tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Advanced Micro Devices Inc

AMD
Thêm vào danh sách theo dõi
539.610USD
-12.720-2.30%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
879.56BVốn hóa
175.22P/E TTM

Tình hình tài chính của AMD

Theo dõi tình hình tài chính của Advanced Micro Devices Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Advanced Micro Devices Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/1.61
Doanh thu / Dự báo
--/11.28B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
34.64B
34.34%
EPS(YoY)
2.67
163.52%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
93.75%0.85
212.71%0.93
60.62%0.76
228.05%0.54
475.33%0.44
-28.00%0.30
157.23%0.48
877.79%0.16
188.17%0.08
3077.89%0.41
--0.19
--0.02
---0.09
--0.01
--0.84
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.85%10.25B
34.11%10.27B
35.59%9.25B
31.71%7.68B
35.90%7.44B
24.16%7.66B
17.57%6.82B
8.88%5.83B
2.24%5.47B
10.16%6.17B
4.22%5.80B
-18.18%5.36B
-9.07%5.35B
16.02%5.60B
29.03%5.57B
70.13%6.55B
70.89%5.89B
48.77%4.83B
53.98%4.31B
99.28%3.85B
----
Lợi nhuận ròng
95.06%1.38B
213.49%1.51B
61.22%1.24B
229.06%872.00M
476.42%709.00M
-27.74%482.00M
157.86%771.00M
881.48%265.00M
188.49%123.00M
3076.19%667.00M
353.03%299.00M
-93.96%27.00M
-117.68%-139.00M
-97.84%21.00M
-92.85%66.00M
-37.04%447.00M
41.62%786.00M
-45.31%974.00M
136.67%923.00M
352.23%710.00M
----
Biên lợi nhuận ròng
40.38%13.38%
150.62%15.77%
12.11%12.68%
120.05%9.99%
324.14%9.53%
-41.80%6.29%
119.33%11.31%
801.41%4.54%
186.55%2.25%
2783.16%10.81%
--5.16%
--0.50%
---2.60%
--0.38%
--7.22%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.73%50.00%
10.90%51.41%
7.68%48.43%
-16.18%35.80%
16.07%45.98%
14.78%46.36%
13.57%44.98%
16.65%42.71%
15.18%39.61%
25.48%40.39%
--39.60%
--36.61%
--34.39%
--32.18%
--37.22%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.44%4.05%
68.48%4.19%
69.55%4.19%
69.85%4.30%
60.10%5.82%
-31.62%2.49%
-32.29%2.47%
-30.24%2.53%
-0.34%3.64%
--3.64%
--3.65%
--3.63%
--3.65%
----
--3.64%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
37.85%10.25B
34.11%10.27B
35.59%9.25B
31.71%7.68B
35.90%7.44B
24.16%7.66B
17.57%6.82B
8.88%5.83B
2.24%5.47B
10.16%6.17B
4.22%5.80B
-18.18%5.36B
-9.07%5.35B
16.02%5.60B
29.03%5.57B
70.13%6.55B
70.89%5.89B
48.77%4.83B
53.98%4.31B
99.28%3.85B
----
Lợi nhuận hoạt động
83.13%1.48B
42.33%1.85B
78.87%1.27B
-151.74%-134.00M
534.65%806.00M
216.34%1.30B
180.63%710.00M
4216.67%259.00M
388.64%127.00M
501.96%410.00M
1304.76%253.00M
-99.09%6.00M
-104.09%-44.00M
-108.48%-102.00M
-102.22%-21.00M
-20.36%661.00M
63.53%1.08B
105.99%1.20B
110.47%945.00M
379.77%830.00M
----
Lợi nhuận ròng
95.06%1.38B
213.49%1.51B
61.22%1.24B
229.06%872.00M
476.42%709.00M
-27.74%482.00M
157.86%771.00M
881.48%265.00M
188.49%123.00M
3076.19%667.00M
353.03%299.00M
-93.96%27.00M
-117.68%-139.00M
-97.84%21.00M
-92.85%66.00M
-37.04%447.00M
41.62%786.00M
-45.31%974.00M
136.67%923.00M
352.23%710.00M
----
Tài sản ngắn hạn
32.57%28.63B
41.46%26.95B
44.12%27.00B
40.39%24.52B
26.40%21.59B
13.60%19.05B
12.27%18.73B
5.82%17.46B
9.11%17.08B
--16.77B
15.73%16.69B
22.60%16.50B
17.12%15.66B
----
80.52%14.42B
72.19%13.46B
85.76%13.37B
39.72%8.58B
45.24%7.99B
53.02%7.82B
63.94%7.20B
Tổng nợ ngắn hạn
36.39%10.51B
29.86%9.46B
56.00%11.70B
58.89%9.84B
18.98%7.70B
8.85%7.28B
-1.67%7.50B
-18.19%6.20B
-1.57%6.47B
--6.69B
13.99%7.63B
37.10%7.57B
17.85%6.58B
----
87.74%6.69B
90.98%5.52B
94.87%5.58B
75.42%4.24B
47.46%3.56B
18.82%2.89B
44.28%2.86B
Tổng tài sản
11.31%79.64B
11.12%76.93B
10.42%76.89B
10.21%74.82B
5.38%71.55B
1.98%69.23B
