tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

America Movil SAB de CV

AMX
Thêm vào danh sách theo dõi
24.170USD
-0.120-0.49%
Giờ giao dịch 10/22, 12:39(ET)
72.31BVốn hóa
15.36P/E TTM

Tình hình tài chính của AMX

Theo dõi tình hình tài chính của America Movil SAB de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
72.31B
Cổ tức TTM
0.03
P/E TTM
15.36
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.57
Doanh thu
49.15B
Lợi nhuận ròng
1.25B
ROE
24.16%
ROA
5.18%

Ngày công bố lợi nhuận của America Movil SAB de CV

Mới phát hành
Th10 20, 2026
EPS / Dự báo
0.48/0.49
Doanh thu / Dự báo
14.52B/14.05B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.51%0.48
21.63%0.46
47.08%0.44
435.80%0.35
265.64%0.40
1935.92%0.38
17.81%0.30
-80.36%0.06
192.59%0.11
-104.44%-0.02
-49.88%0.26
49.86%0.33
--0.04
--0.46
--0.51
--0.22
--0.05
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.06%14.52B
15.61%13.86B
18.54%13.47B
13.31%13.39B
5.97%12.52B
0.52%11.99B
-5.20%11.36B
3.18%11.81B
-1.19%11.81B
4.10%11.93B
7.13%11.99B
4.27%11.45B
14.61%11.95B
8.00%11.46B
11.57%11.19B
2.82%10.98B
-1.01%10.43B
0.97%10.61B
-1.20%10.03B
3.87%10.68B
----
----
----
Lợi nhuận ròng
15.37%1.41B
22.43%1.40B
45.31%1.33B
121.26%1.05B
259.12%1.22B
1902.29%1.14B
15.12%916.03M
-54.12%472.72M
185.57%339.65M
-104.33%-63.41M
-50.72%795.73M
47.81%1.03B
-86.62%118.94M
114.03%1.46B
7.42%1.61B
-89.05%697.07M
12.50%889.03M
-68.01%684.01M
1587.25%1.50B
250.47%6.37B
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-1.35%10.33%
6.00%10.71%
22.60%10.42%
254.84%8.32%
198.19%10.48%
16845.59%10.10%
20.71%8.50%
-75.39%2.35%
114.79%3.51%
-100.45%-0.06%
-52.93%7.04%
-14.74%9.53%
--1.64%
--13.38%
--14.95%
--11.18%
--10.20%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.69%44.93%
4.63%45.04%
4.00%44.05%
1.39%42.62%
1.06%43.75%
-3.78%43.05%
0.55%42.36%
-0.70%42.03%
2.17%43.29%
5.93%44.74%
-3.15%42.12%
0.49%42.33%
--42.38%
--42.24%
--43.49%
--42.12%
--42.06%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.63%37.90%
-9.84%38.18%
-6.84%40.42%
-5.64%41.07%
-0.95%41.94%
0.31%42.34%
3.12%43.38%
8.13%43.26%
5.57%42.34%
7.52%42.21%
5.13%42.07%
0.42%40.01%
--40.10%
--39.26%
--40.02%
--39.85%
--40.40%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.06%14.52B
15.61%13.86B
18.54%13.47B
13.31%13.39B
5.97%12.52B
0.52%11.99B
-5.20%11.36B
3.18%11.81B
-1.19%11.81B
4.10%11.93B
7.13%11.99B
4.27%11.45B
14.61%11.95B
8.00%11.46B
11.57%11.19B
2.82%10.98B
-1.01%10.43B
0.97%10.61B
-1.20%10.03B
3.87%10.68B
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
22.89%3.31B
22.72%2.98B
30.92%2.87B
16.10%2.69B
7.41%2.69B
-8.08%2.43B
-8.68%2.19B
-3.01%2.31B
2.93%2.51B
15.82%2.64B
1.70%2.40B
4.97%2.38B
10.61%2.44B
10.05%2.28B
20.41%2.36B
-2.19%2.27B
6.43%2.20B
5.28%2.07B
6.24%1.96B
36.40%2.32B
----
----
----
Lợi nhuận ròng
15.37%1.41B
22.43%1.40B
45.31%1.33B
121.26%1.05B
259.12%1.22B
1902.29%1.14B
15.12%916.03M
-54.12%472.72M
185.57%339.65M
-104.33%-63.41M
-50.72%795.73M
47.81%1.03B
-86.62%118.94M
114.03%1.46B
7.42%1.61B
-89.05%697.07M
12.50%889.03M
-68.01%684.01M
1587.25%1.50B
250.47%6.37B
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
3.58%22.14B
4.64%21.63B
13.96%21.42B
14.21%20.28B
14.69%21.38B
8.84%20.67B
-5.34%18.80B
-11.50%17.76B
-9.74%18.64B
-11.69%19.00B
-5.06%19.86B
8.23%20.06B
10.44%20.65B
4.37%21.51B
-7.30%20.92B
-6.03%18.54B
5.19%18.70B
12.57%20.61B
19.82%22.57B
8.82%19.73B
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
12.21%29.60B
9.35%30.32B
12.49%29.74B
13.76%27.50B
2.17%26.38B
3.42%27.72B
-10.05%26.44B
-21.83%24.18B
-15.83%25.82B
-17.86%26.81B
-6.40%29.40B
23.21%30.93B
13.78%30.68B
20.41%32.63B
7.42%31.41B
-3.69%25.10B
4.15%26.96B
6.88%27.10B
21.31%29.24B
2.10%26.07B
----
----
----
Tổng tài sản
