tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AMC Networks Inc

AMCX
Thêm vào danh sách theo dõi
11.200USD
+1.490+15.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
462.00MVốn hóa
9.51P/E TTM

Tình hình tài chính của AMCX

Theo dõi tình hình tài chính của AMC Networks Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của AMC Networks Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.51/-0.07
Doanh thu / Dự báo
547.50M/556.73M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.31B
-4.52%
EPS(YoY)
2.01
139.48%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-145.51%-0.51
-207.41%-0.43
80.17%-1.26
86.91%1.73
270.48%1.12
-61.26%0.40
-1185.23%-6.38
-35.71%0.93
-141.04%-0.66
-56.23%1.04
91.88%-0.50
--1.44
--1.60
--2.37
---6.11
--6.32
----
----
----
----
Doanh thu
-8.75%547.50M
-2.36%542.13M
-0.75%594.80M
-6.32%561.74M
-4.14%600.02M
-6.91%555.23M
-11.72%599.30M
-5.86%599.61M
-7.76%625.93M
-16.86%596.46M
-29.62%678.85M
-6.58%636.95M
-8.05%678.63M
0.74%717.45M
20.01%964.52M
-15.90%681.84M
-4.33%738.02M
2.95%712.16M
3.00%803.71M
23.97%810.77M
Lợi nhuận ròng
-143.63%-21.94M
-204.55%-18.87M
80.50%-55.47M
84.93%76.53M
272.02%50.29M
-60.59%18.05M
-1204.49%-284.50M
-34.75%41.38M
-141.62%-29.23M
-55.79%45.80M
91.76%-21.81M
-25.09%63.42M
-15.81%70.24M
-0.55%103.61M
-1653.43%-264.69M
-23.48%84.67M
132.49%83.43M
19.73%104.19M
-82.01%17.04M
79.51%110.65M
Biên lợi nhuận ròng
-141.10%-3.61%
-179.35%-3.17%
81.50%-8.94%
166.12%20.61%
270.28%8.78%
-58.53%3.99%
-722.17%-48.31%
-27.34%7.74%
-156.37%-5.16%
-37.98%9.62%
79.72%-5.88%
--10.66%
--9.15%
--15.51%
---28.97%
--13.62%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.49%44.18%
-8.88%43.81%
-4.25%45.40%
-7.85%44.38%
-5.18%48.28%
-4.10%48.08%
25.16%47.42%
-5.34%48.16%
4.42%50.92%
-1.40%50.14%
12.63%37.88%
--50.87%
--48.76%
--50.85%
--33.63%
--53.89%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.53%44.94%
-15.90%45.55%
-16.76%44.91%
-6.03%45.92%
1.95%50.23%
12.51%54.17%
12.62%53.95%
-6.36%48.87%
-4.46%49.27%
-7.01%48.14%
-4.82%47.91%
--52.19%
--51.57%
--51.77%
--50.33%
--48.90%
----
----
----
----
Doanh thu
-8.75%547.50M
-2.36%542.13M
-0.75%594.80M
-6.32%561.74M
-4.14%600.02M
-6.91%555.23M
-11.72%599.30M
-5.86%599.61M
-7.76%625.93M
-16.86%596.46M
-29.62%678.85M
-6.58%636.95M
-8.05%678.63M
0.74%717.45M
20.01%964.52M
-15.90%681.84M
-4.33%738.02M
2.95%712.16M
3.00%803.71M
23.97%810.77M
Lợi nhuận hoạt động
-74.71%17.20M
-48.40%35.60M
-33.71%60.66M
-38.24%60.00M
-38.48%68.00M
-37.39%68.99M
51.98%91.51M
-28.99%97.15M
-19.09%110.54M
-38.53%110.18M
-38.58%60.21M
-9.20%136.81M
-10.82%136.62M
2.61%179.24M
28.64%98.04M
-20.31%150.68M
-27.50%153.20M
-10.14%174.68M
-48.75%76.21M
15.66%189.08M
Lợi nhuận ròng
-143.63%-21.94M
-204.55%-18.87M
80.50%-55.47M
84.93%76.53M
272.02%50.29M
-60.59%18.05M
-1204.49%-284.50M
-34.75%41.38M
-141.62%-29.23M
-55.79%45.80M
91.76%-21.81M
-25.09%63.42M
-15.81%70.24M
-0.55%103.61M
-1653.43%-264.69M
-23.48%84.67M
132.49%83.43M
19.73%104.19M
-82.01%17.04M
79.51%110.65M
Tài sản ngắn hạn
-26.89%1.26B
-21.30%1.34B
-23.35%1.28B
-10.00%1.52B
0.52%1.73B
3.21%1.70B
2.92%1.67B
-11.33%1.69B
-6.67%1.72B
-3.30%1.65B
-16.74%1.62B
-0.73%1.90B
-8.23%1.84B
-13.25%1.71B
-2.52%1.95B
2.48%1.92B
-1.12%2.01B
0.57%1.97B
3.17%2.00B
-8.08%1.87B
Tổng nợ ngắn hạn
-13.98%716.84M
1.45%763.98M
9.35%768.38M
-1.34%715.76M
3.17%833.38M
-15.41%753.04M
-25.52%702.67M
-44.20%725.49M
-41.21%807.75M
-9.31%890.27M
-19.38%943.42M
20.04%1.30B
28.85%1.37B
-5.77%981.68M
10.60%1.17B
29.59%1.08B
9.33%1.07B
36.74%1.04B
20.45%1.06B
0.08%835.80M
Tổng tài sản
-15.70%3.73B
-10.58%3.87B
-9.75%3.94B
-12.77%4.21B
-9.26%4.42B
-11.80%4.33B
