tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alta Equipment Group Inc

ALTG
Thêm vào danh sách theo dõi
6.580USD
+0.520+8.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
214.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALTG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alta Equipment Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alta Equipment Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-2.96%410.50M
2.21%509.10M
-5.84%422.60M
-1.41%481.20M
-4.21%423.00M
-4.49%498.10M
-3.73%448.80M
4.21%488.10M
4.97%441.60M
21.68%521.50M
15.11%466.20M
15.23%468.40M
26.83%420.70M
20.29%428.60M
37.29%405.00M
38.88%406.50M
23.40%331.70M
27.07%356.30M
33.73%295.00M
52.37%292.70M
48.92%268.80M
--280.40M
--220.60M
--192.10M
--180.50M
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-2.96%410.50M
2.21%509.10M
-5.84%422.60M
-1.41%481.20M
-4.21%423.00M
-4.49%498.10M
-3.73%448.80M
4.21%488.10M
4.97%441.60M
21.68%521.50M
15.11%466.20M
15.23%468.40M
26.83%420.70M
20.29%428.60M
37.29%405.00M
38.88%406.50M
23.40%331.70M
27.07%356.30M
33.73%295.00M
52.37%292.70M
48.92%268.80M
--280.40M
--220.60M
--192.10M
--180.50M
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-2.38%308.00M
1.85%396.10M
-5.88%311.90M
0.88%366.50M
-3.78%315.50M
-1.54%388.90M
-4.08%331.40M
4.70%363.30M
7.65%327.90M
22.40%395.00M
16.29%345.50M
13.88%347.00M
24.73%304.60M
18.90%322.70M
37.48%297.10M
41.20%304.70M
21.19%244.20M
24.44%271.40M
30.42%216.10M
46.31%215.80M
49.93%201.50M
--218.10M
--165.70M
--147.50M
--134.40M
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-1.42%416.20M
1.65%503.90M
-5.48%417.80M
-1.88%468.80M
-4.59%422.20M
-2.67%495.70M
-2.28%442.00M
5.66%477.80M
8.30%442.50M
21.52%509.30M
15.59%452.30M
14.92%452.20M
24.92%408.60M
20.47%419.10M
35.40%391.30M
35.92%393.50M
21.87%327.10M
23.85%347.90M
28.96%289.00M
51.41%289.50M
44.69%268.40M
17306.76%280.90M
110493.48%224.10M
162757.85%191.20M
18168362.29%185.50M
--1.61M
--202.63K
--117.40K
--1.02K
--0.00
--0.00
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-9.23%29.50M
-8.65%31.70M
-7.67%34.90M
-8.95%34.60M
-4.41%32.50M
-4.93%34.70M
8.00%37.80M
15.15%38.00M
21.00%34.00M
27.18%36.50M
28.21%35.00M
28.91%33.00M
23.25%28.10M
13.44%28.70M
11.89%27.30M
15.32%25.60M
17.53%22.80M
8.12%25.30M
21.39%24.40M
46.05%22.20M
39.57%19.40M
--23.40M
--20.10M
--15.20M
--13.90M
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.61M
--202.63K
--117.40K
----
--0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
-812.50%-5.70M
116.67%5.20M
-29.41%4.80M
20.39%12.40M
188.89%800.00K
-80.33%2.40M
-51.08%6.80M
-36.42%10.30M
-107.44%-900.00K
28.42%12.20M
1.46%13.90M
24.62%16.20M
163.04%12.10M
13.10%9.50M
128.33%13.70M
306.25%13.00M
1050.00%4.60M
1780.00%8.40M
271.43%6.00M
255.56%3.20M
108.00%400.00K
69.02%-500.00K
-1627.25%-3.50M
866.59%900.00K
-489615.96%-5.00M
---1.61M
---202.63K
---117.40K
---1.02K
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--598.47K
--793.33K
--860.85K
----
--0.00
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.96%19.50M
