tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amplitech Group Inc

AMPG
Thêm vào danh sách theo dõi
3.410USD
+0.030+0.89%
Giờ giao dịch 09/24, 11:14ET
86.41MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AMPG

Theo dõi tình hình tài chính của Amplitech Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
86.41M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-11.26
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.30
Doanh thu
25.20M
Lợi nhuận ròng
-11.24M
ROE
-15.90%
ROA
-13.14%

Ngày công bố lợi nhuận của Amplitech Group Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.12/-0.02
Doanh thu / Dự báo
8.07M/8.00M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-39.35%-0.12
33.04%-0.06
55.85%-0.14
92.31%-0.01
46.30%-0.09
80.46%-0.09
-476.74%-0.31
-29.44%-0.12
-230.68%-0.16
-693.28%-0.48
41.52%-0.05
---0.09
---0.05
---0.06
---0.09
--0.02
----
----
----
----
Doanh thu
-26.81%8.07M
48.63%5.35M
141.60%4.48M
114.99%6.09M
336.25%11.03M
56.94%3.60M
-53.81%1.85M
-16.32%2.83M
-37.95%2.53M
-44.23%2.29M
-6.16%4.01M
-37.69%3.39M
-11.14%4.07M
-19.36%4.11M
57.10%4.28M
414.45%5.44M
347.48%4.58M
978.18%5.10M
205.54%2.72M
-8.18%1.06M
Lợi nhuận ròng
-74.33%-3.09M
17.32%-1.52M
16.08%-3.21M
84.17%-188.37K
-12.39%-1.77M
60.46%-1.84M
-630.64%-3.82M
-34.02%-1.19M
-233.42%-1.58M
-699.90%-4.66M
41.11%-523.00K
-253.87%-887.71K
-27.93%-472.76K
-16154.23%-581.97K
68.43%-888.11K
197.31%576.92K
21.82%-369.54K
100.41%3.63K
-490.61%-2.81M
-3585.27%-592.85K
Biên lợi nhuận ròng
-138.18%-38.27%
44.37%-28.45%
65.27%-71.62%
92.63%-3.09%
74.24%-16.07%
74.81%-51.14%
-1481.82%-206.21%
-60.15%-41.97%
-437.34%-62.37%
-1334.35%-202.99%
37.24%-13.04%
---26.21%
---11.61%
---14.15%
---20.77%
--1.40%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
256.88%27.93%
45.38%47.98%
113.73%22.77%
2.13%48.57%
-81.29%7.83%
-14.24%33.00%
-78.72%10.66%
8.63%47.55%
-11.33%41.82%
-12.87%38.49%
12.52%50.07%
--43.78%
--47.17%
--44.17%
--44.50%
--46.45%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-47.83%0.05%
-13.33%0.06%
2.40%0.08%
-97.87%0.09%
-67.37%0.10%
-83.38%0.07%
-82.14%0.07%
722.06%4.31%
-50.50%0.30%
-47.87%0.40%
-52.01%0.41%
--0.52%
--0.62%
--0.77%
--0.86%
--1.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-26.81%8.07M
48.63%5.35M
141.60%4.48M
114.99%6.09M
336.25%11.03M
56.94%3.60M
-53.81%1.85M
-16.32%2.83M
-37.95%2.53M
-44.23%2.29M
-6.16%4.01M
-37.69%3.39M
-11.14%4.07M
-19.36%4.11M
57.10%4.28M
414.45%5.44M
347.48%4.58M
978.18%5.10M
205.54%2.72M
-8.18%1.06M
Lợi nhuận hoạt động
-66.02%-3.20M
14.33%-1.62M
15.31%-3.28M
79.68%-221.26K
-22.76%-1.93M
-32.37%-1.89M
-641.27%-3.88M
-17.42%-1.09M
-208.61%-1.57M
-130.63%-1.43M
-1621.31%-523.07K
-258.23%-927.24K
-41.18%-508.11K
-6990.50%-619.11K
101.14%34.38K
209.19%586.02K
48.51%-359.90K
101.05%8.98K
-577.45%-3.02M
-1292.76%-536.72K
Lợi nhuận ròng
-74.33%-3.09M
17.32%-1.52M
16.08%-3.21M
84.17%-188.37K
-12.39%-1.77M
60.46%-1.84M
-630.64%-3.82M
-34.02%-1.19M
-233.42%-1.58M
-699.90%-4.66M
41.11%-523.00K
-253.87%-887.71K
-27.93%-472.76K
-16154.23%-581.97K
68.43%-888.11K
197.31%576.92K
21.82%-369.54K
100.41%3.63K
-490.61%-2.81M
-3585.27%-592.85K
Tài sản ngắn hạn
24.85%31.25M
23.76%33.19M
-11.55%25.06M
70.82%21.60M
114.83%25.03M
108.61%26.82M
65.21%28.33M
-30.05%12.65M
-40.78%11.65M
-34.62%12.85M
-22.64%17.15M
-20.08%18.08M
-15.20%19.67M
-15.07%19.66M
-8.72%22.17M
-23.19%22.62M
-24.08%23.20M
105.24%23.15M
1639.39%24.28M
1477.28%29.45M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.18%8.32M
252.30%7.81M
870.46%14.90M
194.54%7.59M
435.66%8.86M
41.42%2.22M
2.42%1.54M
18.21%2.58M
-44.02%1.65M
-21.48%1.57M
