tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Applied Materials Inc

AMAT
Thêm vào danh sách theo dõi
563.600USD
+0.800+0.14%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.24TVốn hóa
52.71P/E TTM

Tình hình tài chính của AMAT

Theo dõi tình hình tài chính của Applied Materials Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Applied Materials Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/3.39
Doanh thu / Dự báo
--/8.99B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
28.37B
4.39%
EPS(YoY)
8.70
0.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.79%3.53
75.50%2.55
13.17%2.39
8.00%2.23
27.32%2.64
-40.08%1.46
-12.26%2.11
10.88%2.06
11.05%2.07
19.57%2.43
--2.40
--1.86
--1.87
--2.03
--7.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.41%7.91B
-2.15%7.01B
-3.48%6.80B
7.73%7.30B
6.83%7.10B
6.84%7.17B
4.79%7.04B
5.49%6.78B
0.24%6.65B
-0.47%6.71B
-0.39%6.72B
-1.46%6.42B
6.16%6.63B
7.46%6.74B
10.22%6.75B
5.23%6.52B
11.88%6.25B
21.48%6.27B
30.61%6.12B
40.98%6.20B
Lợi nhuận ròng
31.31%2.81B
70.97%2.03B
9.59%1.90B
4.34%1.78B
24.10%2.14B
-41.31%1.19B
-13.62%1.73B
9.29%1.71B
9.33%1.72B
17.59%2.02B
25.96%2.00B
-2.86%1.56B
2.54%1.57B
-4.19%1.72B
-7.07%1.59B
-6.41%1.61B
15.49%1.54B
58.58%1.79B
51.37%1.71B
104.04%1.72B
Biên lợi nhuận ròng
17.86%35.47%
74.73%28.89%
13.54%27.90%
-3.15%24.36%
16.16%30.10%
-45.07%16.54%
-17.57%24.57%
3.60%25.15%
9.07%25.91%
18.15%30.10%
--29.81%
--24.28%
--23.76%
--25.48%
--25.31%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.66%49.90%
0.41%48.99%
1.43%48.01%
3.16%48.78%
3.46%49.08%
2.12%48.79%
0.43%47.34%
2.09%47.29%
1.66%47.44%
2.36%47.77%
--47.14%
--46.32%
--46.67%
--46.67%
--46.51%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-13.93%16.02%
-7.29%17.41%
-0.72%18.06%
-2.95%18.30%
5.25%18.62%
4.54%18.78%
-1.30%18.19%
-0.43%18.86%
-10.65%17.69%
-12.54%17.96%
--18.43%
--18.94%
--19.80%
--20.54%
--20.42%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.41%7.91B
-2.15%7.01B
-3.48%6.80B
7.73%7.30B
6.83%7.10B
6.84%7.17B
4.79%7.04B
5.49%6.78B
0.24%6.65B
-0.47%6.71B
-0.39%6.72B
-1.46%6.42B
6.16%6.63B
7.46%6.74B
10.22%6.75B
5.23%6.52B
11.88%6.25B
21.48%6.27B
30.61%6.12B
40.98%6.20B
Lợi nhuận hoạt động
16.32%2.52B
-3.63%2.10B
-7.48%1.89B
14.98%2.23B
13.44%2.17B
10.57%2.17B
3.81%2.05B
7.77%1.94B
0.05%1.91B
-0.15%1.97B
-1.15%1.97B
-6.34%1.80B
0.90%1.91B
-0.10%1.97B
-0.94%1.99B
-4.42%1.92B
8.91%1.89B
35.16%1.97B
56.90%2.01B
78.30%2.01B
Lợi nhuận ròng
31.31%2.81B
70.97%2.03B
9.59%1.90B
4.34%1.78B
24.10%2.14B
-41.31%1.19B
-13.62%1.73B
9.29%1.71B
9.33%1.72B
17.59%2.02B
25.96%2.00B
-2.86%1.56B
2.54%1.57B
-4.19%1.72B
-7.07%1.59B
-6.41%1.61B
15.49%1.54B
58.58%1.79B
51.37%1.71B
104.04%1.72B
Tài sản ngắn hạn
14.53%22.57B
1.72%21.05B
-1.60%20.88B
-4.61%19.72B
2.30%19.71B
7.88%20.69B
10.83%21.22B
9.49%20.67B
8.39%19.27B
14.76%19.18B
20.23%19.15B
22.32%18.88B
16.59%17.77B
6.42%16.71B
-1.13%15.93B
1.22%15.43B
1.82%15.24B
10.08%15.71B
20.48%16.11B
24.49%15.25B
Tổng nợ ngắn hạn
12.53%9.00B
0.22%7.75B
-5.54%8.00B
9.06%7.88B
16.15%8.00B
9.33%7.74B
14.87%8.47B
-12.11%7.23B
-12.54%6.88B
-2.40%7.08B
-0.09%7.37B
20.36%8.22B
18.36%7.87B
15.74%7.25B
16.31%7.38B
33.33%6.83B
37.91%6.65B
39.08%6.26B
42.27%6.34B
19.60%5.13B
Tổng tài sản
19.78%40.29B
12.92%37.64B
5.49%36.30B
1.68%34.21B
5.27%33.63B
5.70%33.34B
11.98%34.41B
