tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Allison Transmission Holdings Inc

ALSN
Thêm vào danh sách theo dõi
114.540USD
-0.890-0.77%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.50BVốn hóa
17.60P/E TTM

Tình hình tài chính của ALSN

Theo dõi tình hình tài chính của Allison Transmission Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Allison Transmission Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/2.57
Doanh thu / Dự báo
--/1.51B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.01B
-6.67%
EPS(YoY)
7.42
-11.73%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-40.26%1.35
-41.41%1.18
-29.05%1.63
8.00%2.32
17.62%2.26
2.94%2.01
30.95%2.30
10.54%2.15
3.93%1.92
28.82%1.95
--1.76
--1.94
--1.85
--1.52
--4.02
----
----
----
----
----
Doanh thu
83.55%1.41B
-7.41%737.00M
-15.90%693.00M
-0.25%814.00M
-2.92%766.00M
2.71%796.00M
11.96%824.00M
4.21%816.00M
6.48%789.00M
7.94%775.00M
3.66%736.00M
17.92%783.00M
9.45%741.00M
11.49%718.00M
25.22%710.00M
10.12%664.00M
15.14%677.00M
20.37%644.00M
6.58%567.00M
59.95%603.00M
Lợi nhuận ròng
-41.67%112.00M
-43.43%99.00M
-31.50%137.00M
4.28%195.00M
13.61%192.00M
2.94%175.00M
26.58%200.00M
6.86%187.00M
-0.59%169.00M
20.57%170.00M
13.67%158.00M
43.44%175.00M
31.78%170.00M
19.49%141.00M
47.87%139.00M
10.91%122.00M
7.50%129.00M
96.67%118.00M
22.08%94.00M
378.26%110.00M
Biên lợi nhuận ròng
-68.22%7.97%
-38.90%13.43%
-18.55%19.77%
4.53%23.96%
17.02%25.07%
0.23%21.98%
13.06%24.27%
2.54%22.92%
-6.64%21.42%
11.70%21.94%
--21.47%
--22.35%
--22.94%
--19.64%
--19.02%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-32.40%33.36%
2.50%48.03%
-1.21%47.47%
2.28%49.39%
6.38%49.35%
-2.11%46.86%
-0.92%48.06%
-0.77%48.28%
-4.78%46.39%
1.69%47.87%
--48.51%
--48.66%
--48.72%
--47.08%
--46.76%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.62%49.03%
5.65%47.52%
-2.82%43.47%
-4.46%44.34%
-5.89%44.73%
-9.70%44.98%
-10.92%44.73%
-10.04%46.41%
-8.34%47.53%
-7.19%49.81%
--50.21%
--51.59%
--51.85%
--53.67%
--54.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
83.55%1.41B
-7.41%737.00M
-15.90%693.00M
-0.25%814.00M
-2.92%766.00M
2.71%796.00M
11.96%824.00M
4.21%816.00M
6.48%789.00M
7.94%775.00M
3.66%736.00M
17.92%783.00M
9.45%741.00M
11.49%718.00M
25.22%710.00M
10.12%664.00M
15.14%677.00M
20.37%644.00M
6.58%567.00M
59.95%603.00M
Lợi nhuận hoạt động
10.44%275.00M
-3.83%226.00M
-16.15%218.00M
3.04%271.00M
6.41%249.00M
4.44%235.00M
17.12%260.00M
8.68%263.00M
1.74%234.00M
17.19%225.00M
9.36%222.00M
29.41%242.00M
13.86%230.00M
9.71%192.00M
40.00%203.00M
11.98%187.00M
12.22%202.00M
25.00%175.00M
13.28%145.00M
187.93%167.00M
Lợi nhuận ròng
-41.67%112.00M
-43.43%99.00M
-31.50%137.00M
4.28%195.00M
13.61%192.00M
2.94%175.00M
26.58%200.00M
6.86%187.00M
-0.59%169.00M
20.57%170.00M
13.67%158.00M
43.44%175.00M
31.78%170.00M
19.49%141.00M
47.87%139.00M
10.91%122.00M
7.50%129.00M
96.67%118.00M
22.08%94.00M
378.26%110.00M
Tài sản ngắn hạn
47.09%2.30B
45.19%2.23B
4.96%1.67B
11.52%1.59B
20.38%1.56B
23.04%1.54B
30.81%1.59B
33.12%1.42B
24.64%1.30B
44.34%1.25B
45.23%1.22B
39.74%1.07B
40.00%1.04B
29.06%866.00M
3.46%838.00M
-4.14%765.00M
-9.15%745.00M
-11.24%671.00M
14.08%810.00M
-10.03%798.00M
Tổng nợ ngắn hạn
143.08%1.25B
-9.09%460.00M
-22.20%438.00M
-7.63%472.00M
-0.97%513.00M
1.00%506.00M
11.71%563.00M
2.82%511.00M
-1.52%518.00M
4.38%501.00M
3.49%504.00M
15.31%497.00M
7.57%526.00M
4.58%480.00M
8.71%487.00M
0.47%431.00M
16.99%489.00M
23.06%459.00M
17.28%448.00M
20.51%429.00M
Tổng tài sản
62.19%8.70B
