tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amber International Holding Ltd

AMBR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.080USD
+0.070+6.93%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
93.56MVốn hóa
4.96P/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:54 (ET)1.055USD-0.020-1.86%

Tình hình tài chính của AMBR

Theo dõi tình hình tài chính của Amber International Holding Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
93.56M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
4.96
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.22
Doanh thu
66.09M
Lợi nhuận ròng
-29.01M
ROE
-95.46%
ROA
-22.51%

Ngày công bố lợi nhuận của Amber International Holding Ltd

Mới phát hành
Th09 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.00
Doanh thu / Dự báo
13.92M/14.00M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2016Q4
FY2016Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
95.11%0.08
---0.20
--0.03
--0.08
--0.04
----
----
---2.72
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-33.59%13.92M
-30.87%10.03M
--16.34M
--16.30M
--20.96M
--14.94M
----
----
-16.32%14.22M
--66.08M
--16.99M
-44.19%42.60M
-52.74%41.03M
-51.18%38.08M
-28.82%47.38M
-3.01%76.32M
26.00%86.82M
34.22%78.00M
35.74%66.56M
38.85%78.69M
27.21%68.91M
17.76%58.11M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
102.16%1.50M
-500.86%-3.73M
--570.00K
--1.51M
--741.00K
--931.00K
----
----
78.15%-6.23M
---10.18M
---28.51M
-2042.15%-128.23M
-717.06%-18.96M
-2653.20%-45.06M
-21.57%-8.62M
-565.47%-5.99M
64.58%-2.32M
362.04%1.77M
8.34%-7.09M
122.40%1.29M
-563.69%-6.55M
112.16%382.00K
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
204.48%10.57%
---37.18%
--5.06%
--13.20%
--3.47%
----
----
---122.33%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
11.40%79.48%
--67.69%
--74.24%
--72.26%
--71.34%
----
----
--46.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
--0.62%
--0.00%
--1.08%
----
--1.08%
--3.90%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-33.59%13.92M
-30.87%10.03M
--16.34M
--16.30M
--20.96M
--14.94M
----
----
-16.32%14.22M
--66.08M
--16.99M
-44.19%42.60M
-52.74%41.03M
-51.18%38.08M
-28.82%47.38M
-3.01%76.32M
26.00%86.82M
34.22%78.00M
35.74%66.56M
38.85%78.69M
27.21%68.91M
17.76%58.11M
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
455.44%1.37M
-380.00%-2.46M
--1.16M
--1.38M
---386.00K
--859.00K
----
----
11.65%-4.30M
---14.65M
---4.87M
-1299.59%-70.93M
-396.71%-11.62M
-1936.83%-17.50M
-50.01%-9.57M
-304.47%-5.07M
-2615.05%-2.34M
-34.90%953.00K
-208.86%-6.38M
76.27%-1.25M
105.58%93.00K
199.25%1.46M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
102.16%1.50M
-500.86%-3.73M
--570.00K
--1.51M
--741.00K
--931.00K
----
----
78.15%-6.23M
---10.18M
---28.51M
-2042.15%-128.23M
-717.06%-18.96M
-2653.20%-45.06M
-21.57%-8.62M
-565.47%-5.99M
64.58%-2.32M
362.04%1.77M
8.34%-7.09M
122.40%1.29M
-563.69%-6.55M
112.16%382.00K
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
36.09%238.72M
--176.25M
--196.93M
--253.48M
--175.41M
----
15.62%175.41M
-69.59%48.60M
-5.20%151.72M
--159.80M
--160.05M
-41.74%204.66M
-38.62%216.74M
-30.10%245.18M
-16.28%295.21M
9.37%351.27M
8.08%353.11M
52.74%350.79M
44.19%352.64M
30.88%321.18M
56.27%326.73M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
26.09%194.91M
--132.48M
--145.30M
--200.74M
--154.58M
----
28.09%154.58M
-72.13%33.47M
4.19%120.68M
--120.07M
--115.82M
-31.43%137.72M
-31.61%131.40M
-22.79%145.23M
-11.72%160.31M
23.33%200.84M
14.75%192.13M
26.01%188.09M
0.83%181.59M
-20.15%162.85M
2.12%167.43M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
20.10%298.05M
--235.61M
--256.38M
--325.76M
--248.17M
----
59.54%248.17M
-69.70%49.60M
-8.44%155.56M
--163.70M
--169.90M
-56.32%221.78M
-30.40%356.24M
-23.25%389.43M
-9.28%456.66M
8.00%507.73M
9.98%511.86M
39.29%507.39M
56.35%503.37M
46.22%470.12M
68.90%465.39M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
24.45%195.23M
--133.01M
--146.07M
--201.71M
--156.87M
----
28.20%156.87M
-71.24%35.22M
3.26%122.36M
--122.45M
--118.50M
-34.08%142.49M
-31.29%147.29M
-24.22%159.77M
-15.30%175.63M
13.15%216.15M
17.20%214.35M
27.85%210.83M
13.67%207.36M
-7.70%191.03M
9.23%182.89M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
12.63%102.82M
--102.60M
--110.31M
--124.05M
--91.30M
----
175.05%91.30M
-65.14%14.38M
-35.41%33.19M
--41.25M
--51.39M
-72.81%79.29M
-29.77%208.95M
-22.56%229.66M
-5.06%281.03M
4.48%291.59M
5.31%297.51M
48.76%296.57M
112.13%296.01M
143.63%279.09M
161.32%282.51M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-104.49%-8.60M
-409.53%-7.79M
---4.21M
--2.52M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-13844.70%-30.26M
177.52%3.15M
---217.00K
---4.07M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
57.30%30.63M
-159.11%-1.75M
--19.47M
--2.95M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, tổng doanh thu đạt 66.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.81M.

Tài sản ngắn hạn của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, tài sản ngắn hạn là 196.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 305.23.

Tổng tài sản của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amber International Holding Ltd là 256.38M, bao gồm 196.93M tài sản ngắn hạn và 59.45M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, tổng nghĩa vụ của Amber International Holding Ltd là 146.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 314.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Amber International Holding Ltd là 110.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 667.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amber International Holding Ltd là 2.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.99.

Giá trị đầu tư ròng của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, giá trị đầu tư ròng của Amber International Holding Ltd là 10.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 496.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Amber International Holding Ltd là 37.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 206.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.84.

Thu nhập ròng của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, lợi nhuận ròng là 3.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.93.

Biên lợi nhuận ròng của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, biên lợi nhuận ròng là 7.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.65.

Biên lợi nhuận gộp của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, biên lợi nhuận gộp là 74.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 107.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amber International Holding Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amber International Holding Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.