-62.67%1.50M
-11.17%2.18M
-1.76%2.96M
-30.33%2.00M
5.26%4.02M
196.80%2.45M
308.96%3.01M
245.42%2.86M
482.99%3.82M
-13.21%826.46K
Tổng tài sản
20.28%58.51M
42.03%59.74M
19.11%51.48M
71.49%47.24M
91.42%48.64M
56.55%42.06M
37.61%43.22M
-15.55%27.55M
-25.91%25.41M
-20.88%26.87M
-14.37%31.41M
-13.03%32.62M
-9.50%34.30M
-0.83%33.96M
4.12%36.68M
17.59%37.51M
16.83%37.90M
170.50%34.24M
1152.96%35.23M
860.03%31.90M
Tổng các khoản nợ
-8.39%11.75M
81.04%11.38M
224.92%18.62M
59.29%11.42M
171.36%12.83M
33.62%6.29M
21.19%5.73M
29.74%7.17M
-26.87%4.73M
-17.72%4.71M
-40.34%4.73M
-30.19%5.53M
-27.75%6.47M
10.80%5.72M
27.94%7.92M
515.49%7.92M
609.06%8.95M
109.56%5.16M
161.20%6.19M
-53.04%1.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
30.55%46.75M
35.18%48.36M
-12.35%32.86M
75.78%35.82M
73.14%35.81M
61.42%35.78M
40.52%37.49M
-24.79%20.38M
-25.68%20.68M
-21.52%22.16M
-7.22%26.68M
-8.44%27.09M
-3.86%27.83M
-2.90%28.24M
-0.96%28.76M
-3.33%29.59M
-7.14%28.95M
185.21%29.08M
6494.29%29.03M
5147.04%30.61M
Thu nhập hoạt động ròng
-145.97%-5.54M
-56.34%-3.14M
-193.45%-3.42M
42.31%-999.35K
-70.60%-2.25M
-86.56%-2.01M
31.56%-1.17M
-240.22%-1.73M
-118.34%-1.32M
-65.04%-1.08M
-2139.87%-1.70M
-55.95%-509.20K
54.91%-604.38K
64.58%-652.51K
-73.51%83.57K
63.47%-326.52K
-39.38%-1.34M
-179.53%-1.84M
4489.81%315.50K
-261.11%-893.96K
Đầu tư ròng
156.52%2.05M
-1722.52%-6.58M
-419.02%-85.58K
-13096.11%-1.68M
-29858.26%-3.63M
88.89%-361.05K
-100.55%-16.49K
93.36%-12.75K
98.36%-12.11K
-15.77%-3.25M
1345.96%3.01M
79.55%-192.02K
-346.17%-740.10K
-1435.46%-2.81M
104.01%208.43K
74.91%-938.88K
89.99%-165.88K
-1119.00%-182.85K
-8549.33%-5.19M
-179945.48%-3.74M
Tài chính thuần
10320.24%685.68K
259752.84%9.84M
-64.95%6.81M
-99.37%11.43K
78.35%-6.71K
82.59%-3.79K
47812.44%19.42M
4594.89%1.81M
40.12%-30.98K
99.03%-21.77K
28.25%-40.71K
2.38%-40.21K
43.32%-51.74K
-6282.66%-2.23M
-14.54%-56.74K
0.06%-41.19K
-100.45%-91.28K
-100.34%-35.01K
68.86%-49.54K
-116.96%-41.22K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, tổng doanh thu đạt 25.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.51M.

Tài sản ngắn hạn của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, tài sản ngắn hạn là 25.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.55.

Tổng tài sản của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amplitech Group Inc là 51.48M, bao gồm 25.06M tài sản ngắn hạn và 26.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, tổng nghĩa vụ của Amplitech Group Inc là 18.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 224.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Amplitech Group Inc là 32.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amplitech Group Inc là -7.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.07.

Giá trị đầu tư ròng của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Amplitech Group Inc là -5.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Amplitech Group Inc là 6.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.02.

Thu nhập ròng của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, lợi nhuận ròng là -7.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.67.

Biên lợi nhuận ròng của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -27.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.48.

Biên lợi nhuận gộp của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 23.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amplitech Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amplitech Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -7.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.