tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amneal Pharmaceuticals Inc

AMRX
Thêm vào danh sách theo dõi
18.320USD
-0.180-0.97%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.76BVốn hóa
47.25P/E TTM

Tình hình tài chính của AMRX

Theo dõi tình hình tài chính của Amneal Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Amneal Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.18/0.22
Doanh thu / Dự báo
796.20M/768.21M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.02B
8.05%
EPS(YoY)
0.23
160.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
152.83%0.18
402.42%0.20
211.20%0.11
1608.00%0.01
268.49%0.07
113.15%0.04
75.14%-0.10
-100.80%0.00
-74.98%0.02
-553.46%-0.30
-1311.01%-0.40
--0.06
--0.08
---0.05
---0.03
---0.83
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.89%796.20M
3.90%722.52M
11.47%814.32M
11.68%784.51M
3.24%724.51M
5.50%695.42M
18.40%730.52M
13.29%702.47M
17.15%701.78M
18.23%659.19M
1.18%616.98M
13.65%620.04M
7.10%599.05M
12.04%557.54M
13.57%609.76M
3.21%545.56M
4.54%559.36M
0.92%497.63M
5.27%536.90M
1.79%528.59M
----
Lợi nhuận ròng
157.22%57.66M
410.50%62.26M
212.85%35.08M
1618.59%2.37M
273.99%22.42M
113.31%12.20M
68.49%-31.08M
-101.61%-156.00K
-49.70%5.99M
-1219.93%-91.64M
-2176.69%-98.65M
460.06%9.68M
109.86%11.92M
-222.03%-6.94M
32.05%-4.33M
36.54%-2.69M
-931.32%-120.81M
-132.15%-2.16M
-109.98%-6.38M
52.79%-4.24M
----
Biên lợi nhuận ròng
77.89%8.74%
204.96%10.80%
314.40%6.09%
38.09%2.31%
105.47%4.92%
128.57%3.54%
81.23%-2.84%
-58.55%1.67%
-51.72%2.39%
-584.40%-12.39%
-1474.79%-15.13%
--4.04%
--4.96%
---1.81%
---0.96%
---15.53%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.34%42.01%
20.41%44.31%
1.42%36.50%
-8.99%34.92%
10.93%39.51%
1.89%36.80%
16.96%35.98%
2.32%38.37%
-3.03%35.62%
13.00%36.11%
-15.00%30.77%
--37.50%
--36.73%
--31.96%
--36.20%
--35.89%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.72%69.60%
-1.40%74.29%
-1.66%71.51%
-2.46%73.14%
-3.11%73.83%
-3.34%75.35%
-6.53%72.72%
0.47%74.98%
0.59%76.19%
1.13%77.95%
6.10%77.80%
--74.63%
--75.74%
--77.08%
--73.33%
--72.31%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.89%796.20M
3.90%722.52M
11.47%814.32M
11.68%784.51M
3.24%724.51M
5.50%695.42M
18.40%730.52M
13.29%702.47M
17.15%701.78M
18.23%659.19M
1.18%616.98M
13.65%620.04M
7.10%599.05M
12.04%557.54M
13.57%609.76M
3.21%545.56M
4.54%559.36M
0.92%497.63M
5.27%536.90M
1.79%528.59M
----
Lợi nhuận hoạt động
30.33%145.98M
54.78%148.27M
46.67%114.50M
-19.85%70.37M
16.20%112.01M
12.46%95.80M
127.87%78.07M
13.75%87.80M
27.13%96.39M
130.35%85.18M
-55.36%34.26M
73.44%77.19M
34.36%75.82M
65.50%36.98M
101.10%76.75M
-22.26%44.51M
-21.75%56.43M
-54.47%22.34M
51.31%38.17M
58.25%57.25M
----
Lợi nhuận ròng
157.22%57.66M
410.50%62.26M
212.85%35.08M
1618.59%2.37M
273.99%22.42M
113.31%12.20M
68.49%-31.08M
-101.61%-156.00K
-49.70%5.99M
-1219.93%-91.64M
-2176.69%-98.65M
460.06%9.68M
109.86%11.92M
-222.03%-6.94M
32.05%-4.33M
36.54%-2.69M
-931.32%-120.81M
-132.15%-2.16M
-109.98%-6.38M
52.79%-4.24M
----
Tài sản ngắn hạn
22.86%1.95B
19.03%1.80B
20.37%1.91B
21.49%1.84B
6.68%1.58B
9.45%1.51B
15.24%1.59B
3.93%1.51B
4.48%1.49B
5.56%1.38B
-2.41%1.38B
2.55%1.46B
-8.48%1.42B
-5.93%1.31B
-7.12%1.41B
-9.58%1.42B
-0.63%1.55B
-10.90%1.39B
-2.03%1.52B
1.72%1.57B
----
Tổng nợ ngắn hạn
-20.23%883.19M
-32.33%728.05M
-21.96%881.63M
-21.28%862.11M
-0.65%1.11B
28.94%1.08B
33.45%1.13B
43.99%1.10B
43.35%1.11B
18.57%834.39M
12.46%846.60M
-7.02%760.60M
-21.72%777.35M
16.89%703.71M