-12.23%4.36B
-10.49%4.83B
-10.93%4.87B
-10.10%4.91B
-11.79%4.97B
-7.27%5.39B
-5.58%5.47B
-4.98%5.46B
-2.00%5.63B
5.79%5.81B
5.73%5.79B
9.61%5.75B
9.58%5.75B
2.02%5.50B
Tổng các khoản nợ
-18.54%2.78B
-15.40%2.89B
-15.95%2.92B
-14.98%3.13B
-9.94%3.41B
-10.35%3.41B
-10.73%3.48B
-14.65%3.68B
-14.44%3.79B
-15.34%3.80B
-18.50%3.90B
-9.56%4.31B
-7.32%4.43B
-5.84%4.49B
-1.37%4.78B
3.41%4.76B
1.79%4.78B
5.50%4.77B
5.28%4.85B
-0.16%4.61B
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.09%946.38M
7.28%988.23M
14.64%1.01B
-5.66%1.08B
-6.87%1.01B
-16.78%921.13M
-17.66%884.26M
6.10%1.15B
4.02%1.08B
14.23%1.11B
25.78%1.07B
3.12%1.08B
2.64%1.04B
-0.81%969.04M
-5.41%853.81M
18.11%1.05B
29.34%1.01B
35.40%976.98M
40.36%902.67M
15.05%888.60M
Thu nhập hoạt động ròng
-44.36%57.19M
-37.99%67.47M
-15.25%49.25M
-27.97%44.83M
-1.54%102.79M
-27.88%108.81M
-20.16%58.11M
-41.34%62.23M
-33.74%104.40M
213.85%150.87M
-49.89%72.78M
446.39%106.09M
286.86%157.57M
-462.59%-132.52M
45.99%145.24M
122.27%19.42M
72.55%40.73M
-121.90%-23.55M
-4.93%99.49M
-139.78%-87.18M
Đầu tư ròng
-89.39%-14.66M
81.86%-2.65M
52.00%-9.70M
73.60%-2.15M
16.22%-7.74M
-425.14%-14.62M
-297.19%-20.21M
-30.40%-8.14M
-54.40%-9.24M
60.26%-2.78M
52.72%-5.09M
66.59%-6.25M
-3378.49%-5.98M
28.21%-7.00M
81.27%-10.76M
-68.11%-18.69M
98.77%-172.00K
-117.44%-9.76M
-435.23%-57.46M
22.93%-11.12M
Tài chính thuần
-11.62%-126.42M
8.84%-11.82M
-340.22%-253.06M
-307.98%-191.00M
-758.09%-113.26M
43.95%-12.97M
87.49%-57.48M
-55.58%-46.82M
164.93%17.21M
18.29%-23.13M
-2617.97%-459.53M
-119.29%-30.09M
25.28%-26.51M
8.71%-28.31M
3.30%-16.91M
-473.42%-13.72M
-243.22%-35.48M
42.46%-31.01M
93.83%-17.48M
91.43%-2.39M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, tổng doanh thu đạt 2.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.42B.

Tài sản ngắn hạn của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, tài sản ngắn hạn là 1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.35.

Tổng tài sản của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AMC Networks Inc là 3.94B, bao gồm 1.28B tài sản ngắn hạn và 2.66B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, tổng nghĩa vụ của AMC Networks Inc là 2.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, tổng vốn chủ sở hữu của AMC Networks Inc là 1.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.64.

Thu nhập hoạt động thuần của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AMC Networks Inc là 257.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.09.

Giá trị đầu tư ròng của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, giá trị đầu tư ròng của AMC Networks Inc là -34.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.27.

Giá trị huy động vốn ròng của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, giá trị huy động vốn ròng của AMC Networks Inc là -570.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -417.39.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.48.

Thu nhập ròng của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, lợi nhuận ròng là 89.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.46.

Biên lợi nhuận ròng của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.90.

Biên lợi nhuận gộp của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, biên lợi nhuận gộp là 46.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.97.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.50.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AMC Networks Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Networks Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 257.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.