4.85%102.68B
6.93%103.57B
12.80%102.89B
15.19%99.95B
7.91%97.93B
6.76%96.86B
-5.82%91.21B
-5.95%86.77B
-0.83%90.76B
-1.30%90.73B
9.47%96.84B
11.04%92.26B
13.06%91.52B
8.21%91.92B
-1.25%88.47B
0.75%83.09B
4.22%80.95B
5.35%84.94B
12.13%89.59B
0.85%82.47B
----
----
----
Tổng các khoản nợ
5.12%76.80B
7.38%78.52B
13.07%78.55B
15.81%76.20B
9.85%73.06B
7.60%73.12B
-4.86%69.47B
-2.36%65.80B
-0.89%66.51B
0.52%67.95B
11.06%73.02B
11.19%67.39B
12.76%67.11B
7.77%67.60B
-0.31%65.75B
0.49%60.61B
-4.08%59.52B
-3.14%62.72B
0.66%65.95B
-8.51%60.31B
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.04%25.87B
5.55%25.06B
11.94%24.34B
13.25%23.75B
2.59%24.87B
4.24%23.74B
-8.76%21.74B
-15.67%20.98B
-0.66%24.24B
-6.37%22.77B
4.86%23.83B
10.63%24.87B
13.89%24.40B
9.46%24.32B
-3.85%22.72B
1.45%22.48B
37.18%21.43B
39.94%22.22B
64.42%23.63B
39.75%22.16B
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
24.89%4.22B
34.35%2.02B
----
16.68%3.49B
0.82%3.38B
23.71%1.50B
----
1.39%2.99B
14.06%3.35B
30.49%1.21B
56.00%5.40B
3.69%2.95B
-2.54%2.94B
7.56%929.38M
-58.84%3.46B
-14.10%2.85B
-17.30%3.02B
-65.29%864.08M
138.83%8.41B
-6.61%3.31B
7.46%3.65B
98.68%2.49B
Đầu tư ròng
----
-2.59%-1.49B
64.15%-428.98M
----
11.07%-1.45B
32.07%-1.45B
24.86%-1.20B
----
13.27%-1.64B
15.87%-2.14B
-62.41%-1.59B
-71.40%-3.69B
-387.30%-1.89B
9.16%-2.54B
29.87%-980.61M
-409.63%-2.16B
139.88%656.21M
-72.71%-2.80B
-0.74%-1.40B
133.27%696.12M
-25.78%-1.65B
3.52%-1.62B
-3.25%-1.39B
Tài chính thuần
----
-94.57%-2.63B
-68.11%-685.05M
----
3.31%-1.77B
-33.69%-1.35B
-190.71%-407.50M
----
-45.52%-1.83B
-59.50%-1.01B
28.86%449.25M
-40.12%-1.70B
65.96%-1.26B
47.16%-634.37M
-75.60%348.63M
58.05%-1.21B
-98.32%-3.69B
54.26%-1.20B
867.74%1.43B
-123.71%-2.89B
37.27%-1.86B
36.02%-2.62B
-104.16%-186.09M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, tổng doanh thu đạt 49.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.50B.

Tài sản ngắn hạn của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, tài sản ngắn hạn là 20.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.37.

Tổng tài sản của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của America Movil SAB de CV là 99.95B, bao gồm 20.28B tài sản ngắn hạn và 79.67B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, tổng nghĩa vụ của America Movil SAB de CV là 76.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, tổng vốn chủ sở hữu của America Movil SAB de CV là 23.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.43.

Thu nhập hoạt động thuần của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của America Movil SAB de CV là 9.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.27.

Giá trị đầu tư ròng của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, giá trị đầu tư ròng của America Movil SAB de CV là -6.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.08.

Giá trị huy động vốn ròng của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, giá trị huy động vốn ròng của America Movil SAB de CV là -5.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 251.33.

Thu nhập ròng của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, lợi nhuận ròng là 4.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 244.70.

Biên lợi nhuận ròng của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, biên lợi nhuận ròng là 9.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 194.18.

Biên lợi nhuận gộp của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, biên lợi nhuận gộp là 42.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 258.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của America Movil SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của America Movil SAB de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.