tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

American Shared Hospital Services

AMS
Thêm vào danh sách theo dõi
1.510USD
+0.050+3.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.97MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AMS

Theo dõi tình hình tài chính của American Shared Hospital Services thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của American Shared Hospital Services

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.09/-0.01
Doanh thu / Dự báo
7.08M/6.87M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
28.08M
-0.91%
EPS(YoY)
-0.23
-169.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
4.31%-0.09
53.50%-0.09
91.98%0.00
-107.66%-0.04
-615.73%-0.10
-418.83%-0.20
-272.22%-0.03
3271.75%0.56
-38.14%0.02
68.71%0.06
--0.02
---0.02
--0.03
--0.04
--0.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.90%7.08M
-14.79%7.73M
2.46%7.17M
0.21%7.07M
17.18%6.11M
59.16%9.07M
36.33%7.00M
26.72%7.06M
5.91%5.22M
13.12%5.70M
6.34%5.13M
10.61%5.57M
1.61%4.92M
7.42%5.04M
17.78%4.83M
12.47%5.03M
11.07%4.85M
1.76%4.69M
-12.23%4.10M
12.15%4.48M
Lợi nhuận ròng
2.08%-612.00K
52.48%-631.00K
91.79%-17.00K
-107.77%-280.00K
-625.21%-625.00K
-420.00%-1.33M
-275.42%-207.00K
3345.05%3.60M
-36.70%119.00K
68.70%415.00K
-62.66%118.00K
-122.33%-111.00K
-30.11%188.00K
12.33%246.00K
857.58%316.00K
671.26%497.00K
827.59%269.00K
103.51%219.00K
115.79%33.00K
81.99%-87.00K
Biên lợi nhuận ròng
8.99%-13.58%
37.45%-13.04%
21.68%-4.59%
-112.66%-6.76%
-1297.39%-14.92%
-771.25%-20.85%
-282.27%-5.86%
1779.88%53.40%
-38.63%1.25%
-50.01%3.11%
--3.21%
---3.18%
--2.03%
--6.21%
--8.44%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
17.97%18.18%
-66.82%11.72%
12.99%22.12%
-34.09%23.05%
-62.49%15.41%
-28.51%35.33%
-52.19%19.57%
-22.66%34.98%
6.05%41.09%
9.66%49.42%
--40.94%
--45.22%
--38.74%
--45.07%
--41.55%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.13%30.78%
-7.02%31.17%
13.46%33.85%
21.27%37.95%
-3.57%34.63%
3.34%33.53%
6.12%29.83%
12.70%31.29%
22.62%35.91%
5.89%32.44%
--28.11%
--27.77%
--29.29%
--30.64%
--31.97%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.90%7.08M
-14.79%7.73M
2.46%7.17M
0.21%7.07M
17.18%6.11M
59.16%9.07M
36.33%7.00M
26.72%7.06M
5.91%5.22M
13.12%5.70M
6.34%5.13M
10.61%5.57M
1.61%4.92M
7.42%5.04M
17.78%4.83M
12.47%5.03M
11.07%4.85M
1.76%4.69M
-12.23%4.10M
12.15%4.48M
Lợi nhuận hoạt động
28.18%-622.00K
-172.24%-1.08M
108.68%48.00K
-120.28%-116.00K
-428.03%-866.00K
41.57%1.50M
-250.68%-553.00K
7.92%572.00K
-28.46%264.00K
24.24%1.06M
-47.35%367.00K
-43.74%530.00K
-50.67%369.00K
-13.27%850.00K
100.29%697.00K
82.21%942.00K
113.71%748.00K
4020.00%980.00K
11500.00%348.00K
270.63%517.00K
Lợi nhuận ròng
2.08%-612.00K
52.48%-631.00K
91.79%-17.00K
-107.77%-280.00K
-625.21%-625.00K
-420.00%-1.33M
-275.42%-207.00K
3345.05%3.60M
-36.70%119.00K
68.70%415.00K
-62.66%118.00K
-122.33%-111.00K
-30.11%188.00K
12.33%246.00K
857.58%316.00K
671.26%497.00K
827.59%269.00K
103.51%219.00K
115.79%33.00K
81.99%-87.00K
Tài sản ngắn hạn
-23.04%18.27M
-32.52%17.72M
-19.94%20.59M
-4.70%24.43M
11.13%23.74M
28.36%26.26M
26.26%25.72M
27.67%25.64M
9.17%21.36M
9.26%20.46M
21.05%20.37M
19.26%20.08M
28.42%19.57M
24.10%18.72M
22.02%16.83M
25.21%16.84M
33.11%15.24M
39.05%15.09M
25.83%13.79M
24.26%13.45M
Tổng nợ ngắn hạn
86.61%23.72M
125.31%23.44M
46.93%25.80M
56.42%20.86M
17.91%12.71M
-3.47%10.40M
74.75%17.56M
97.39%13.34M
105.16%10.78M
108.29%10.78M
135.67%10.05M
45.92%6.76M
9.03%5.25M
-12.15%5.17M
-6.94%4.26M
-10.38%4.63M
-33.86%4.82M
-52.42%5.89M
-42.92%4.58M
-40.48%5.17M
Tổng tài sản
-13.56%54.73M
-7.84%55.48M
-5.75%59.63M
4.39%63.49M
26.31%63.31M
24.99%60.20M
33.60%63.27M
36.82%60.83M
15.10%50.12M
9.57%48.16M
9.10%47.36M
-0.15%44.46M
-1.60%43.55M
-3.24%43.96M
-1.67%43.41M
-1.02%44.52M
0.47%44.26M