-6.84%21.80M
-0.88%22.40M
16.15%22.30M
36.02%21.90M
45.34%23.40M
48.68%22.60M
40.15%19.20M
34.17%16.10M
54.81%16.10M
78.82%15.20M
101.47%13.70M
96.72%12.00M
62.50%10.40M
41.67%8.50M
15.25%6.80M
7.02%6.10M
4.92%6.40M
-1.64%6.00M
3.51%5.90M
-3.39%5.70M
--6.10M
--6.10M
--5.70M
--5.90M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--200.00K
---100.00K
--400.00K
164.18%4.30M
----
--0.00
--0.00
---6.70M
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---11.90M
----
--0.00
--0.00
--0.00
---7.60M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
88.89%1.70M
-93.33%100.00K
100.00%0.00
-20.00%800.00K
0.00%900.00K
-40.00%1.50M
-121.43%-300.00K
400.00%1.00M
-10.00%900.00K
257.14%2.50M
600.00%1.40M
-50.00%200.00K
233.33%1.00M
75.00%700.00K
0.00%200.00K
--400.00K
200.00%300.00K
100.00%400.00K
-97.50%200.00K
-100.00%0.00
-75.00%100.00K
--200.00K
--8.00M
--300.00K
--400.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-15.35%-23.30M
14.87%-16.60M
-6.83%-17.20M
67.12%-4.80M
-25.47%-20.20M
-1292.86%-19.50M
-16200.00%-16.10M
-640.74%-14.60M
-1563.64%-16.10M
-600.00%-1.40M
-98.15%100.00K
-59.09%2.70M
191.67%1.10M
-108.33%-200.00K
2600.00%5.40M
145.21%6.60M
76.92%-1.20M
137.50%2.40M
112.50%200.00K
-224.44%-14.60M
71.27%-5.20M
-530.37%-6.40M
-370.87%-1.60M
-705.29%-4.50M
-1772671.79%-18.10M
---1.02M
--590.70K
--743.44K
---1.02K
--0.00
--0.00
Thuế thu nhập
-642.86%-3.80M
44.94%-4.90M
110.34%24.40M
148.15%1.30M
116.67%700.00K
-1880.00%-8.90M
258.90%11.60M
-1000.00%-2.70M
-4300.00%-4.20M
0.00%500.00K
-2533.33%-7.30M
-40.00%300.00K
--100.00K
-83.87%500.00K
--300.00K
--500.00K
-100.00%0.00
196.88%3.10M
100.00%0.00
100.00%0.00
145.45%500.00K
-11134.48%-3.20M
-1633.49%-1.90M
-356.25%-400.00K
---1.10M
--29.00K
--123.90K
--156.10K
-100.00%0.00
--0.00
--800.00
Doanh thu sau thuế
6.70%-19.50M
-10.38%-11.70M
-50.18%-41.60M
48.74%-6.10M
-75.63%-20.90M
-457.89%-10.60M
-474.32%-27.70M
-595.83%-11.90M
-1290.00%-11.90M
-171.43%-1.90M
45.10%7.40M
-60.66%2.40M
183.33%1.00M
0.00%-700.00K
2450.00%5.10M
141.78%6.10M
78.95%-1.20M
78.13%-700.00K
-33.33%200.00K
-256.10%-14.60M
66.47%-5.70M
-206.43%-3.20M
-35.73%300.00K
-798.06%-4.10M
-1664934.28%-17.00M
---1.04M
--466.80K
--587.34K
-27.63%-1.02K
--0.00
---800.00
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
6.70%-19.50M
-10.38%-11.70M
-50.18%-41.60M
48.74%-6.10M
-75.63%-20.90M
-457.89%-10.60M
-474.32%-27.70M
-595.83%-11.90M
-1290.00%-11.90M
-171.43%-1.90M
45.10%7.40M
-60.66%2.40M
183.33%1.00M
0.00%-700.00K
2450.00%5.10M
141.78%6.10M
78.95%-1.20M
78.13%-700.00K
-33.33%200.00K
-256.10%-14.60M
66.47%-5.70M
-206.43%-3.20M
-35.73%300.00K
-798.06%-4.10M
-1664934.28%-17.00M
---1.04M
--466.80K
--587.34K
-27.63%-1.02K
--0.00
---800.00
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--7.60M
--700.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
6.45%-20.30M
-9.65%-12.50M
-48.94%-42.30M
46.03%-6.80M
-70.87%-21.70M
-322.22%-11.40M
-523.88%-28.40M
-841.18%-12.60M
-6450.00%-12.70M
-80.00%-2.70M
52.27%6.70M
-68.52%1.70M
110.00%200.00K
0.00%-1.50M
980.00%4.40M
134.39%5.40M