2.97%69.64B
-0.12%67.89B
0.39%67.89B
--67.89B
-0.27%67.63B
0.69%67.97B
1.07%67.63B
----
508.01%67.81B
531.39%67.50B
566.02%66.92B
38.57%12.42B
58.81%11.15B
62.40%10.69B
71.33%10.05B
Tổng các khoản nợ
11.05%15.18B
19.46%13.93B
27.27%16.10B
33.55%15.15B
16.86%13.67B
-2.79%11.66B
-0.04%12.65B
-11.56%11.35B
-9.61%11.70B
--11.99B
-4.62%12.66B
4.04%12.83B
11.73%12.94B
----
230.32%13.27B
240.13%12.33B
224.43%11.58B
57.50%4.92B
27.28%4.02B
10.62%3.63B
26.28%3.57B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.37%64.46B
9.43%63.00B
6.68%60.79B
5.53%59.66B
2.99%57.88B
3.00%57.57B
3.67%56.98B
2.54%56.54B
2.75%56.20B
--55.89B
0.78%54.97B
-0.06%55.14B
-1.15%54.69B
----
664.32%54.54B
680.88%55.17B
754.30%55.33B
28.44%7.50B
84.54%7.14B
113.77%7.07B
113.27%6.48B
Thu nhập hoạt động ròng
214.70%2.96B
77.37%2.30B
184.71%1.79B
146.54%1.46B
80.23%939.00M
240.94%1.30B
49.17%628.00M
56.46%593.00M
7.20%521.00M
-32.80%381.00M
-56.37%421.00M
-63.49%379.00M
-51.16%486.00M
-31.02%567.00M
13.66%965.00M
9.03%1.04B
10.80%995.00M
48.38%822.00M
150.44%849.00M
291.77%952.00M
----
Đầu tư ròng
-618.49%-2.56B
-137.97%-2.89B
-863.04%-1.33B
-689.64%-2.28B
-164.44%-357.00M
-909.33%-1.21B
-235.29%-138.00M
188.13%386.00M
89.09%-135.00M
-85.94%150.00M
107.86%102.00M
52.80%-438.00M
-139.17%-1.24B
--1.07B
-1463.86%-1.30B
-879.83%-928.00M
537.40%3.16B
100.00%0.00
84.88%-83.00M
430.56%119.00M
----
Tài chính thuần
-121.01%-350.00M
-91.81%-328.00M
36.26%-450.00M
-24.91%-1.32B
1391.47%1.67B
-7.55%-171.00M
12.08%-706.00M
-1508.00%-1.06B
50.19%-129.00M
19.29%-159.00M
34.87%-803.00M
-34.21%75.00M
86.70%-259.00M
72.90%-197.00M
-29.93%-1.23B
154.03%114.00M
-24250.00%-1.95B
-2177.14%-727.00M
-252.79%-949.00M
-188.66%-211.00M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, tổng doanh thu đạt 34.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.79B.

Tài sản ngắn hạn của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, tài sản ngắn hạn là 26.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.46.

Tổng tài sản của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Advanced Micro Devices Inc là 76.93B, bao gồm 26.95B tài sản ngắn hạn và 49.98B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, tổng nghĩa vụ của Advanced Micro Devices Inc là 13.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.46.

Tổng vốn chủ sở hữu của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Advanced Micro Devices Inc là 63.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Advanced Micro Devices Inc là 3.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.49.

Giá trị đầu tư ròng của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, giá trị đầu tư ròng của Advanced Micro Devices Inc là -6.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -522.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, giá trị huy động vốn ròng của Advanced Micro Devices Inc là -431.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.52.

Thu nhập ròng của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, lợi nhuận ròng là 4.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 164.17.

Biên lợi nhuận ròng của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.65.

Biên lợi nhuận gộp của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, biên lợi nhuận gộp là 45.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Advanced Micro Devices Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Advanced Micro Devices Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.49.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.