tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AMN Healthcare Services Inc

AMN
Thêm vào danh sách theo dõi
34.260USD
-0.290-0.84%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
1.32BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)34.260USD+0.140+0.41%

Tình hình tài chính của AMN

Theo dõi tình hình tài chính của AMN Healthcare Services Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.32B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-39.78
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.86
Doanh thu
2.73B
Lợi nhuận ròng
-146.98M
ROE
-4.54%
ROA
-1.30%

Ngày công bố lợi nhuận của AMN Healthcare Services Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
0.54/0.19
Doanh thu / Dự báo
673.24M/628.35M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
117.93%0.54
5707.09%1.60
95.95%-0.20
314.51%0.76
-811.18%-3.02
-106.27%-0.03
-1594.28%-4.90
-86.87%0.18
-72.66%0.43
-77.63%0.45
-82.67%0.33
--1.39
--1.56
--2.03
--1.89
--8.04
----
----
----
----
Doanh thu
2.29%673.24M
99.90%1.38B
1.84%748.23M
-7.71%634.50M
-11.14%658.17M
-16.00%689.53M
-10.21%734.71M
-19.44%687.51M
-25.28%740.68M
-27.11%820.88M
-27.30%818.27M
-25.04%853.46M
-30.51%991.30M
-27.46%1.13B
-17.43%1.13B
29.71%1.14B
66.38%1.43B
75.24%1.55B
115.92%1.36B
59.13%877.80M
Lợi nhuận ròng
118.21%21.16M
5792.86%62.17M
95.90%-7.70M
319.06%29.29M
-815.66%-116.20M
-106.30%-1.09M
-1601.59%-187.53M
-86.86%6.99M
-73.34%16.24M
-79.40%17.33M
-84.73%12.49M
-42.48%53.17M
-50.80%60.91M
-42.39%84.11M
-29.62%81.80M
24.89%92.44M
85.41%123.80M
107.46%146.01M
1148.57%116.22M
183.97%74.02M
Biên lợi nhuận ròng
117.80%3.14%
2947.85%4.51%
95.97%-1.03%
354.07%4.62%
-905.38%-17.66%
-107.50%-0.16%
-1772.36%-25.52%
-83.68%1.02%
-64.32%2.19%
-71.74%2.11%
-79.00%1.53%
--6.23%
--6.14%
--7.47%
--7.27%
--8.80%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.41%25.89%
4.77%24.35%
-11.99%21.42%
-7.34%23.17%
-4.39%24.10%
-11.19%23.24%
-9.32%24.34%
-14.74%25.01%
-14.83%25.21%
-11.04%26.17%
-10.73%26.84%
--29.33%
--29.60%
--29.41%
--30.07%
--30.24%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.14%31.43%
-31.45%28.51%
-16.20%36.63%
-6.59%39.59%
-3.54%41.43%
-5.89%41.59%
-2.03%43.71%
19.76%42.38%
9.82%42.95%
29.42%44.19%
52.77%44.61%
--35.39%
--39.11%
--34.15%
--29.20%
--27.94%
----
----
----
----
Doanh thu
2.29%673.24M
99.90%1.38B
1.84%748.23M
-7.71%634.50M
-11.14%658.17M
-16.00%689.53M
-10.21%734.71M
-19.44%687.51M
-25.28%740.68M
-27.11%820.88M
-27.30%818.27M
-25.04%853.46M
-30.51%991.30M
-27.46%1.13B
-17.43%1.13B
29.71%1.14B
66.38%1.43B
75.24%1.55B
115.92%1.36B
59.13%877.80M
Lợi nhuận hoạt động
562.43%26.91M
836.84%117.17M
-59.01%8.16M
-62.08%8.44M
-89.22%4.06M
-68.69%12.51M
-41.75%19.91M
-74.40%22.25M
-58.89%37.68M
-68.21%39.95M
-71.35%34.17M
-36.26%86.93M
-50.06%91.66M
-39.56%125.67M
-34.86%119.27M
33.79%136.37M
67.65%183.53M
82.39%207.93M
206.90%183.09M
91.01%101.93M
Lợi nhuận ròng
118.21%21.16M
5792.86%62.17M
95.90%-7.70M
319.06%29.29M
-815.66%-116.20M
-106.30%-1.09M
-1601.59%-187.53M
-86.86%6.99M
-73.34%16.24M
-79.40%17.33M
-84.73%12.49M
-42.48%53.17M
-50.80%60.91M
-42.39%84.11M
-29.62%81.80M
24.89%92.44M
85.41%123.80M
107.46%146.01M
1148.57%116.22M
183.97%74.02M
Tài sản ngắn hạn
52.14%869.25M
81.16%1.14B
-8.33%545.38M
-6.85%570.32M
-18.93%571.35M
-20.66%627.36M
-29.32%594.91M
-26.33%612.27M
-12.70%704.76M
-26.17%790.75M
-23.04%841.68M
-31.09%831.12M
-32.18%807.24M
-27.57%1.07B
-18.93%1.09B
34.09%1.21B
50.64%1.19B
78.09%1.48B
152.76%1.35B
75.11%899.53M
Tổng nợ ngắn hạn
34.32%770.49M
79.34%1.04B
5.83%577.61M
4.55%542.16M
-0.04%573.64M
-6.68%582.25M
-16.82%545.78M
-26.67%518.55M
-14.82%573.89M
-22.36%623.90M
-23.52%656.12M
-20.66%707.13M
-29.63%673.72M
-29.97%803.60M
-11.50%857.93M
39.00%891.25M
