tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Autonomix Medical Inc

AMIX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.850USD
-0.010-0.15%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.65MVốn hóa
LỗP/E TTM

AMIX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Autonomix Medical Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-59.72%3.46M
-23.34%7.00M
-15.98%9.93M
45.04%7.48M
27.23%8.59M
6.13%9.14M
870.69%11.82M
140.29%5.16M
--6.75M
--8.61M
--1.22M
--2.15M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-59.72%3.46M
-23.34%7.00M
-15.98%9.93M
45.04%7.48M
27.23%8.59M
6.13%9.14M
870.69%11.82M
140.29%5.16M
--6.75M
--8.61M
--1.22M
--2.15M
Tài sản ngắn hạn khác
29.56%504.00K
21.99%577.00K
135.78%257.00K
109.05%416.00K
19.69%389.00K
-39.59%473.00K
-76.66%109.00K
219.25%199.00K
--325.00K
--783.00K
--467.00K
--62.33K
Tổng tài sản ngắn hạn
-55.85%3.96M
-21.11%7.58M
-14.59%10.19M
47.42%7.89M
26.88%8.98M
2.32%9.61M
608.13%11.93M
142.52%5.35M
--7.08M
--9.39M
--1.69M
--2.21M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-15.79%16.00K
-9.52%19.00K
0.00%20.00K
-5.88%16.00K
0.00%19.00K
31.25%21.00K
42.86%20.00K
--17.00K
--19.00K
--16.00K
--14.00K
----
Tài sản dài hạn khác
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--23.00K
--0.00
--176.00K
----
----
----
----
--110.00K
--162.66K
Tổng tài sản dài hạn
-15.79%16.00K
-90.36%19.00K
0.00%20.00K
129.41%39.00K
0.00%19.00K
1131.25%197.00K
-83.87%20.00K
-89.55%17.00K
--19.00K
--16.00K
--124.00K
--162.66K
Tổng tài sản
-55.76%3.98M
-22.50%7.60M
-14.57%10.21M
47.68%7.93M
26.81%9.00M
4.24%9.81M
560.70%11.95M
126.59%5.37M
--7.09M
--9.41M
--1.81M
--2.37M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-61.13%447.00K
-2.52%1.00M
6.24%936.00K
-5.56%645.00K
141.60%1.15M
261.75%1.03M
184.19%881.00K
1876.67%683.00K
--476.00K
--285.00K
--310.00K
--34.55K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--1.13M
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
--1.13M
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-58.37%818.00K
-0.12%1.71M
-26.50%1.65M
18.30%1.49M
157.54%1.97M
119.69%1.71M
130.73%2.25M
187.34%1.26M
--763.00K
--777.00K
--973.00K
--437.46K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1659.76%1.09M
--1.04M
--1.00M
--1.46M
--61.71K
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1659.76%1.09M
--1.04M
--1.00M
--1.46M
--61.71K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--4.97M
--4.80M
Tổng nợ dài hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-77.64%1.09M
--1.04M
--1.00M
--6.43M
--4.86M
Tổng các khoản nợ
-58.37%818.00K
-0.12%1.71M
-26.50%1.65M
-36.53%1.49M
8.80%1.97M
-4.05%1.71M
-69.68%2.25M
-55.75%2.34M
--1.81M
--1.78M
--7.40M
--5.29M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
20.14%72.98M
24.81%72.99M
28.29%72.99M
42.33%67.61M
29.37%60.75M
25.50%58.48M
103.44%56.89M
72.59%47.50M
--46.96M
--46.60M
--27.97M
--27.52M
Lợi nhuận giữ lại
-29.98%-69.82M
-33.18%-67.09M
-36.54%-64.43M
-37.53%-61.17M
-28.91%-53.72M
-29.28%-50.38M
-40.60%-47.19M
-46.07%-44.48M
---41.67M
---38.97M
---33.56M
---30.45M
Vốn dự trữ
20.15%72.98M
24.80%72.98M
28.27%72.98M
42.32%67.61M
29.41%60.74M
25.54%58.48M
103.53%56.89M
72.67%47.50M
--46.94M
--46.58M
--27.95M
--27.51M
Tổng vốn chủ sở hữu
-55.03%3.16M
-27.21%5.89M
-11.81%8.56M
112.85%6.45M
32.96%7.03M
6.17%8.10M
273.49%9.71M
203.55%3.03M
--5.29M
--7.63M
---5.59M
---2.92M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AMIX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Autonomix Medical Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Autonomix Medical Inc có 3.46M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Autonomix Medical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Autonomix Medical Inc là 7.60M, bao gồm 7.58M tài sản ngắn hạn và 19.00K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Autonomix Medical Inc là bao nhiêu?

Autonomix Medical Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 5.89M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.