tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amphastar Pharmaceuticals Inc

AMPH
Thêm vào danh sách theo dõi
23.620USD
-0.200-0.84%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
1.00BVốn hóa
13.80P/E TTM

Tình hình tài chính của AMPH

Theo dõi tình hình tài chính của Amphastar Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.00B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
13.80
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.71
Doanh thu
719.89M
Lợi nhuận ròng
159.52M
ROE
10.39%
ROA
4.84%

Ngày công bố lợi nhuận của Amphastar Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.70/0.62
Doanh thu / Dự báo
183.90M/182.06M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.21%0.70
-73.31%0.14
-32.75%0.53
-55.10%0.37
-14.82%0.66
-40.74%0.53
4.92%0.79
-17.73%0.83
43.77%0.78
65.13%0.90
7.41%0.75
--1.01
--0.54
--0.54
--0.70
--1.18
----
----
----
----
Doanh thu
5.44%183.90M
0.38%171.17M
-1.83%183.10M
0.33%191.84M
-4.38%174.41M
-0.76%170.53M
4.73%186.52M
5.90%191.21M
25.17%182.39M
22.72%171.84M
31.91%178.10M
50.30%180.56M
18.02%145.71M
16.33%140.02M
11.69%135.02M
7.07%120.13M
21.45%123.47M
16.84%120.37M
26.03%120.89M
34.48%112.20M
Lợi nhuận ròng
-2.20%30.35M
-74.61%6.42M
-35.65%24.43M
-57.09%17.35M
-18.23%31.03M
-41.44%25.29M
4.97%37.96M
-17.86%40.43M
45.26%37.95M
65.86%43.18M
6.65%36.17M
210.08%49.22M
50.61%26.12M
7.34%26.03M
71.62%33.91M
-46.28%15.87M
123.33%17.35M
381.11%24.25M
415.00%19.76M
653.97%29.55M
Biên lợi nhuận ròng
-7.24%16.50%
-74.70%3.75%
-34.45%13.34%
-57.23%9.04%
-14.49%17.79%
-40.99%14.83%
0.23%20.35%
-22.44%21.14%
16.05%20.81%
35.15%25.13%
-19.15%20.31%
--27.26%
--17.93%
--18.59%
--25.12%
--15.79%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.49%50.83%
-17.82%41.08%
0.72%46.79%
-3.55%51.42%
-4.96%49.59%
-4.66%49.99%
-13.94%46.45%
-11.20%53.31%
0.78%52.18%
-0.57%52.43%
2.41%53.98%
--60.04%
--51.77%
--52.73%
--52.71%
--48.82%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.85%35.10%
-0.12%37.10%
-1.81%37.46%
-5.27%36.58%
-4.28%37.68%
-1.62%37.15%
-2.17%38.15%
-6.60%38.62%
8.24%39.36%
289.28%37.76%
281.32%39.00%
--41.35%
--36.36%
--9.70%
--10.23%
--10.42%
----
----
----
----
Doanh thu
5.44%183.90M
0.38%171.17M
-1.83%183.10M
0.33%191.84M
-4.38%174.41M
-0.76%170.53M
4.73%186.52M
5.90%191.21M
25.17%182.39M
22.72%171.84M
31.91%178.10M
50.30%180.56M
18.02%145.71M
16.33%140.02M
11.69%135.02M
7.07%120.13M
21.45%123.47M
16.84%120.37M
26.03%120.89M
34.48%112.20M
Lợi nhuận hoạt động
-5.82%39.73M
-63.45%13.63M
-21.13%35.61M
-55.62%25.32M
-23.60%42.18M
-22.32%37.29M
-16.37%45.14M
-21.51%57.05M
39.45%55.22M
43.60%48.01M
42.68%53.98M
212.89%72.68M
59.51%39.60M
54.68%33.43M
56.00%37.83M
-6.22%23.23M
135.07%24.82M
109.72%21.61M
742.38%24.25M
604.26%24.77M
Lợi nhuận ròng
-2.20%30.35M
-74.61%6.42M
-35.65%24.43M
-57.09%17.35M
-18.23%31.03M
-41.44%25.29M
4.97%37.96M
-17.86%40.43M
45.26%37.95M
65.86%43.18M
6.65%36.17M
210.08%49.22M
50.61%26.12M
7.34%26.03M
71.62%33.91M
-46.28%15.87M
123.33%17.35M
381.11%24.25M
415.00%19.76M
653.97%29.55M
Tài sản ngắn hạn
8.63%630.95M
7.78%633.68M
19.09%636.02M
17.13%639.47M
20.34%580.83M
5.92%587.96M
9.08%534.07M
0.54%545.95M
25.51%482.64M
36.16%555.08M
29.41%489.60M
41.33%543.00M
1.96%384.55M
11.87%407.67M
18.92%378.32M
26.53%384.22M
21.28%377.14M
21.41%364.42M
13.74%318.12M
9.81%303.67M
Tổng nợ ngắn hạn
49.20%263.20M
-17.37%164.48M
-8.98%158.16M
29.07%205.23M
28.79%176.41M
-21.99%199.05M
-22.91%173.76M
-38.36%159.01M
-45.49%136.97M
141.56%255.17M
137.62%225.41M
152.43%257.96M
142.47%251.28M
-7.63%105.64M
-8.62%94.86M