11.16%752.80M
22.58%818.00M
47.59%993.06M
-5.45%602.04M
0.05%677.24M
-0.08%667.34M
----
Tổng tài sản
10.33%3.78B
5.20%3.54B
5.05%3.68B
4.01%3.60B
-2.48%3.42B
-2.64%3.37B
0.83%3.50B
-6.13%3.46B
-5.16%3.51B
-4.69%3.46B
-8.60%3.47B
-4.83%3.69B
-8.43%3.70B
-6.75%3.63B
-3.56%3.80B
-2.53%3.87B
0.46%4.04B
-1.80%3.89B
-1.66%3.94B
-1.56%3.97B
----
Tổng các khoản nợ
3.51%3.66B
4.72%3.59B
3.84%3.75B
4.37%3.71B
-0.90%3.54B
-2.71%3.42B
4.59%3.61B
0.61%3.55B
0.49%3.57B
0.80%3.52B
-4.50%3.45B
-3.99%3.53B
-8.23%3.55B
0.30%3.49B
1.19%3.62B
2.46%3.68B
6.49%3.87B
-3.11%3.48B
-2.41%3.57B
-2.66%3.59B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
54.74%-50.93M
22.60%-45.97M
34.87%-71.33M
-17.51%-109.95M
-95.75%-112.53M
6.66%-59.39M
-647.26%-109.51M
-160.66%-93.57M
-138.13%-57.49M
-147.25%-63.63M
-89.12%20.01M
-20.62%154.24M
-12.85%150.77M
-66.95%134.67M
-49.87%183.98M
-49.29%194.29M
-55.67%172.99M
11.10%407.41M
6.39%366.97M
10.04%383.17M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-461.00%-26.74M
10.36%130.31M
-16.45%118.45M
111.36%83.82M
267.98%7.41M
-13.06%118.08M
74.20%141.77M
449.55%39.66M
-103.16%-4.41M
683.13%135.82M
-13.02%81.39M
90.96%-11.35M
16.09%139.71M
-136.82%-23.29M
13.61%93.57M
-141.70%-125.52M
-18.76%120.34M
-40.30%63.26M
83.95%82.36M
-128.97%-51.93M
Đầu tư ròng
----
-21.98%-21.71M
-183.04%-45.45M
-8.46%-22.46M
-310.63%-26.55M
9.93%-17.80M
49.33%-16.06M
-53.70%-20.71M
47.37%-6.46M
-68.36%-19.76M
-176.40%-31.69M
72.68%-13.48M
23.78%-12.28M
87.95%-11.74M
86.82%-11.47M
-324.07%-49.33M
80.56%-16.12M
-667.31%-97.39M
-173.53%-86.97M
21.30%-11.63M
-828.50%-82.89M
Tài chính thuần
----
-50.78%-59.05M
83.47%-10.12M
164.37%59.44M
-18.81%-41.69M
-69.15%-39.17M
39.30%-61.20M
-6.65%-92.35M
-186.28%-35.09M
-79.50%-23.16M
-354.87%-100.83M
-87.69%-86.58M
-152.72%-12.26M
79.05%-12.90M
26.96%-22.17M
-5.92%-46.13M
161.07%23.25M
-135.46%-61.57M
-169.01%-30.35M
-194.13%-43.55M
87.72%-38.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 3.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.79B.

Tài sản ngắn hạn của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 1.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.37.

Tổng tài sản của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amneal Pharmaceuticals Inc là 3.68B, bao gồm 1.91B tài sản ngắn hạn và 1.77B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Amneal Pharmaceuticals Inc là 3.75B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Amneal Pharmaceuticals Inc là -71.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amneal Pharmaceuticals Inc là 397.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.53.

Giá trị đầu tư ròng của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Amneal Pharmaceuticals Inc là -112.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Amneal Pharmaceuticals Inc là -31.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.78.

Thu nhập ròng của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 72.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 161.65.

Biên lợi nhuận ròng của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 260.28.

Biên lợi nhuận gộp của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 71.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 268.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amneal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amneal Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 397.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.