10.64%33.65B
9.82%31.95B
12.81%31.54B
14.98%30.73B
16.24%30.41B
14.27%29.09B
9.95%27.96B
3.49%26.73B
6.87%26.16B
5.70%25.46B
9.11%25.43B
15.53%25.82B
15.63%24.48B
Tổng các khoản nợ
11.63%16.38B
8.25%15.93B
3.09%15.88B
-0.68%14.71B
6.70%14.67B
4.27%14.71B
7.15%15.41B
-3.33%14.81B
-8.11%13.75B
-2.94%14.11B
-1.05%14.38B
8.70%15.32B
7.80%14.96B
7.39%14.54B
7.03%14.53B
13.46%14.09B
14.79%13.88B
14.42%13.54B
15.31%13.58B
7.04%12.42B
Tổng vốn chủ sở hữu
26.10%23.91B
16.60%21.72B
7.44%20.41B
3.52%19.50B
4.19%18.96B
6.86%18.63B
16.22%19.00B
24.83%18.84B
28.81%18.20B
29.87%17.43B
34.07%16.35B
25.05%15.09B
22.02%14.13B
12.87%13.42B
-0.43%12.19B
0.08%12.07B
-3.45%11.58B
3.63%11.89B
15.78%12.25B
26.03%12.06B
Thu nhập hoạt động ròng
-46.21%845.00M
82.27%1.69B
9.83%2.83B
10.44%2.63B
12.86%1.57B
-60.22%925.00M
65.59%2.58B
-7.67%2.38B
-39.27%1.39B
2.42%2.33B
81.45%1.55B
75.83%2.58B
452.29%2.29B
-14.60%2.27B
-25.35%857.00M
-12.87%1.47B
-65.04%415.00M
87.05%2.66B
-12.70%1.15B
94.46%1.69B
Đầu tư ròng
-533.94%-959.00M
13.04%-780.00M
87.02%-139.00M
-198.03%-1.97B
248.32%221.00M
-100.67%-897.00M
-119.02%-1.07B
-55.29%-660.00M
53.73%-149.00M
-49.50%-447.00M
-157.37%-489.00M
31.01%-425.00M
22.03%-322.00M
-116.67%-299.00M
67.63%-190.00M
-217.53%-616.00M
-88.58%-413.00M
36.11%-138.00M
-316.31%-587.00M
-2525.00%-194.00M
Tài chính thuần
57.23%-814.00M
47.87%-931.00M
53.02%-831.00M
-179.12%-1.46B
-86.20%-1.90B
-54.36%-1.79B
-83.13%-1.77B
27.50%-522.00M
-10.13%-1.02B
-176.79%-1.16B
40.63%-966.00M
41.37%-720.00M
52.07%-928.00M
81.44%-418.00M
0.43%-1.63B
29.06%-1.23B
-119.25%-1.94B
-556.56%-2.25B
-844.51%-1.63B
4.15%-1.73B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, tổng doanh thu đạt 28.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.18B.

Tài sản ngắn hạn của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, tài sản ngắn hạn là 20.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.60.

Tổng tài sản của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Applied Materials Inc là 36.30B, bao gồm 20.88B tài sản ngắn hạn và 15.42B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, tổng nghĩa vụ của Applied Materials Inc là 15.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Applied Materials Inc là 20.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Applied Materials Inc là 8.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.66.

Giá trị đầu tư ròng của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, giá trị đầu tư ròng của Applied Materials Inc là -2.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, giá trị huy động vốn ròng của Applied Materials Inc là -5.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.30.

Thu nhập ròng của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, lợi nhuận ròng là 7.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.49.

Biên lợi nhuận ròng của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, biên lợi nhuận ròng là 24.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.59.

Biên lợi nhuận gộp của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 35.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 19.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Applied Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Applied Materials Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.