13.98%6.08B
2.78%5.52B
4.54%5.41B
6.13%5.37B
6.19%5.34B
7.64%5.37B
6.59%5.18B
4.61%5.06B
7.58%5.03B
8.58%4.99B
7.10%4.86B
6.76%4.83B
4.80%4.67B
1.23%4.59B
0.27%4.53B
-0.15%4.53B
-0.45%4.46B
2.05%4.54B
-2.40%4.52B
Tổng các khoản nợ
83.73%6.80B
14.38%4.21B
-1.89%3.68B
-0.92%3.66B
-0.35%3.70B
-2.82%3.69B
-1.47%3.75B
-2.84%3.69B
-3.41%3.71B
-0.13%3.79B
-0.73%3.80B
0.40%3.80B
-0.08%3.85B
-0.68%3.80B
0.03%3.83B
-0.13%3.79B
2.07%3.85B
2.74%3.82B
3.51%3.83B
-3.76%3.79B
Tổng vốn chủ sở hữu
14.29%1.90B
13.08%1.87B
13.57%1.84B
18.13%1.75B
24.07%1.67B
33.90%1.65B
36.91%1.62B
40.53%1.48B
35.83%1.34B
41.08%1.23B
55.38%1.18B
40.99%1.06B
45.51%988.00M
37.85%874.00M
7.78%762.00M
2.32%749.00M
-11.13%679.00M
-16.14%634.00M
-5.23%707.00M
5.32%732.00M
Thu nhập hoạt động ròng
-13.81%156.00M
15.17%243.00M
-7.32%228.00M
7.60%184.00M
4.62%181.00M
-11.34%211.00M
16.04%246.00M
21.28%171.00M
-10.36%173.00M
6.25%238.00M
3.92%212.00M
113.64%141.00M
18.40%193.00M
33.33%224.00M
4.08%204.00M
-53.85%66.00M
27.34%163.00M
3.07%168.00M
24.05%196.00M
55.43%143.00M
Đầu tư ròng
-9961.54%-2.62B
1.30%-76.00M
-28.95%-49.00M
-65.00%-33.00M
-116.67%-26.00M
-32.76%-77.00M
-26.67%-38.00M
-5.26%-20.00M
45.45%-12.00M
35.56%-58.00M
-20.00%-30.00M
36.67%-19.00M
42.11%-22.00M
3.23%-90.00M
50.00%-25.00M
37.50%-30.00M
-80.95%-38.00M
-165.71%-93.00M
-61.29%-50.00M
-100.00%-48.00M
Tài chính thuần
795.65%1.28B
403.57%425.00M
24.64%-52.00M
-144.44%-132.00M
-12.20%-184.00M
-10.24%-140.00M
-122.58%-69.00M
53.04%-54.00M
-177.97%-164.00M
-54.88%-127.00M
74.80%-31.00M
-105.36%-115.00M
44.34%-59.00M
60.58%-82.00M
-0.82%-123.00M
63.40%-56.00M
12.40%-106.00M
-188.89%-208.00M
60.90%-122.00M
-160.71%-153.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 3.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.23B.

Tài sản ngắn hạn của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.19.

Tổng tài sản của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Allison Transmission Holdings Inc là 6.08B, bao gồm 2.23B tài sản ngắn hạn và 3.85B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Allison Transmission Holdings Inc là 4.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Allison Transmission Holdings Inc là 1.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Allison Transmission Holdings Inc là 973.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.92.

Giá trị đầu tư ròng của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Allison Transmission Holdings Inc là -184.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.17.

Giá trị huy động vốn ròng của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Allison Transmission Holdings Inc là 57.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.73.

Thu nhập ròng của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 623.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.77.

Biên lợi nhuận ròng của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 20.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.69.

Biên lợi nhuận gộp của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 48.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 35.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.13.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.66.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Allison Transmission Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Allison Transmission Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 973.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.