64.34%957.38M
91.58%1.15B
129.19%969.39M
66.04%641.19M
Tổng tài sản
6.86%2.36B
8.74%2.60B
-13.31%2.09B
-19.82%2.14B
-20.17%2.21B
-16.65%2.40B
-17.39%2.42B
0.49%2.67B
4.81%2.77B
-0.26%2.87B
1.25%2.92B
-12.04%2.65B
-12.12%2.64B
-11.32%2.88B
-7.78%2.89B
11.42%3.02B
14.30%3.01B
22.91%3.25B
33.07%3.13B
15.53%2.71B
Tổng các khoản nợ
1.13%1.62B
12.59%1.89B
-15.04%1.45B
-15.90%1.49B
-15.30%1.60B
-16.80%1.68B
-18.35%1.71B
-3.29%1.78B
0.89%1.89B
4.89%2.02B
13.47%2.09B
-2.55%1.84B
-4.65%1.88B
-11.18%1.93B
-6.35%1.84B
13.15%1.89B
18.21%1.97B
23.94%2.17B
28.43%1.97B
8.37%1.67B
Tổng vốn chủ sở hữu
22.00%741.28M
-0.31%712.81M
-9.13%642.11M
-27.65%644.41M
-30.71%607.60M
-16.29%715.05M
-14.99%706.62M
8.99%890.66M
14.43%876.86M
-10.63%854.19M
-20.35%831.26M
-27.85%817.17M
-26.27%766.30M
-11.58%955.77M
-10.19%1.04B
8.65%1.13B
7.55%1.04B
20.90%1.08B
41.77%1.16B
29.17%1.04B
Thu nhập hoạt động ròng
-341.80%-189.93M
506.93%562.45M
3.79%75.57M
-66.02%22.67M
-21.07%78.55M
13.87%92.67M
277.03%72.81M
-61.26%66.70M
-49.66%99.52M
87.38%81.39M
-135.66%-41.13M
51.41%172.19M
-11.94%197.67M
-78.31%43.43M
47.88%115.33M
579.14%113.73M
30.89%224.46M
411.65%200.22M
95.72%77.98M
-81.12%16.75M
Đầu tư ròng
40.70%-12.21M
71.19%-7.50M
43.30%-8.05M
368.10%58.99M
7.80%-20.59M
-21.72%-26.05M
95.61%-14.20M
35.10%-22.00M
0.43%-22.33M
34.02%-21.40M
-1329.72%-323.73M
-4.95%-33.90M
75.76%-22.43M
-39.55%-32.43M
20.23%-22.64M
-27.14%-32.30M
-64.04%-92.52M
-931.75%-23.24M
-192.21%-28.39M
-67.20%-25.41M
Tài chính thuần
97.05%-2.37M
55.67%-27.14M
-4.19%-83.24M
-17.77%-71.21M
-0.15%-80.23M
-57.06%-61.21M
-121.98%-79.90M
42.42%-60.47M
60.59%-80.11M
12.34%-38.97M
306.13%363.50M
-2638.51%-105.02M
-16.68%-203.29M
81.28%-44.46M
-4711.51%-176.34M
-627.70%-3.83M
-214.10%-174.23M
-1058.76%-237.46M
93.34%-3.67M
99.16%-527.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, tổng doanh thu đạt 2.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.98B.

Tài sản ngắn hạn của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, tài sản ngắn hạn là 545.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.33.

Tổng tài sản của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AMN Healthcare Services Inc là 2.09B, bao gồm 545.38M tài sản ngắn hạn và 1.55B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, tổng nghĩa vụ của AMN Healthcare Services Inc là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, tổng vốn chủ sở hữu của AMN Healthcare Services Inc là 642.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.13.

Thu nhập hoạt động thuần của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AMN Healthcare Services Inc là 33.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.31.

Giá trị đầu tư ròng của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, giá trị đầu tư ròng của AMN Healthcare Services Inc là 69.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 187.04.

Giá trị huy động vốn ròng của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, giá trị huy động vốn ròng của AMN Healthcare Services Inc là -295.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.45.

Thu nhập ròng của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, lợi nhuận ròng là -95.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.89.

Biên lợi nhuận ròng của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.85.

Biên lợi nhuận gộp của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, biên lợi nhuận gộp là 22.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -14.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AMN Healthcare Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMN Healthcare Services Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 33.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.