tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

American Superconductor Corp

AMSC
Thêm vào danh sách theo dõi
29.370USD
-0.080-0.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.42BVốn hóa
9.45P/E TTM

Tình hình tài chính của AMSC

Theo dõi tình hình tài chính của American Superconductor Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của American Superconductor Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.21
Doanh thu / Dự báo
--/87.80M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
299.15M
34.26%
EPS(YoY)
3.12
1810.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
209.88%0.10
3994.77%2.68
-16.94%0.11
344.47%0.17
167.11%0.03
215.47%0.07
253.42%0.13
62.96%-0.07
80.56%-0.05
83.46%-0.06
---0.09
---0.19
---0.25
---0.34
---0.67
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.63%86.41M
21.38%74.53M
20.91%65.86M
79.59%72.36M
58.60%66.66M
56.03%61.40M
60.19%54.47M
33.17%40.29M
32.40%42.03M
64.79%39.35M
22.85%34.00M
33.40%30.25M
12.13%31.74M
-10.89%23.88M
-0.82%27.68M
-10.78%22.68M
33.76%28.31M
13.40%26.80M
32.16%27.91M
19.83%25.42M
Lợi nhuận ròng
275.85%4.53M
4679.15%117.81M
-2.80%4.75M
366.40%6.72M
176.31%1.21M
249.48%2.46M
296.66%4.89M
53.24%-2.52M
77.02%-1.58M
82.79%-1.65M
74.85%-2.48M
38.03%-5.40M
-36.53%-6.87M
-121.58%-9.58M
-122.85%-9.88M
-61.21%-8.71M
33.93%-5.03M
45.49%-4.32M
-19.45%-4.43M
-58.12%-5.40M
Biên lợi nhuận ròng
189.94%5.24%
3837.45%158.07%
-19.61%7.21%
248.34%9.29%
148.12%1.81%
195.80%4.01%
222.77%8.97%
64.89%-6.26%
82.64%-3.76%
89.56%-4.19%
---7.31%
---17.84%
---21.64%
---40.12%
---36.91%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.25%25.94%
16.42%30.11%
9.52%30.52%
13.84%33.38%
9.92%25.88%
7.76%25.87%
17.75%27.87%
54.43%29.32%
139.10%23.54%
3413.40%24.00%
--23.67%
--18.99%
--9.84%
---0.72%
--5.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--3.61%
--1.08%
----
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-91.23%0.00%
-79.28%0.01%
-63.01%0.02%
--0.03%
--0.04%
--0.05%
--0.07%
--0.08%
----
----
----
----
----
Doanh thu
29.63%86.41M
21.38%74.53M
20.91%65.86M
79.59%72.36M
58.60%66.66M
56.03%61.40M
60.19%54.47M
33.17%40.29M
32.40%42.03M
64.79%39.35M
22.85%34.00M
33.40%30.25M
12.13%31.74M
-10.89%23.88M
-0.82%27.68M
-10.78%22.68M
33.76%28.31M
13.40%26.80M
32.16%27.91M
19.83%25.42M
Lợi nhuận hoạt động
120.75%3.65M
250.30%4.66M
3.71%2.96M
580.82%5.64M
563.03%1.65M
326.96%1.33M
285.77%2.86M
120.84%829.00K
93.37%-357.00K
93.79%-586.00K
81.64%-1.54M
54.28%-3.98M
14.82%-5.38M
-45.29%-9.43M
-24.38%-8.38M
-29.62%-8.70M
11.82%-6.32M
0.43%-6.49M
-110.20%-6.74M
-108.61%-6.71M
Lợi nhuận ròng
275.85%4.53M
4679.15%117.81M
-2.80%4.75M
366.40%6.72M
176.31%1.21M
249.48%2.46M
296.66%4.89M
53.24%-2.52M
77.02%-1.58M
82.79%-1.65M
74.85%-2.48M
38.03%-5.40M
-36.53%-6.87M
-121.58%-9.58M
-122.85%-9.88M
-61.21%-8.71M
33.93%-5.03M
45.49%-4.32M
-19.45%-4.43M
-58.12%-5.40M
Tài sản ngắn hạn
60.63%331.74M
58.20%324.99M
75.76%342.86M
101.62%348.86M
24.06%206.52M
105.03%205.43M
87.38%195.08M
69.31%173.03M
56.79%166.47M
6.41%100.20M
9.61%104.11M
4.06%102.19M
12.55%106.17M
-0.81%94.17M
-7.34%94.98M
-10.32%98.21M
-10.35%94.34M
-13.44%94.93M
18.62%102.50M
36.29%109.52M
Tổng nợ ngắn hạn
38.85%138.53M
16.79%121.96M
-7.66%87.80M
22.19%105.31M
26.59%99.76M
34.65%104.42M
11.52%95.08M
3.65%86.18M
-6.30%78.81M
13.96%77.55M
27.49%85.27M
28.49%83.15M
55.86%84.11M
31.31%68.05M
16.80%66.88M
4.53%64.71M
32.47%53.96M
29.54%51.83M
75.72%57.26M
110.33%61.91M
Tổng tài sản
138.14%739.48M
131.90%719.53M
49.31%445.60M
88.57%452.85M
33.40%310.52M
86.53%310.28M
74.20%298.45M
40.74%240.14M
32.59%232.77M
0.77%166.34M
-0.24%171.33M
-3.33%170.63M
0.96%175.56M
-5.83%165.07M
-6.85%171.75M
-8.15%176.51M
2.97%173.89M
0.14%175.30M
65.76%184.37M
75.22%192.17M
Tổng các khoản nợ
62.28%184.03M
55.35%182.70M
-7.19%103.42M
23.69%119.73M
28.58%113.41M
35.46%117.60M
