.90%6.12%
-12.55%10.47%
-19.46%8.92%
-0.62%11.86%
-33.93%7.45%
7.94%11.97%
19.69%11.07%
90.13%11.94%
428.10%11.27%
226.95%11.09%
11439.97%9.25%
--6.28%
--2.13%
--3.39%
---0.08%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.39%62.85%
-3.20%59.49%
-3.94%62.52%
-3.53%62.63%
-6.61%61.99%
-2.26%61.45%
0.29%65.09%
3.92%64.93%
8.84%66.37%
12.89%62.88%
9.68%64.90%
--62.48%
--60.98%
--55.70%
--59.18%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.34%0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
-99.81%0.01%
--0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-38.24%7.17%
----
-22.23%8.56%
--10.63%
--11.62%
--10.94%
--11.01%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.50%1.11B
5.36%1.67B
6.75%1.29B
6.58%1.21B
7.50%1.10B
9.09%1.58B
14.44%1.21B
21.24%1.13B
22.10%1.02B
21.09%1.45B
20.04%1.06B
16.18%935.35M
2.86%835.99M
3.31%1.20B
-2.77%880.08M
-6.91%805.09M
4.01%812.76M
3.50%1.16B
10.43%905.16M
23.85%864.85M
----
Lợi nhuận hoạt động
-10.99%90.98M
-7.25%241.69M
-14.88%157.29M
40.65%248.00M
-21.81%102.21M
14.97%260.59M
33.88%184.78M
96.26%176.33M
240.01%130.72M
147.12%226.65M
548.38%138.02M
427919.05%89.84M
709.84%38.44M
-8.34%91.72M
-73.22%21.29M
-100.02%-21.00K
-110.69%-6.30M
-30.98%100.06M
30.61%79.49M
408.53%120.78M
----
Lợi nhuận ròng
-16.51%67.13M
-8.06%172.13M
-14.38%113.00M
6.17%141.38M
-29.37%80.41M
18.16%187.23M
37.18%131.98M
134.06%133.17M
587.04%113.85M
313.34%158.45M
4445.57%96.21M
437.97%56.89M
200.62%16.57M
-41.48%38.33M
-104.69%-2.21M
-115.52%-16.83M
-139.43%-16.47M
-20.49%65.51M
11.74%47.23M
1885.72%108.50M
----
Tài sản ngắn hạn
2.98%1.42B
-1.37%1.65B
-2.79%1.61B
-1.82%1.49B
-8.97%1.37B
--1.67B
14.87%1.66B
15.66%1.52B
36.17%1.51B
----
18.11%1.44B
3.85%1.31B
-8.60%1.11B
-18.55%1.23B
-23.93%1.22B
-15.91%1.26B
-18.28%1.21B
-9.26%1.51B
5.45%1.60B
8.54%1.50B
15.35%1.48B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.18%977.12M
-1.86%1.11B
-1.61%1.16B
-1.29%1.04B
8.61%998.87M
--1.13B
15.09%1.18B
12.30%1.05B
19.53%919.70M
----
9.80%1.03B
-2.38%936.48M
-9.80%769.46M
-11.13%902.20M
-9.12%935.49M
8.13%959.27M
4.41%853.03M
5.82%1.02B
7.95%1.03B
-3.67%887.18M
-16.12%817.00M
Tổng tài sản
11.52%3.45B
7.33%3.54B
6.42%3.48B
8.28%3.30B
4.25%3.10B
--3.30B
12.85%3.27B
9.04%3.05B
16.11%2.97B
----
7.56%2.90B
2.29%2.80B
-1.89%2.56B
-7.70%2.71B
-13.45%2.69B
-10.52%2.73B
-15.09%2.61B
-11.32%2.94B
-5.02%3.11B
-7.66%3.06B
-6.72%3.07B
Tổng các khoản nợ
10.85%2.10B
8.87%2.12B
6.92%2.15B
9.10%1.99B
0.78%1.89B
--1.95B
-0.60%2.01B
-9.39%1.83B
1.72%1.88B
----
-0.80%2.02B
-2.10%2.02B
-2.91%1.85B
-4.55%2.01B
-7.12%2.04B
-1.31%2.06B
-10.28%1.90B
-11.14%2.10B
-9.26%2.19B
-16.30%2.09B
-14.96%2.12B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.58%1.35B
5.11%1.42B
5.63%1.33B
7.05%1.31B
10.21%1.20B
--1.35B
43.87%1.26B
56.80%1.22B
53.48%1.09B
----
33.54%876.11M
15.73%778.78M
0.88%710.97M
-15.62%706.57M
-28.56%656.07M
-30.41%672.93M
-25.81%704.80M
-11.80%837.32M
6.93%918.33M
18.84%966.93M
19.03%949.95M
Thu nhập hoạt động ròng
1206.40%44.26M
-0.48%306.14M
40.29%200.11M
-29.20%116.89M
-104.21%-4.00M
1.43%307.62M
6.59%142.64M
-23.87%165.11M
17066.07%95.01M
1.48%303.28M
422.75%133.81M
617.06%216.89M
99.74%-560.00K
104.00%298.85M
-150.97%-41.46M
-123.14%-41.95M
-65.81%-217.79M
-40.45%146.50M
29.81%81.34M
-3.06%181.29M
----
Đầu tư ròng
-99.39%-61.34M
49.79%-55.56M
30.01%-63.27M
97.96%-1.18M
20.89%-30.76M
-279.03%-110.66M
-136.59%-90.39M
-33.13%-57.76M
16.18%-38.89M
34.07%-29.20M
14.68%-38.21M
-31.21%-43.39M
-150.21%-46.39M
-27.41%-44.28M
-66.14%-44.78M
-58.49%-33.07M
-28.72%-18.54M
-187.24%-34.76M
-67.14%-26.95M
27.12%-20.86M
----
Tài chính thuần
37.05%-147.63M
1.44%-100.83M
1.67%-103.84M
75.98%-56.20M
-152.30%-234.51M
-324.60%-102.31M
-65.62%-105.61M
-16783.84%-234.01M
-323.35%-92.95M
-5596.22%-24.09M
-227.30%-63.76M
92.50%-1.39M
81.23%-21.96M
99.70%-423.00K
81.29%-19.48M
87.43%-18.48M
-119.86%-116.94M
-34497.09%-142.54M
-8575.92%-104.11M
-46.56%-147.06M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, tổng doanh thu đạt 5.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.95B.

Tài sản ngắn hạn của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, tài sản ngắn hạn là 1.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.37.

Tổng tài sản của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Abercrombie & Fitch Co là 3.54B, bao gồm 1.65B tài sản ngắn hạn và 1.89B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, tổng nghĩa vụ của Abercrombie & Fitch Co là 2.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, tổng vốn chủ sở hữu của Abercrombie & Fitch Co là 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Abercrombie & Fitch Co là 749.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.43.

Giá trị đầu tư ròng của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, giá trị đầu tư ròng của Abercrombie & Fitch Co là -150.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.35.

Giá trị huy động vốn ròng của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, giá trị huy động vốn ròng của Abercrombie & Fitch Co là -495.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.81.

Thu nhập ròng của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, lợi nhuận ròng là 506.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.47.

Biên lợi nhuận ròng của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, biên lợi nhuận ròng là 9.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.69.

Biên lợi nhuận gộp của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, biên lợi nhuận gộp là 61.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 37.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 15.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Abercrombie & Fitch Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Abercrombie & Fitch Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 749.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.