4.07%45.43M
-15.65%44.15M
-16.52%44.98M
Tổng các khoản nợ
-17.83%28.02M
-7.90%27.79M
-1.30%31.03M
21.68%34.65M
43.64%34.10M
37.87%30.17M
47.23%31.44M
52.13%28.47M
33.92%23.74M
19.38%21.88M
18.75%21.35M
-2.46%18.72M
-9.26%17.73M
-13.50%18.33M
-10.95%17.98M
-9.78%19.19M
-3.31%19.54M
5.94%21.19M
-6.62%20.19M
-7.17%21.27M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.58%26.70M
-7.78%27.69M
-10.15%28.60M
-10.83%28.85M
10.71%29.21M
14.26%30.03M
22.40%31.83M
25.68%32.35M
2.18%26.39M
2.55%26.28M
2.27%26.00M
1.59%25.74M
4.45%25.82M
5.72%25.63M
6.15%25.43M
6.84%25.34M
3.67%24.72M
2.49%24.24M
-22.01%23.95M
-23.44%23.71M
Thu nhập hoạt động ròng
-14.14%2.15M
-356.93%-704.00K
254.03%1.67M
-128.93%-372.00K
234.21%2.50M
108.95%274.00K
-86.76%472.00K
-62.76%1.29M
-205.91%-1.86M
-291.01%-3.06M
131.28%3.56M
-9.91%3.45M
579.92%1.76M
-48.72%1.60M
325.29%1.54M
267.15%3.83M
-90.69%259.00K
85.07%3.12M
-156.25%-684.00K
-69.76%1.04M
Đầu tư ròng
98.98%-41.00K
145.45%1.98M
-425.85%-3.70M
-122.86%-1.90M
-239.39%-4.01M
-4400.00%-4.37M
80.53%-704.00K
63.73%-853.00K
-466.03%-1.18M
-73.21%-97.00K
-1431.78%-3.62M
-7740.00%-2.35M
-216.67%-209.00K
95.78%-56.00K
-100.00%-236.00K
-103.59%-30.00K
93.80%-66.00K
-944.88%-1.33M
73.89%-118.00K
151.76%836.00K
Tài chính thuần
-134.55%-597.00K
-325.99%-2.91M
-2134.46%-3.96M
109.00%2.11M
-24.28%1.73M
-44.20%1.29M
-119.41%-177.00K
299.02%1.01M
383.83%2.28M
405.15%2.31M
156.72%912.00K
-114.35%-508.00K
-1361.82%-804.00K
-7.83%-757.00K
-244.33%-1.61M
-115.35%-237.00K
94.66%-55.00K
42.41%-702.00K
60.76%-467.00K
442.35%1.54M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, tổng doanh thu đạt 28.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.34M.

Tài sản ngắn hạn của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, tài sản ngắn hạn là 17.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.52.

Tổng tài sản của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của American Shared Hospital Services là 55.48M, bao gồm 17.72M tài sản ngắn hạn và 37.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, tổng nghĩa vụ của American Shared Hospital Services là 27.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, tổng vốn chủ sở hữu của American Shared Hospital Services là 27.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.78.

Thu nhập hoạt động thuần của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của American Shared Hospital Services là -2.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -213.27.

Giá trị đầu tư ròng của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, giá trị đầu tư ròng của American Shared Hospital Services là -7.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.45.

Giá trị huy động vốn ròng của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, giá trị huy động vốn ròng của American Shared Hospital Services là -3.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.72.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.76.

Thu nhập ròng của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, lợi nhuận ròng là -1.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.04.

Biên lợi nhuận ròng của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, biên lợi nhuận ròng là -9.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -279.64.

Biên lợi nhuận gộp của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, biên lợi nhuận gộp là 18.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -6.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -266.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của American Shared Hospital Services là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của American Shared Hospital Services, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -213.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.