18.00%111.43M
4.40%96.80M
-5.93%88.20M
11.50%86.82M
23.66%94.43M
24.29%92.72M
45.38%93.76M
25.06%77.86M
11.86%76.36M
1.33%74.59M
23.38%64.50M
19.44%62.26M
52.36%68.27M
82.89%73.61M
Tổng vốn chủ sở hữu
181.79%555.45M
178.62%536.84M
82.97%342.18M
132.39%333.12M
36.34%197.11M
142.28%192.68M
143.21%187.01M
83.97%143.34M
76.74%144.57M
-8.81%79.53M
-19.38%76.89M
-23.54%77.92M
-25.22%81.80M
-22.85%87.21M
-17.85%95.38M
-14.04%101.91M
-6.18%109.39M
-8.04%113.03M
74.80%116.10M
70.78%118.55M
Thu nhập hoạt động ròng
47.65%9.29M
-44.69%3.25M
-48.97%6.49M
21.00%4.13M
181.43%6.29M
369.54%5.87M
1317.17%12.71M
251.85%3.41M
141.25%2.23M
122.77%1.25M
115.71%897.00K
61.71%-2.25M
-77.52%-5.42M
-31.11%-5.50M
3.32%-5.71M
-0.58%-5.86M
19.90%-3.05M
-349.17%-4.19M
-71.76%-5.91M
-87.13%-5.83M
Đầu tư ròng
-58.67%-1.81M
-12621.22%-73.15M
95.85%-1.39M
-3575.00%-735.00K
-259.12%-1.14M
-183.25%-575.00K
-22668.03%-33.47M
93.17%-20.00K
9.92%-318.00K
59.80%-203.00K
9.82%-147.00K
40.93%-293.00K
-229.91%-353.00K
-123.45%-505.00K
-103.34%-163.00K
95.76%-496.00K
-102.12%-107.00K
99.14%-226.00K
-79.89%4.88M
-2200.20%-11.71M
Tài chính thuần
-5284.67%-7.78M
---960.00K
--242.00K
87830.28%124.58M
-99.77%150.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-735.29%-142.00K
71717.58%65.35M
33.33%-16.00K
4.35%120.00K
15.00%-17.00K
-2.15%91.00K
-100.00%-24.00K
7.48%115.00K
56.52%-20.00K
-48.04%93.00K
-100.02%-12.00K
154.87%107.00K
87.77%-46.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, tổng doanh thu đạt 299.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 222.82M.

Tài sản ngắn hạn của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, tài sản ngắn hạn là 331.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.63.

Tổng tài sản của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của American Superconductor Corp là 739.48M, bao gồm 331.74M tài sản ngắn hạn và 407.74M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, tổng nghĩa vụ của American Superconductor Corp là 184.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.28.

Tổng vốn chủ sở hữu của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, tổng vốn chủ sở hữu của American Superconductor Corp là 555.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.79.

Thu nhập hoạt động thuần của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của American Superconductor Corp là 16.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.99.

Giá trị đầu tư ròng của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, giá trị đầu tư ròng của American Superconductor Corp là -77.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -118.95.

Giá trị huy động vốn ròng của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, giá trị huy động vốn ròng của American Superconductor Corp là 116.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1450925.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1810.37.

Thu nhập ròng của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, lợi nhuận ròng là 133.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2117.95.

Biên lợi nhuận ròng của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, biên lợi nhuận ròng là 44.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1551.99.

Biên lợi nhuận gộp của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, biên lợi nhuận gộp là 29.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 35.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 907.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 25.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1047.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của American Superconductor Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của American Superconductor Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 16.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.