tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AMTD IDEA Group

AMTD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.720USD
0.0000.00%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
57.76MVốn hóa
1.02P/E TTM

AMTD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của AMTD IDEA Group tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025H2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-19.54%51.07M
-47.65%63.48M
-51.18%79.13M
-13.10%121.25M
434.87%162.07M
64.26%139.53M
-59.88%30.30M
--84.95M
--75.52M
-35.33%84.01M
-31.54%83.59M
32.11%148.86M
--129.90M
--122.10M
--112.68M
--157.19M
Tiền mặt bị hạn chế
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-67.47%135.00K
--168.00K
--415.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-5.59%1.43B
26.34%1.52B
10.08%1.22B
58.06%1.20B
21.14%1.11B
52.67%760.88M
-17.75%914.46M
--498.39M
--1.11B
1.24%1.07B
46.38%1.32B
22.42%1.30B
--1.06B
--902.16M
--1.06B
--1.01B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
7.76%314.07M
316.03%291.45M
12.03%271.92M
583683.33%70.05M
50249.76%242.72M
33.33%12.00K
4159.42%482.07K
--9.00K
--11.32K
261.00%14.36K
-71.53%1.65K
-76.36%2.02K
--3.98K
--5.80K
--8.55K
--12.96K
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
3.21%541.19K
----
----
--524.35K
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1.24%526.82K
----
----
--520.38K
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-0.24%119.10M
0.81%119.38M
28.04%118.71M
13.33%118.42M
-8.66%92.71M
5269.58%104.49M
5094.51%101.50M
--1.95M
--1.95M
0.49%1.96M
1.15%1.96M
0.80%1.96M
--1.95M
--1.94M
--1.94M
--1.93M
Tổng tài sản
11.13%2.30B
39.24%2.07B
0.96%1.70B
40.15%1.49B
36.29%1.69B
23.67%1.06B
-13.27%1.24B
--857.69M
--1.43B
27.89%1.36B
46.29%1.32B
22.38%1.30B
--1.06B
--904.10M
--1.06B
--1.01B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
30.99%83.23M
-3.43%63.54M
-54.34%30.16M
226.97%65.79M
216.17%66.05M
-59.66%20.12M
-30.23%20.89M
--49.88M
--29.94M
-26.54%29.96M
-26.99%29.97M
-100.00%0.00
--40.79M
--41.05M
--41.22M
--43.26M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-31.41%20.54M
--49.88M
--29.94M
-26.54%29.96M
-26.99%29.97M
-100.00%0.00
--40.79M
--41.05M
--41.22M
--43.26M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--354.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
13.47%162.41M
-8.87%143.13M
-23.92%134.46M
187.95%157.06M
75.10%176.72M
-44.93%54.54M
19.94%100.93M
--99.05M
--84.15M
-36.33%88.47M
-14.28%97.03M
-81.54%94.13M
--138.96M
--113.20M
--509.78M
--555.89M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-4.80%208.91M
622.46%219.43M
673.56%235.15M
6531.66%30.37M
--30.40M
-96.81%458.00K
-100.00%0.00
--14.36M
--13.84M
8.11%13.32M
--13.08M
--12.84M
--12.32M
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-4.80%208.91M
622.46%219.43M
673.56%235.15M
6531.66%30.37M
--30.40M
-96.81%458.00K
-100.00%0.00
--14.36M
--13.84M
8.11%13.32M
--13.08M
--12.84M
--12.32M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
44.77%535.49M
91.64%369.89M
79.59%376.72M
231.02%193.02M
89.48%209.77M
-49.37%58.31M
10.98%110.71M
--115.18M
--99.75M
-44.11%103.47M
-21.78%112.79M
-79.50%109.64M
--185.13M
--144.19M
--534.80M
--579.07M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
12041.67%5.83M
0.00%48.00K
2.13%48.00K
26.32%48.00K
24.64%47.00K
52.00%38.00K
51.93%37.71K
--25.00K
--24.82K
0.49%24.86K
6.25%24.87K
17.90%24.86K
--24.74K
--23.40K
--21.09K
--20.00K
Lợi nhuận giữ lại
1.06%2.10B
16.70%2.08B
1.16%1.83B
4.84%1.78B
18.33%1.80B
47.58%1.70B
40.04%1.53B
--1.15B
--1.09B
16.09%1.02B
27.51%968.97M
80.49%956.85M
--876.55M
--759.89M
--530.13M
--434.23M
Vốn dự trữ
--5.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%734.66M
0.00%734.66M
5.76%734.66M
-23.68%734.66M
9.01%694.66M
49.93%962.66M
--637.25M
--642.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-42.76%5.81M
279.93%10.15M
696.70%4.88M
-10.70%2.67M
-457.75%-818.00K
536.38%2.99M
48.98%228.65K
--470.00K
--153.48K
--131.94K
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
63.80%177.10M
1427.61%108.12M
-102.57%-3.44M
-77.70%7.08M
899.41%133.85M
1210.49%31.74M
575.15%13.39M
--2.42M
--1.98M
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
3.81%1.76B
31.42%1.70B
-10.20%1.33B
29.05%1.29B
31.06%1.48B
35.00%1.00B
-15.09%1.13B
--742.51M
--1.33B
43.10%1.25B
59.20%1.21B
125.14%1.19B
--876.57M
--759.92M
--530.15M
--434.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AMTD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

AMTD IDEA Group có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, AMTD IDEA Group có 51.07M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của AMTD IDEA Group là bao nhiêu?

AMTD IDEA Group báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 1.76B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.