4.29%102.19M
-16.79%103.63M
-10.02%114.36M
-7.48%103.81M
1.32%97.99M
Tổng tài sản
7.95%1.74B
1.35%1.65B
3.29%1.63B
7.83%1.67B
8.30%1.62B
3.30%1.63B
4.27%1.58B
0.04%1.55B
8.22%1.49B
103.49%1.57B
103.90%1.51B
112.56%1.54B
90.44%1.38B
8.02%773.66M
10.49%741.99M
11.51%726.70M
8.71%723.72M
10.92%716.24M
6.38%671.53M
6.19%651.68M
Tổng các khoản nợ
13.73%975.61M
-0.03%874.77M
-0.55%840.49M
8.80%889.48M
10.24%857.85M
-2.99%874.99M
-3.24%845.17M
-13.90%817.50M
-1.38%778.18M
300.73%901.96M
309.46%873.49M
328.61%949.49M
251.60%789.03M
-4.91%225.08M
-5.61%213.33M
0.01%221.53M
13.04%224.41M
21.53%236.71M
23.83%226.01M
36.09%221.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.41%768.16M
2.94%773.39M
7.72%788.80M
6.74%776.75M
6.19%757.48M
11.74%751.28M
14.53%732.30M
22.27%727.68M
21.06%713.35M
22.56%672.36M
20.95%639.42M
17.81%595.14M
18.01%589.24M
14.40%548.58M
18.66%528.66M
17.43%505.17M
6.87%499.31M
6.33%479.52M
-0.71%445.52M
-4.61%430.18M
Thu nhập hoạt động ròng
44.20%51.32M
36.39%47.84M
13.23%32.86M
-12.31%52.58M
-48.50%35.59M
-36.56%35.08M
21.62%29.02M
-6.80%59.96M
25.83%69.11M
36.92%55.29M
56.73%23.86M
215.75%64.33M
1851.08%54.92M
-20.45%40.38M
-62.35%15.23M
693.11%20.38M
-91.25%2.81M
122.41%50.77M
139.40%40.44M
-70.83%2.57M
Đầu tư ròng
7279.20%44.87M
-259.65%-16.73M
-69.77%-60.57M
43.27%-19.62M
99.11%-625.00K
-31.21%10.48M
65.38%-35.68M
-11.02%-34.59M
86.26%-69.90M
340.60%15.24M
-44899.56%-103.05M
-104.17%-31.15M
-6117.38%-508.58M
30.48%-6.33M
98.08%-229.00K
-304.83%-15.26M
-92.29%-8.18M
-4.77%-9.11M
1.82%-11.95M
30.86%-3.77M
Tài chính thuần
-44.15%-43.53M
-108.28%-30.21M
45.71%-18.37M
80.95%-4.35M
-181.84%-30.20M
-6.80%-14.50M
28.12%-33.84M
-126.34%-22.82M
-102.50%-10.72M
-0.23%-13.58M
-191.32%-47.08M
721.73%86.61M
43169.52%428.11M
-391.48%-13.55M
-85.86%-16.16M
15.53%-13.93M
80.85%-994.00K
170.01%4.65M
-3730.84%-8.70M
-445.01%-16.49M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 719.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 731.97M.

Tài sản ngắn hạn của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 636.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.09.

Tổng tài sản của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amphastar Pharmaceuticals Inc là 1.63B, bao gồm 636.02M tài sản ngắn hạn và 993.28M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Amphastar Pharmaceuticals Inc là 840.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Amphastar Pharmaceuticals Inc là 788.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amphastar Pharmaceuticals Inc là 140.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.65.

Giá trị đầu tư ròng của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Amphastar Pharmaceuticals Inc là -70.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.70.

Giá trị huy động vốn ròng của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Amphastar Pharmaceuticals Inc là -67.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.29.

Thu nhập ròng của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 98.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.51.

Biên lợi nhuận ròng của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.47.

Biên lợi nhuận gộp của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.16.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amphastar Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amphastar Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 140.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.65.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.