64.91%-2.00M
53.13%-1.50M
-266.67%-500.00K
-282.93%-15.70M
66.47%-5.70M
-206.43%-3.20M
-35.73%300.00K
-798.06%-4.10M
-1664934.28%-17.00M
---1.04M
--466.80K
--587.34K
-27.63%-1.02K
--0.00
---800.00
Cổ tức cổ phần ưu đãi
0.00%800.00K
0.00%800.00K
0.00%700.00K
0.00%700.00K
0.00%800.00K
0.00%800.00K
0.00%700.00K
0.00%700.00K
0.00%800.00K
0.00%800.00K
0.00%700.00K
0.00%700.00K
0.00%800.00K
0.00%800.00K
0.00%700.00K
-36.36%700.00K
--800.00K
--800.00K
--700.00K
--1.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
6.45%-20.30M
-9.65%-12.50M
-48.94%-42.30M
46.03%-6.80M
-70.87%-21.70M
-322.22%-11.40M
-523.88%-28.40M
-841.18%-12.60M
-6450.00%-12.70M
-80.00%-2.70M
52.27%6.70M
-68.52%1.70M
110.00%200.00K
0.00%-1.50M
980.00%4.40M
134.39%5.40M
64.91%-2.00M
53.13%-1.50M
-266.67%-500.00K
-282.93%-15.70M
66.47%-5.70M
-206.43%-3.20M
-35.73%300.00K
-798.06%-4.10M
-1664934.28%-17.00M
---1.04M
--466.80K
--587.34K
-27.63%-1.02K
--0.00
---800.00
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
4.88%-0.62
-12.39%-0.39
-52.98%-1.31
45.65%-0.21
-70.56%-0.65
-318.01%-0.34
-513.17%-0.86
-821.76%-0.38
-6276.97%-0.38
-76.10%-0.08
50.45%0.21
-68.94%0.05
110.05%0.01
-0.78%-0.05
990.49%0.14
134.90%0.17
67.09%-0.06
57.45%-0.05
-250.44%-0.02
-243.17%-0.48
79.27%-0.19
-92.20%-0.11
-59.46%0.01
-543.02%-0.14
-1509566.67%-0.91
---0.06
--0.03
--0.03
-20.00%0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
4.88%-0.62
-12.39%-0.39
-52.98%-1.31
45.65%-0.21
-70.56%-0.65
-318.01%-0.34
-517.77%-0.86
-829.82%-0.38
-6317.02%-0.38
-76.10%-0.08
49.52%0.20
-69.07%0.05
109.98%0.01
-0.78%-0.05
986.15%0.14
134.66%0.17
67.09%-0.06
57.45%-0.05
-250.44%-0.02
-243.17%-0.48
79.27%-0.19
-92.20%-0.11
-59.46%0.01
-543.02%-0.14
-1509566.67%-0.91
---0.06
--0.03
--0.03
-20.00%0.00
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%0.06
0.00%0.06
0.00%0.06
0.00%0.06
0.00%0.06
0.00%0.06
0.00%0.06
--0.06
0.00%0.06
--0.06
--0.06
--0.00
--0.06
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alta Equipment Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALTG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Alta Equipment Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Alta Equipment Group Inc báo cáo doanh thu là 1.84B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.88B của năm trước.

Doanh thu mà Alta Equipment Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Alta Equipment Group Inc báo cáo doanh thu là 410.50M cho quý gần nhất, tăng -2.96% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Alta Equipment Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Alta Equipment Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -83.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Alta Equipment Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Alta Equipment Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -20.30M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alta Equipment Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Alta Equipment Group Inc là 23.20M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.